- - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
Thuế VAT10/8
Thuế MFN10
Đơn vịkg
- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi:
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
Mã HS
Tên hàng
Ngày văn bản
Số quyết định
Xem
7306.69-1090
Ống khác, hàn, có mặt cắt ngang không tròn khác, bằng thép không hợp kim; ỐNG TRONG; 24,6MM (đường kính ngoài)X12,1MM (đường kính trong)X6,25MM (độ dày)X67MM (chiều dài); PR.CHNA
29/01/2016
Phân loại mặt hàng 2-953
Loại
Thuế suất
Văn bản căn cứ
Ngày áp dụng
LoạiIT
Thuế suất7.5
Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg
Ngày áp dụng15/07/2023
LoạiPIT
Thuế suất5
Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP
73/2025/NĐ-CP
199/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2023
31/03/2025
08/07/2025
LoạiVAT
Thuế suất10/8
Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1
Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTA
Thuế suất0/5
Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTA
Thuế suất*
Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTA
Thuế suất*
Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTA
Thuế suất3.5
Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTA
Thuế suất0,6
Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTA
Thuế suất0,6
Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
Thuế RCEP
Quốc gia
Thuế suất
Quốc giaASEAN
Thuế suất3,3
Quốc giaÚc
Thuế suất3,3
Quốc giaTrung Quốc
Thuế suất5
Quốc giaNhật Bản
Thuế suất3,4
Quốc giaHàn Quốc
Thuế suất3,3
Quốc giaNew Zealand
Thuế suất3,3
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
MFN5%
RCEP ASEAN3,3%
RCEP Úc3,3%
RCEP Trung Quốc5%
RCEP Nhật Bản3,4%
RCEP Hàn Quốc3,3%
RCEP New Zealand3,3%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.