Mã HS: 6907.23.14
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6907
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.21 | - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.21.10 | - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịm2 | |
| - - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.21.21AD | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.22AD | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.23AD | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.24AD | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.21.91ADCN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.92ADCN | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.93ADCN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.94ADCN | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22 | - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.22.11 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.12 | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.13 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.14 | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.22.91CN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.92CN | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.93CN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.94CN | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23 | - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.23.11 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.12 | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.13 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.14 | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.23.91CN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.92CN | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.93CN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.94CN | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.30 | - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Không tráng men: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.30.11 | - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.30.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.30.91 | - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.30.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.40 | - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.40.10 | - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/m2 | |
| - - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.40.21 | - - - Không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.40.22 | - - - Đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.40.91 | - - - Không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.40.92 | - - - Đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6907.23-0000 | GẠCH XÂY DỰNG; 240 × 53 × 23 | 24/12/2020 | Phân loại mặt hàng 4-9610 | |
| 6907.23-0000 | Gạch ốp tường bằng gốm có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 10%; G-50; PR.CHNA | 14/01/2019 | Phân loại mặt hàng 4-6577 | |
| 6907.23-0000 | Gạch ốp tường bằng gốm, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 10%; SẢN PHẨM GỐM (ĐÁ-CJK); PR.CHNA | 06/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3147 | |
| 6907.23-0000 | Gạch ốp tường bằng gốm không tráng men, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 10%; GẠCH XÂY DỰNG | 09/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4200 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất67.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MM) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất38 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất5,6 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất5,6 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất45 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất45 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất45 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất45 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất45 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất45 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN45%
- RCEP ASEAN45%
- RCEP Úc45%
- RCEP Trung Quốc45%
- RCEP Nhật Bản45%
- RCEP Hàn Quốc45%
- RCEP New Zealand45%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.