| - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.21 | - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.21.10 | - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịm2 | |
| - - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.21.21AD | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.22AD | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.23AD | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.24AD | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.21.91ADCN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.92ADCN | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.93ADCN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.94ADCN | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22 | - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.22.11 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.12 | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.13 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.14 | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.22.91CN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.92CN | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.93CN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.94CN | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23 | - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.23.11 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.12 | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.13 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.14 | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.23.91CN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.92CN | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.93CN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.94CN | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.30 | - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Không tráng men: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.30.11 | - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.30.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.30.91 | - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.30.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.40 | - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.40.10 | - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/m2 | |
| - - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.40.21 | - - - Không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.40.22 | - - - Đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.40.91 | - - - Không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.40.92 | - - - Đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |