Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 69.07

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6907

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.21- - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.21.10- - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịm2
- - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.21.21AD- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.21.22AD- - - - Loại khác, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.21.23AD- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.21.24AD- - - - Loại khác, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.21.91ADCN- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.21.92ADCN- - - - Loại khác, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.21.93ADCN- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.21.94ADCN- - - - Loại khác, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.22- - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.22.11- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.22.12- - - - Loại khác, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.22.13- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.22.14- - - - Loại khác, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.22.91CN- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.22.92CN- - - - Loại khác, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.22.93CN- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.22.94CN- - - - Loại khác, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.23- - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.23.11- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.23.12- - - - Loại khác, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.23.13- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.23.14- - - - Loại khác, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.23.91CN- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.23.92CN- - - - Loại khác, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.23.93CN- - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.23.94CN- - - - Loại khác, đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.30- Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Không tráng men:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.30.11- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.30.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.30.91- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.30.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.40- Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.40.10- - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/m2
- - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.40.21- - - Không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
6907.40.22- - - Đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịm2
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6907.40.91- - - Không tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2
6907.40.92- - - Đã tráng menThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịm2

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6907.40.10Mục 2 tờ khai hải quan: Gạch lót 92% oxit nhôm, có độ cứng theo thang Mohs >=9, hàng mới 100%.24/01/2019553/TB-TCHQ
6907.23.94Mục 1 tờ khai hải quan: Gạch lát sàn (ceramic, có độ hút nước không vượt qua 15-17%, tráng men) 40x80cm. 6 viên/thùng. Mã OY489A, OY4898A. Nhà sản xuất: GAOYAO GUANFU CERAMIC Co.,Ltd. Không nhãn hiệu. Hàng mới 100%.29/11/20187051/TB-TCHQ
6907.21.92Mục 2 tờ khai hải quan: Gạch ốp lát không tráng men - hiệu Overland - kích thước: 300*600mm, hàng mới 100%.29/11/20187048/TB-TCHQ
6907.21.92Mục 1 tờ khai hải quan: Gạch ốp lát không tráng men - hiệu Overland - kích thước: 600*600mm, hàng mới 100%.29/11/20187050/TB-TCHQ
6907.21.10Mục 2 tờ khai hải quan: Gạch lót bằng cao nhôm, có độ cứng 9Mohs dùng trong dây chuyền sản xuất gạch caramics, hàng mới 100%, theo hợp đồng số: 028/TD-SINOMA ngày 18/5/2018.13/11/20186635/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (21)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6907.21-0000Gạch ốp tường bằng gốm, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng không quá 0,5%; CJKM360 (KIỂU PHẲNG)25/04/2023Phân loại mặt hàng 4-12549
6907.21-0000Gạch men có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng không quá 0,5%; GẠCH CHỊU AXIT25/06/2021Phân loại mặt hàng 4-5118
6907.23-0000GẠCH XÂY DỰNG; 240 × 53 × 2324/12/2020Phân loại mặt hàng 4-9610
6907.22-9000Gạch men, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 0,5% nhưng không quá 10%; KFC-3236GP04/09/2019Phân loại mặt hàng 4-11117
6907.22-9000Gạch men, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 0,5% nhưng không quá 10%; KFB-3532GP04/09/2019Phân loại mặt hàng 4-11118
6907.21-0000Gạch men có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng không quá 0,5%; Statuario L21/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10838
6907.22-9000Gạch ốp tường bằng gốm có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 3% nhưng không quá 10%; GẠCH ĐẤT SÉT MỎNG12/07/2019Phân loại mặt hàng 4-10019
6907.22-9000Gạch ốp tường bằng gốm; TẤM ĐẤT NUNG; PR.TRUNG QUỐC21/03/2019Phân loại mặt hàng 4-7879
6907.22-9000Gạch ốp tường bằng gốm, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 3% nhưng không quá 10%; TW ; PR.CHNA16/01/2019Phân loại mặt hàng 4-6634
6907.23-0000Gạch ốp tường bằng gốm có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 10%; G-50; PR.CHNA14/01/2019Phân loại mặt hàng 4-6577
6907.21-0000Gạch men; Gạch men màng mỏng, BSP01; PR.CHNA06/08/2018Phân loại mặt hàng 4-3653
6907.23-0000Gạch ốp tường bằng gốm, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 10%; SẢN PHẨM GỐM (ĐÁ-CJK); PR.CHNA06/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3147
Số 6907.21-0000Lát gạch và lát nền, gạch lát nền hình trái tim hoặc tường có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng không quá 0,5%, tráng men; Gạch lát sàn (HE90616T); PR.CHNA09/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2120
6907.23-0000Gạch ốp tường bằng gốm không tráng men, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 10%; GẠCH XÂY DỰNG09/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4200
6907.22-9000Gạch ốp tường bằng gốm không tráng men; Gạch đất sét nung có hỗ trợ; PR.CHNA17/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2932
6907.90-1000Gạch sứ, không tráng men; Tấm đất nung; PR.CHNA22/01/2016Phân loại mặt hàng 2-690
6907.90-9000Gạch ốp tường bằng gốm không tráng men; TẤM ĐẤT NƯỚC; PR.CHNA08/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3059
6907.90-9000Gạch ốp tường bằng gốm không tráng men; KSH-630/TY1; PR.CHNA17/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6969
6907.90-9000Gạch ốp tường bằng gốm không tráng men; PR.CHNA17/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7797
6907.90-9000Các sản phẩm gạch men tương tự bằng gốm không tráng men; ĐẤT NƯỚNG BAGUETTE; PR.CHNA03/07/2013Phân loại mặt hàng 2-4646
6907.90-9000Gạch ốp tường bằng gốm không tráng men; TẤM ĐẤT NƯỚC13/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4108

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 69.07: Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và…