Mã HS: 76.01
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7601
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7601.10.00CNXK | - Nhôm, không hợp kim | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7601.20.00CNXK | - Hợp kim nhôm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7601.20.00 | Nhôm thỏi hợp kim loại 5182 | 21/08/2023 | 4361/TB-TCHQ | |
| 7601.20.00 | Nhôm thỏi hợp kim loại 3104 | 21/08/2023 | 4362/TB-TCHQ | |
| 7601.20.00 | Mục 7 (PLTK): Hợp kim nhôm dạng thỏi - 90% Al, 10% Mn, Master Alloy Ingot (nguyên liệu dùng để sản xuất các sản phẩm bằng nhôm). | 10/06/2015 | 5303/TB-TCHQ | |
| 7601.20.00 | Mục 3 (PLTK): Hợp kim nhôm dạng thỏi - 65% Al, 35% Cu, Master Alloy Ingot (nguyên liệu dùng để sản xuất các sản phẩm bằng nhôm). | 10/06/2015 | 5304/TB-TCHQ | |
| 7601.20.00 | Mục 2 (PLTK): Hợp kim nhôm dạng thỏi - 75% Al, 25% Si, Master Alloy Ingot (nguyên liệu dùng để sản xuất các sản phẩm bằng nhôm). | 10/06/2015 | 5305/TB-TCHQ | |
| 7601.20.00 | Nhôm thỏi hợp kim - Aluminium alloy ingots CQS-1 | 21/10/2014 | 12766/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (16)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7601.10-0000 | Nhôm, không hợp kim; DÂY CẮT NHÔM | 22/04/2019 | Phân loại mặt hàng 4-8413 | |
| 7601.10-0000 | Nhôm, không hợp kim; 504563049; THỤY ĐIỂN | 10/01/2018 | Phân loại mặt hàng 4-142 | |
| 7601.10-0000 | Nhôm chưa gia công; NHÔM KHÔNG HỢP KIM CHÍNH; ÚC | 30/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7267 | |
| 7601.20-2000 | Phôi nhôm, hợp kim; PHÔI NHÔM | 08/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6763 | |
| 7601.20-2000 | PHÔI NHÔM | 18/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5135 | |
| Số 7601.10-0000 | Tấm nhôm, không hợp kim; Loại tấm; 360mm*1600mm*850mm | 16/09/2011 | Phân loại mặt hàng 2-3712 | |
| Số 7601.10-0000 | Nhôm chưa gia công, không hợp kim; PR.CHNA | 06/11/2007 | Chính sách đánh giá và-100068 | |
| Số 7601.10-0000 | Nhôm chưa gia công, không hợp kim; PR.CHNA | 06/11/2007 | Chính sách đánh giá và-100068 | |
| Số 7601.10-0000 | Nhôm chưa gia công, không hợp kim; PR.CHNA | 06/11/2007 | Chính sách đánh giá và-100068 | |
| HSK7601.10-0000 | Nhôm chưa gia công, tấm;;;PR.TRUNG QUỐC | 13/04/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106928 | |
| HSK 7601.10-0000 | Phôi nhôm, không hợp kim; Phôi nhôm nguyên chất.;;;PR.CHNA | 13/03/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106713 | |
| HSK 7601.10-0000 | Nhôm chưa gia công; Nhôm thỏi lớn ;;;TRUNG QUỐC | 26/10/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105804 | |
| 7601.20-1000 | Phế liệu nhôm; | 14/04/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-103842 | |
| 7601.20-1000 | Hợp kim đúc nhôm;ALDCS8.1 | 16/12/2002 | Phân tích 47260-0843 | |
| 7601.20-1000 | Hợp kim đúc nhôm;ALDCS8 | 16/12/2002 | Phân tích 47260-0844 | |
| 7601.10_x000D_ 7601.20 | Các mặt hàng được làm bằng cách nấu chảy chất thải và phế liệu | 18/12/1998 | Phân loại kiểm tra 47281-10244 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.