Mã HS: 76.05
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7605
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bằng nhôm, không hợp kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7605.11.00CNXK | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7605.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7605.19.10CNXK | - - - Đường kính không quá 0,0508 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7605.19.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Bằng hợp kim nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7605.21.00CNXK | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7605.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7605.29.10CNXK | - - - Có đường kính không quá 0,254 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7605.29.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7605.21-0000 | Dây hợp kim nhôm: Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất vượt quá 7 ㎜; HỢP KIM ĐÚC ALTI5B1 | 10/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9976 | |
| 7605.19-0000 | DÂY NHÔM | 19/01/2017 | Phân loại mặt hàng 1-154 | |
| 7605.19-0000 | Dây nhôm CCA[CU+AL] | 24/02/2015 | Phân loại mặt hàng 1-273 | |
| 7605.29-0000 | Dây nhôm CCAM[CU+AL] | 24/02/2015 | Phân loại mặt hàng 1-274 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.