Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7306.40.19

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7306

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.11- - Hàn, bằng thép không gỉ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.11.10CN- - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)Thuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.19.10CN- - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)Thuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.19.20CN- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quangThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.21.00CN- - Hàn, bằng thép không gỉThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.29.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.30- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Ống dùng cho nồi hơi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.30.11CN- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.30.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.30.21CN- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.30.29CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.30.30CN- - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.30.41CN- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.30.49CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.30.91CN- - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.30.92CN- - - Với đường kính trong dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.30.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Ống dùng cho nồi hơi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.40.11CN- - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7306.40.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7306.40.20CN- - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7306.40.30CN- - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7306.40.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7306.50- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Ống dùng cho nồi hơi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.50.11CN- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.50.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.50.91CN- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.50.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.61- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.61.10CN- - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.61.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.69- - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.69.10CN- - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.90.11CN- - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.90.91CN- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.90.94CN- - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.90.95CN- - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lênThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.90.96CN- - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.90.97CN- - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7306.40-2000Ống thép không gỉ khác, hàn, đường kính ngoài không quá 114,3 ㎜; ỐNG TRÒN MỀM; THÉP KHÔNG GỈ; 100A (2,0t)21/09/2023Phân loại mặt hàng 4-15708
7306.40-2000Ống thép không gỉ khác, hàn, đường kính ngoài không quá 114,3 ㎜; CUỘN MẶT BÍCH; Ống 2〞13/07/2023Phân loại mặt hàng 4-14218
7306.40-2000Ống thép không gỉ; SUS304 1.1/0.6, 25G Mã số 228/07/2022Phân loại mặt hàng 3-4865
7306.40-2000Ống thép không gỉ; SUS304 16G, 25G Mã số 328/07/2022Phân loại mặt hàng 3-4863
7306.40-2000Ống cách nhiệt trước (Thép không gỉ 304 hàn)03/05/2022Phân loại mặt hàng 1-353
7306.40-2000Ống thép không gỉ;ỐNG THÉP KHÔNG GỈ MỎNG SPLT 2-10009/06/2020Phân loại mặt hàng 4-3525
7306.40-2000Ống thép không gỉ khác, hàn, Đường kính ngoài không quá 114,3 ㎜; ỐNG THOÁT NƯỚC; HSJB735550-EX 22/05/2020Phân loại mặt hàng 4-2922
7306.40-2000ỐNG KHÔNG GỈ29/03/2019Phân loại mặt hàng 3-2344
7306.40-2000Các ống thép không gỉ khác, hàn, đường kính ngoài không quá 114,3 ㎜; Ống bọc Z; PR.CHNA07/08/2018Phân loại mặt hàng 4-3663
7306.40-2000Ống thép không gỉ khác, hàn, đường kính ngoài không quá 114,3 ㎜; PR.CHNA05/04/2018Phân loại mặt hàng 4-1655
7306.40-2000Các ống khác, hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ; ỐNG KHÍ G2-ENG; DEC00400711/10/2017Phân loại mặt hàng 1-3911
7306.40-2000Ống thép không gỉ, hàn; Ống thép không gỉ STS43931/05/2017Phân loại mặt hàng 1-1922
7306.40-2000Ống thép không gỉ, hàn, Đường kính ngoài không quá 114,3 ㎜; Ống thép Staninlsee; ST2807; Đường kính 28㎜×4.000㎜, T0,7; R.KOREA27/04/2017Phân loại mặt hàng 4-3394
7306.40-2000Các ống khác, hàn, bằng thép không gỉ; CHD 1903 ỐNG; SSP0002026/04/2017Phân loại mặt hàng 1-1262
Số 7306.40-2000Ống thép không gỉ, hàn; Ống đứng AISI 315L; Phần trên OD 53mm; PR.CHNA07/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3406
7306.40-1000Ống, Ống xả ; 60350033 ;; Đức06/08/2015Phân loại mặt hàng 3-2125
7306.40-1000Các ống khác, hàn, bằng thép không gỉ; HÀN QUỐC09/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3148
7306.40-2000Các ống khác, Bằng thép không gỉ; ỐNG KẾT CẤU (SJF135042); HÀN QUỐC28/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2958
7306.40-2000Ống, hàn, mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ; SUS316L11/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1768
7306.40-2000Ống thép không gỉ, hàn; SUS409L; Φ60,5×1,5T×6.000㎜10/11/2012Phân loại mặt hàng 2-8456
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất10.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất7Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MY, TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID, MM, TH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất1Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất2Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất4Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất3,5
Quốc giaÚcThuế suất3,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất3,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất3,8
Quốc giaHàn QuốcThuế suất3,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất3,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN7%
  • RCEP ASEAN3,5%
  • RCEP Úc3,5%
  • RCEP Trung Quốc3,5%
  • RCEP Nhật Bản3,8%
  • RCEP Hàn Quốc3,5%
  • RCEP New Zealand3,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7306.40.19: Loại khác – Ống dùng cho nồi hơi