Mã HS: 7306.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7306
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7306.11 | - - Hàn, bằng thép không gỉ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7306.11.10CN | - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7306.19.10CN | - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.19.20CN | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7306.21.00CN | - - Hàn, bằng thép không gỉ | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.30 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Ống dùng cho nồi hơi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7306.30.11CN | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7306.30.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7306.30.21CN | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7306.30.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7306.30.30CN | - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7306.30.41CN | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.30.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7306.30.91CN | - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7306.30.92CN | - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7306.30.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7306.40 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Ống dùng cho nồi hơi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7306.40.11CN | - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7306.40.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7306.40.20CN | - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7306.40.30CN | - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 7306.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7306.50 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Ống dùng cho nồi hơi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7306.50.11CN | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.50.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7306.50.91CN | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.50.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7306.61 | - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7306.61.10CN | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.61.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.69 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7306.69.10CN | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.69.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7306.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7306.90.11CN | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7306.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7306.90.91CN | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7306.90.94CN | - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7306.90.95CN | - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7306.90.96CN | - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7306.90.97CN | - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7306.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7306.90-9000 | ỐNG THÉP RÃNH; Ống thép RÃNH HPL; HPL302 | 06/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7751 | |
| 7306.90-9000 | Ống; thép mạ kẽm đường kính 120; Hàn Quốc | 02/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7446 | |
| 7306.90-1000 | Ống dẫn dầu; 13252032 | 26/11/2012 | Phân loại mặt hàng 2-8914 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.