Mã HS: 7610.90.99
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7610
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7610.10 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7610.10.10CN | - - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7610.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7610.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7610.90.30CN | - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịm2/chiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7610.90.91CN | - - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7610.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN15 | Đơn vịm2/chiếc |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7610.90.99 | Tấm hợp kim nhôm trang trí trần nà và ốp trang trí tường nhà | 18/11/2022 | 4912/TB-TCHQ | |
| 7610.90.99 | Thanh hợp kim nhôm hình chữ U, đã sơn giả vân gỗ, dùng làm vật liệu trong sx đồ nội thất. Nhà sx: Yangli lier aluminum. KT: dài (từ 0.5 tới 6)m, rộng (từ 2 tới 5)cm, cao (từ 2 tới 10)cm. Mới 100% TQ sx (mục 10 PLTK) | 03/04/2020 | 2167/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (21)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7610.90-9000 | Parts of aluminum panel for use in structure ; 4T COMPOSIT METAL PANEL (ALCO PANEL) | 09/05/2018 | Item Classification 1-1477 | |
| 7610.90-9000 | Parts of aluminum panel for use in structure ; 3T ALUMINUM SHEET PANEL | 09/05/2018 | Item Classification 1-1479 | |
| 7610.90-9000 | Triangular Panels (Aluminum) for Dome Roof; | 15/12/2017 | Item Classification 4-8141 | |
| 7610.90-1000 | 852897 Garden Gazebo; 3.9(L)*3.9(W)*3.5(H)m;; | 08/07/2016 | Item Classification 3-2603 | |
| 7610.90-9000 | Parts of aluminum structures; Long-Run Finger Expansion Joint; R.KOREA | 23/05/2016 | Item Classification 2-5241 | |
| 7610.90-9000 | Parts of aluminum structures; Long-Run Compacted Rail Expansion Joint; R.KOREA | 23/05/2016 | Item Classification 2-5240 | |
| 7610.90-1000 | Aluminum Railing | 14/12/2015 | Item Classification 1-2180 | |
| 7610.90-1000 | BUMPER HANDRAIL ; BHR-145 | 21/04/2015 | Item Classification 1-535 | |
| 7610.90-1000 | BUMPER HANDRAIL ; BHR-143 | 21/04/2015 | Item Classification 1-534 | |
| 7610.90-1000 | BUMPER HANDRAIL ; BHR-165 | 21/04/2015 | Item Classification 1-536 | |
| 7610.90-1000 | BUMPER HANDRAIL ; BHR-160 ; R.KOREA | 15/04/2015 | Item Classification 1-481 | |
| 7610.90-1000 | BUMPER HANDRAIL ; BHR-149 ; R.KOREA | 15/04/2015 | Item Classification 1-479 | |
| 7610.90-1000 | BUMPER HANDRAIL ; BHR-169 ; R.KOREA | 15/04/2015 | Item Classification 1-480 | |
| 7610.90-1000 | BUMPER HANDRAIL; BHR-140; 140㎜(H) | 06/01/2015 | Item Classification 1-16 | |
| 7610.90-9000 | Aluminum Panel with for use in structure; Aluminum sealing, M13ECB186; PR.CHNA | 25/04/2014 | Item Classification 2-2915 | |
| 7610.90-9000 | Aluminum Pedestal, HEAVY DUTY FFH 920MM | 20/03/2014 | Item Classification 1-871 | |
| 7610.90-9000 | Aluminum Pedestal Head, HEAVY DUTY FFH 920MM HEAD | 20/03/2014 | Item Classification 1-870 | |
| 7610.90-9000 | Aluminum Perforated Panel, APH-602LC, 600MM×46~50T | 20/03/2014 | Item Classification 1-869 | |
| 7610.90-9000 | Parts of structure; Aluminum frame; Aluminum transoms; SPAIN | 27/11/2012 | Item Classification 2-8946 | |
| 7610.90-8000 | Aluminum guide rail black for CPU-Unit of robot controller ; SLOSR- · GR-20A, SLOSR-GR-20B | 02/07/2004 | Product Classification Section-100682 | |
| 7610.90-8000 | Aluminum composite panel,prepared for use in structures;ALCOPANEL; W 1,020mm; For wallcoverings.etc;Aluminium alloy sheet, polyethyle-ne;R.KOREA | 30/03/2001 | Analysis 47260-420 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất22.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất10,3 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN15%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc15%
- RCEP Nhật Bản10,3%
- RCEP Hàn Quốc10%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.