Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7306.30

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7306

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.11- - Hàn, bằng thép không gỉ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.11.10CN- - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)Thuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.19.10CN- - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)Thuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.19.20CN- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quangThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.21.00CN- - Hàn, bằng thép không gỉThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.29.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.30- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Ống dùng cho nồi hơi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.30.11CN- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.30.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.30.21CN- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.30.29CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.30.30CN- - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.30.41CN- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.30.49CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.30.91CN- - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.30.92CN- - - Với đường kính trong dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.30.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Ống dùng cho nồi hơi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.40.11CN- - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7306.40.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7306.40.20CN- - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7306.40.30CN- - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mmThuế VAT10/8Thuế MFN7Đơn vịkg
7306.40.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7306.50- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Ống dùng cho nồi hơi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.50.11CN- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.50.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.50.91CN- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.50.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.61- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.61.10CN- - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.61.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.69- - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.69.10CN- - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7306.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.90.11CN- - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7306.90.91CN- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.90.94CN- - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.90.95CN- - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lênThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.90.96CN- - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.90.97CN- - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7306.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7306.30.99Thép ống không hợp kim, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn - CIRCULAR HOLLOW SECTION, Standard and grade: ASTM A53, GR. B, Kích thước: 141.3x3.96x6000(mm) (mục 02 PLTK).08/04/20202241/TB-TCHQ
7306.30.99Thép ống không hợp kim, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn - CIRCULAR HOLLOW SECTION, Standard and grade: ASTM A53, GR. B, Kích thước: 219x3.96x6000(mm) (mục 03 PLTK).08/04/20202240/TB-TCHQ
7306.30.99Thép ống không hợp kim, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn - CIRCULAR HOLLOW SECTION, Standard and grade: ASTM A53, GR. B, Kích thước: 219x4.78x6000(mm) (mục 04 PLTK).08/04/20202239/TB-TCHQ
7306.30.92Thép ống không hợp kim, mặt cắt ngang hình tròn, được hàn (qua công đoạn kéo) E.R.W (C:0.17%) 12.7 * 8.7 x 3000MM(STKM13A-PO), chưa tráng phủ mạ sơn, chưa gia công thêm, mới 100% (mục 11 TKHQ)31/03/20202126/TB-TCHQ
7306.30.91NLT1232#& Thép ống không hợp kim, có đường kính hàn, mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài 89.0mm x độ dày 4mm: STKM11A-ERW-IBC-HR 89x4.0x5500mm STEEL TUBE, hàng mới 100% (Mục 3)31/03/20202130/TB-TCHQ
7306.30.92Mục 3: Thép ống không hợp kim, mặt cắt ngang hình tròn, được hàn (đã qua công đoạn kéo) E.R.W (C:0.03%) 10.0 * 8.0 x 2970MM(STAM290GA-CR), chưa tráng phủ mạ sơn, chưa gia công thêm, mới 100% · Mục 4: Thép ống không hợp kim, mặt cắt ngang hình tròn, được hàn (đã qua công đoạn kéo) E.R.W (C: 0.04%) 15.0 * 10.2 x 5800MM (SS400-PO), chưa tráng phủ mạ sơn, chưa gia công thêm, mới 100%.23/03/20201841/TB-TCHQ
