- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 7306.11 - - Hàn, bằng thép không gỉ: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 7306.11.10 CN - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.11.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.19 - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 7306.19.10 CN - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.19.20 CN - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.19.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA - Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 7306.21.00 CN - - Hàn, bằng thép không gỉ Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.29.00 CN - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.30 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Ống dùng cho nồi hơi: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 7306.30.11 CN - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 7306.30.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA - - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 7306.30.21 CN - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 7306.30.29 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 7306.30.30 CN - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 7306.30.41 CN - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.30.49 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 7306.30.91 CN - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 7306.30.92 CN - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 7306.30.99 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 7306.40 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Ống dùng cho nồi hơi: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 7306.40.11 CN - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 7Đơn vị kgXem FTA 7306.40.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 7Đơn vị kgXem FTA 7306.40.20 CN - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 7Đơn vị kgXem FTA 7306.40.30 CN - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 7Đơn vị kgXem FTA 7306.40.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 0Đơn vị kgXem FTA 7306.50 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Ống dùng cho nồi hơi: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 7306.50.11 CN - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.50.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 7306.50.91 CN - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.50.99 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 7306.61 - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 7306.61.10 CN - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.61.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.69 - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 7306.69.10 CN - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.69.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 5Đơn vị kgXem FTA 7306.90 - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 7306.90.11 CN - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 7306.90.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 7306.90.91 CN - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 7306.90.94 CN - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 7306.90.95 CN - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 7306.90.96 CN - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 7306.90.97 CN - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 7306.90.99 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA