Mã HS: 76.04
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7604
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7604.10 | - Bằng nhôm, không hợp kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7604.10.10ADCNXK | - - Dạng thanh và que | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7604.10.90ADCNXK | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Bằng hợp kim nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7604.21 | - - Dạng hình rỗng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7604.21.10CNXK | - - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7604.21.20CNXK | - - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7604.21.90ADCNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7604.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7604.29.10ADCNXK | - - - Dạng thanh và que được ép đùn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7604.29.30CNXK | - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7604.29.90ADCNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (17)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7604.29.90 | Dây hợp kim nhôm - silicon (đường kính 3.2mm, độ dài 1000 mm, đóng gói 5kg/hộp), dùng trong sản xuất linh kiện chi tiết điện tử | 11/03/2024 | 146/TB-KĐ3 | |
| 7604.29.90 | Dây hợp kim nhôm - silicon (đường kính 3.2mm, độ dài 1000 mm, đóng gói 5kg/hộp), dùng trong sản xuất linh kiện chi tiết điện tử | 11/03/2024 | 146/TB-KĐ3 | |
| 7604.29.90 | Tên thương mại: Aluminium Profile · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm hợp kim ở dạng hình, mặt cắt ngang dạng hình (rỗng) đều nhau dọc theo chiều dài | 18/01/2018 | 317/TB-TCHQ | |
| 7604.21.90 | Tên thương mại: Aluminium Profile · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm hợp kim ở dạng hình, mặt cắt ngang dạng hình (rỗng) đều nhau dọc theo chiều dài | 18/01/2018 | 295/TB-TCHQ | |
| 7604.29.90 | Tên thương mại: Aluminium Profile · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm hợp kim ở dạng hình, mặt cắt ngang dạng hình (rỗng) đều nhau dọc theo chiều dài | 18/01/2018 | 318/TB-TCHQ | |
| 7604.21.90 | Tên thương mại: Thanh nhôm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh nhôm | 05/10/2017 | 6530/TB-TCHQ | |
| 7604.21.90 | Tên thương mại: Thanh nhôm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh nhôm | 05/10/2017 | 6532/TB-TCHQ | |
| 7604.21.90 | Tên thương mại: Thanh nhôm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh nhôm | 05/10/2017 | 6533/TB-TCHQ | |
| 7604.21.90 | Tên thương mại: Thanh nhôm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh nhôm | 05/10/2017 | 6534/TB-TCHQ | |
| 7604.29.90 | Tên thương mại: Nhôm định hình (aluminium profile). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm định hình chữ L, dùng làm cấu kiện mành cửa. | 29/09/2017 | 6393/TB-TCHQ | |
| 7604.29.90 | Tên thương mại: Nhôm định hình (aluminium profile). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm định hìnhtrònlàm cấu kiện mành cửa. | 29/09/2017 | 6394/TB-TCHQ | |
| 7604.29.90 | Tên thương mại: Nhôm định hình (aluminium profile). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm định hìnhtrònlàm cấu kiện mành cửa. | 29/09/2017 | 6395/TB-TCHQ | |
| 7604.21.90 | Nhôm dạng thanh sơn tĩnh điện hàng mới 100% (mã V5532). (Mục 1 TK hải quan). | 27/01/2016 | 752/TB-TCHQ | |
| 7604.21.90 | Thanh nhôm hợp kim định hình chưa gia công đục lỗ xẻ rãnh (dạng hình rỗng màu vân gỗ) - dùng chủ yếu để gia công khung cửa, dài 6m. | 01/07/2015 | 5958/TB-TCHQ | |
| 7604.29.10 | Mục 4 (PLTK): Nhôm hợp kim dạng thanh và que được ép đùn, size: 15,4 * 7,8 * 560mm | 22/05/2015 | 4637/TB-TCHQ | |
| 7604.29.90 | Thanh nhôm để sản xuất Piston 2BM, phi 54,4x2495mm (nhôm hợp kim dạng thanh, lõi đặc, 30 thanh/bó, 16kg/thanh). | 05/03/2015 | 1789/TB-TCHQ | |
