Mã HS: 7604.21.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7604
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7604.10 | - Bằng nhôm, không hợp kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7604.10.10ADCNXK | - - Dạng thanh và que | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7604.10.90ADCNXK | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Bằng hợp kim nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7604.21 | - - Dạng hình rỗng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7604.21.10CNXK | - - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7604.21.20CNXK | - - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7604.21.90ADCNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7604.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7604.29.10ADCNXK | - - - Dạng thanh và que được ép đùn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7604.29.30CNXK | - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7604.29.90ADCNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7604.21-0000 | KHUNG NHÔM | 25/03/2021 | Phân loại mặt hàng 4-2502 | |
| 7604.21-0000 | CỬA SỔ NHÔM; S51U1-E0070 | 18/09/2020 | Phân loại mặt hàng 4-6669 | |
| 7604.21-0000 | Thanh rỗng hợp kim nhôm; Thanh nhôm; AL6061; HEX14×Φ10×3000mm (Lục giác×Đường kính trong×Chiều dài) | 21/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-258 | |
| 7604.21-0000 | RAIL BÊN-R/RACK (nguyên liệu thô); 87275-D4300(AL); R.KOREA | 26/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-3088 | |
| 7604.21-0000 | ỐNG PFC ĐÙN NHÔM | 23/06/2016 | Phân loại mặt hàng 1-1675 | |
| 7604.21-0000 | - Ống nhôm cho dàn bay hơi ô tô; Ống tản nhiệt; E47423-2740 | 19/04/2016 | Phân loại mặt hàng 1-786 | |
| 7604.21-0000 | TAY ÁO TRONG | 13/04/2016 | Phân loại mặt hàng 1-715 | |
| 7604.21-0000 | ỐNG; VIEWTY; BÌNH THƯỜNG | 25/03/2016 | Phân loại mặt hàng 1-558 | |
| 7604.21-0000 | ỐNG NHÔM CHO BỘ TỤ HÒA Ô TÔ; F293RXEAA02P | 14/05/2015 | Phân loại mặt hàng 1-773 | |
| 7604.21-0000 | Thanh rỗng hợp kim nhôm; Ống mành cuốn; R.KOREA | 12/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-223 | |
| 7604.21-0000 | Tên sản phẩm: ỐNG NHÔM ĐÙN; PFC-T1 | 21/05/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1482 | |
| 7604.21-0000 | Tên sản phẩm: ỐNG NHÔM ĐÙN; I/C T-1 | 21/05/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1481 | |
| 7604.21-0000 | ỐNG CHẤT LÀM LẠNH; 619266 | 09/05/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1391 | |
| 7604.21-0000 | ỐNG NƯỚC (20mm, model 623480) | 14/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1134 | |
| 7604.21-0000 | TAY ÁO TRONG; 10098704; HÀN QUỐC | 19/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1262 | |
| 7604.21-0000 | Thanh rỗng hợp kim nhôm; Cánh quạt 1W, THETA-EX; R.KOREA | 18/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1256 | |
| 7604.21-0000 | Thanh rỗng hợp kim nhôm; R.KOREA | 25/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8767 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất5.7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất1,2 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất1,2 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.