7306.30.90Ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A53, hàng mới 100% kích cỡ Đường kính 168.3mm x dày 4.78mm x dài 6000mmm x ống (mục 4 tờ khai).20/04/20163257/TB-TCHQ
7306.30.90Thiết bị dùng cho giàn giáo (phục vụ thi công công trình của doanh nghiệp): ống thép hợp kim mạ kẽm không hàn, có mặt ngang hình tròn rỗng, kích thước: (48.3*4*5800) mm (mục 1 tờ khai).20/04/20163258/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (31)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7306.30-2030Ống khác, hàn, mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không hợp kim, đường kính ngoài không quá 114,3 ㎜; ỐNG TRỌNG LƯỢNG; CP-281028/11/2023Phân loại mặt hàng 4-17085
7306.30-2090Loại khác, hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: ỐNG; 65749-2W00002/07/2019Phân loại mặt hàng 1-2705
7306.30-2090Loại khác, hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: ĐAI ỐNG13/02/2019Phân loại mặt hàng 1-647
7306.30-2090Loại khác, hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: DÂY DẪN PHANH ĐỖ XE10/10/2018Phân loại mặt hàng 1-3199
7306.30-2010Ống thép hàn, mạ kẽm; ỐNG VAC-PHANH CÓ UỐN (47401-5HAOA); NHẬT BẢN22/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19215
7306.30-2090ỐNG HƯỚNG DẪN; 66755-4H000(TQ); HÀN QUỐC26/05/2016Phân loại mặt hàng 1-1083
7306.30-2090Ống khác, hàn, mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không hợp kim; ỐNG BÊN TRONG; 31,8MM (đường kính ngoài) X 18,2MM (đường kính trong) X 6,8MM (độ dày) X 89MM (chiều dài); PR.CHNA29/01/2016Phân loại mặt hàng 2-954
7306.30-2090Ống khác, hàn, mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không hợp kim; ỐNG TRONG; 30MM (đường kính ngoài) X 13MM (đường kính trong) X 8,5MM (độ dày) X 50MM (chiều dài); PR.CHNA29/01/2016Phân loại mặt hàng 2-951
7306.30-2090TRỤC TRỐNG ỐNG; 38028476; HÀN QUỐC22/01/2016Phân loại mặt hàng 1-96
7306.30-2010Ống thép hàn; ỐNG GIA CƯỜNG; HÀN QUỐC01/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2100
7306.30-2090Ống thép, hàn; Nắp ống giảm thanh di động; PR.CHNA31/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8831
7306.30-2020Ống hàn, mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim; ỐNG THÉP MẠ ĐỒNG; PR.CHNA10/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8314
7306.30-2090- GIÁ ĐỠ ỐNG FR; (88181-YF500)02/12/2014Phân loại mặt hàng 3-2593
7306.30-2090Ống thép, hàn; TAY ÁO; Đường kính ngoài 107㎜; HÀN QUỐC13/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5559
7306.30-2010Ống thép, hàn; ỐNG PHANH CÓ DẠNG CUỐI; 46240-5HA0A-EF et al.; NHẬT BẢN08/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5439
7306.30-2090Ống thép hàn; ỐNG THANH BẢO VỆ; HÀN QUỐC20/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4055
7306.30-1090Ống khác; ỐNG KHÍ; R.HÀN QUỐC10/06/2014Phân loại mặt hàng 2-3879
7306.30-2030Ống, hàn, mặt cắt ngang tròn, bằng thép không hợp kim; Ống thép thành đơn PA12 TSW-HIGAL; Hàn Quốc20/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2032
7306.30-2020Ống hàn, mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim; ỐNG THÉP THÀNH ĐƠN TSW; HÀN QUỐC14/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1842
7306.30-2090Ống thép hàn; POSP290; R.KOREA20/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1309
7306.30-2090ㅇ Tên sản phẩm: ỐNG TRƯỚC ĐỆM FIX; 1212781X14/02/2014Phân loại mặt hàng 1-518
7306.30-2030Ống sắt hoặc thép khác; Ống phủ ABS (D-CP 09)23/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7986
7306.30-1010Ống; tấm thép; đầu ra thép mạ kẽm; Hàn Quốc02/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7447
Số 7306.30-2090Ống thép, hàn; Đường kính ngoài 28mm*Đường kính trong 23mm*Độ dày 2,5mm; HÀN QUỐC16/04/2012Phân loại mặt hàng 2-2619
- Số 7306.30-2010- Tên sản phẩm: ỐNG ASSY (Model: 4929251 (ỐNG, ĐẦU VÀO NƯỚC))18/07/2011Phân loại mặt hàng 1-699
7306.30-2030 (giảm giá 0%, hoàn tiền 0 won)Ống Logiform; MP-110021/06/2011Phân loại mặt hàng 2-1894
Số 7306.30-2090Ống thép, hàn; VỎ MÓC; PR.CHNA11/04/2008457
HSK7306.30-2090Ống thép, hàn; Ống trụ; V21474;;; Hàn Quốc18/08/2005Mục Phân loại sản phẩm-105230
HSK7306.30-2090Ống thép hàn; Linh kiện ô tô; R, HÀN QUỐC04/08/2005Mục Phân loại sản phẩm-105125
7306.30-2030Ống thép không hợp kim được phủ lớp phi kim loại19/12/2003Phân tích 47260-1347
7306.30-2090Ống thép, không hợp kim;;ϕ12mm, T 2mm;;;HÀN QUỐC08/04/2002Nhà phân tích 47260-371

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7306.30: Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng…