Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 6907.30.99

- - - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6907

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.21- - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.21.10- - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịm2
- - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.21.21AD- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.21.22AD- - - - Loại khác, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.21.23AD- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.21.24AD- - - - Loại khác, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.21.91ADCN- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.21.92ADCN- - - - Loại khác, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.21.93ADCN- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.21.94ADCN- - - - Loại khác, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.22- - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.22.11- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.22.12- - - - Loại khác, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.22.13- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.22.14- - - - Loại khác, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.22.91CN- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.22.92CN- - - - Loại khác, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.22.93CN- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.22.94CN- - - - Loại khác, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.23- - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.23.11- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.23.12- - - - Loại khác, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.23.13- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.23.14- - - - Loại khác, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.23.91CN- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.23.92CN- - - - Loại khác, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.23.93CN- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.23.94CN- - - - Loại khác, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.30- Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Không tráng men:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.30.11- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.30.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.30.91- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.30.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.40- Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.40.10- - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/m2
- - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.40.21- - - Không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.40.22- - - Đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.40.91- - - Không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.40.92- - - Đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất52.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất35Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất50Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH, MM, PH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất24.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất4,3Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất4,3Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất35
Quốc giaÚcThuế suất35
Quốc giaTrung QuốcThuế suất35
Quốc giaNhật BảnThuế suất35
Quốc giaHàn QuốcThuế suất35
Quốc giaNew ZealandThuế suất35

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN35%
  • RCEP ASEAN35%
  • RCEP Úc35%
  • RCEP Trung Quốc35%
  • RCEP Nhật Bản35%
  • RCEP Hàn Quốc35%
  • RCEP New Zealand35%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 6907.30.99: Loại khác – Khối khảm và các sản phẩm tương tự…