| 7604.29.90 | - Mục 1 TK: Nhôm thô định hình, dạng thanh dài 5.8m (bằng nhôm hợp kim) (PMB1188-CW-1511). · - Mục 2 TK: Nhôm thô định hình dạng thanh dài 5.8m (bằng nhôm hợp kim) PMB0220-B7601R). | 30/10/2014 | 13201/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (32)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7604.21-0000 | KHUNG NHÔM | 25/03/2021 | Phân loại mặt hàng 4-2502 | |
| 7604.21-0000 | CỬA SỔ NHÔM; S51U1-E0070 | 18/09/2020 | Phân loại mặt hàng 4-6669 | |
| 7604.29-9000 | Thanh nhôm; Góc thanh nhôm; L100*50*10 EN-AW 6082 T6 | 05/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2563 | |
| 7604.21-0000 | Thanh rỗng hợp kim nhôm; Thanh nhôm; AL6061; HEX14×Φ10×3000mm (Lục giác×Đường kính trong×Chiều dài) | 21/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-258 | |
| 7604.29-9000 | Hồ sơ hợp kim nhôm; TẤM BÊN; D46063-2841 | 26/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1259 | |
| 7604.29-9000 | TẤM BÊN ; D46063-2821 | 14/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1045 | |
| 7604.29-1000 | Thanh hợp kim nhôm; THANH TRÒN AL; A6061; HÀN QUỐC | 24/10/2016 | Phân loại mặt hàng 2-15122 | |
| 7604.29-9000 | Tấm nhôm; Hàn Quốc | 09/09/2016 | Phân loại mặt hàng 1-3449 | |
| 7604.21-0000 | RAIL BÊN-R/RACK (nguyên liệu thô); 87275-D4300(AL); R.KOREA | 26/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-3088 | |
| 7604.21-0000 | ỐNG PFC ĐÙN NHÔM | 23/06/2016 | Phân loại mặt hàng 1-1675 | |
| 7604.29-9000 | Hồ sơ hợp kim nhôm; GM-309; R.KOREA | 18/05/2016 | Phân loại mặt hàng 2-5105 | |
| 7604.21-0000 | - Ống nhôm cho dàn bay hơi ô tô; Ống tản nhiệt; E47423-2740 | 19/04/2016 | Phân loại mặt hàng 1-786 | |
| 7604.21-0000 | TAY ÁO TRONG | 13/04/2016 | Phân loại mặt hàng 1-715 | |
| 7604.29-9000 | ĐƯỜNG RAY DƯỚI; TẦM NHÌN; BÌNH THƯỜNG | 29/03/2016 | Phân loại mặt hàng 1-591 | |
| 7604.29-9000 | LAN CAN; TẦM NHÌN; BÌNH THƯỜNG | 25/03/2016 | Phân loại mặt hàng 1-559 | |
| 7604.21-0000 | ỐNG; VIEWTY; BÌNH THƯỜNG | 25/03/2016 | Phân loại mặt hàng 1-558 | |
| 7604.29-9000 | Hồ sơ nhôm | 23/12/2015 | Phân loại mặt hàng 1-2256 | |
| 7604.21-0000 | ỐNG NHÔM CHO BỘ TỤ HÒA Ô TÔ; F293RXEAA02P | 14/05/2015 | Phân loại mặt hàng 1-773 | |
| 7604.21-0000 | Thanh rỗng hợp kim nhôm; Ống mành cuốn; R.KOREA | 12/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-223 | |
| 7604.29-9000 | TẢN NHIỆT; GOLF DDR | 24/12/2014 | Phân loại mặt hàng 1-3062 | |
| 7604.10-2010 | Thanh rỗng bằng nhôm, không hợp kim; ỐNG NHÔM CHO BỘ TỤ HÒA Ô TÔ; HÀN QUỐC | 02/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8083 | |
| 7604.21-0000 | Tên sản phẩm: ỐNG NHÔM ĐÙN; PFC-T1 | 21/05/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1482 | |
| 7604.21-0000 | Tên sản phẩm: ỐNG NHÔM ĐÙN; I/C T-1 | 21/05/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1481 | |
| 7604.21-0000 | ỐNG CHẤT LÀM LẠNH; 619266 | 09/05/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1391 | |
| 7604.10-2090 | Thanh nhôm; Thanh chắn bóng cuộn nhôm; Hàn Quốc | 28/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2961 | |
| 7604.21-0000 | ỐNG NƯỚC (20mm, model 623480) | 14/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1134 | |
| 7604,29-1000 | Thanh nhôm (ROU 1165); Φ24 (mặt cắt ngang) × Thanh đùn 3.000mm (W); Hàn Quốc | 14/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1835 | |
| 7604.21-0000 | TAY ÁO TRONG; 10098704; HÀN QUỐC | 19/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1262 | |
| 7604.21-0000 | Thanh rỗng hợp kim nhôm; Cánh quạt 1W, THETA-EX; R.KOREA | 18/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1256 | |
| 7604.21-0000 | Thanh rỗng hợp kim nhôm; R.KOREA | 25/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8767 | |
| 7604.29-9000 | Profile, L, Vật liệu đùn nhôm (A6061-T6) 3 loại | 1988-07-06 | Cảm xúc22701-1589 | |
| 7604.10-2090 | Đùn nhôm | 1988-03-26 | Cảm xúc22701-643 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.