Mã HS: 6907.22
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6907
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.21 | - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.21.10 | - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịm2 | |
| - - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.21.21AD | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.22AD | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.23AD | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.24AD | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.21.91ADCN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.92ADCN | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.93ADCN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.21.94ADCN | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22 | - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.22.11 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.12 | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.13 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.14 | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.22.91CN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.92CN | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.93CN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.22.94CN | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23 | - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.23.11 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.12 | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.13 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.14 | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.23.91CN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.92CN | - - - - Loại khác, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.93CN | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.23.94CN | - - - - Loại khác, đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.30 | - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Không tráng men: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.30.11 | - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.30.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.30.91 | - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.30.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.40 | - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6907.40.10 | - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/m2 | |
| - - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.40.21 | - - - Không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| 6907.40.22 | - - - Đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịm2 | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6907.40.91 | - - - Không tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 | |
| 6907.40.92 | - - - Đã tráng men | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6907.22-9000 | Gạch men, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 0,5% nhưng không quá 10%; KFC-3236GP | 04/09/2019 | Phân loại mặt hàng 4-11117 | |
| 6907.22-9000 | Gạch men, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 0,5% nhưng không quá 10%; KFB-3532GP | 04/09/2019 | Phân loại mặt hàng 4-11118 | |
| 6907.22-9000 | Gạch ốp tường bằng gốm có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 3% nhưng không quá 10%; GẠCH ĐẤT SÉT MỎNG | 12/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10019 | |
| 6907.22-9000 | Gạch ốp tường bằng gốm; TẤM ĐẤT NUNG; PR.TRUNG QUỐC | 21/03/2019 | Phân loại mặt hàng 4-7879 | |
| 6907.22-9000 | Gạch ốp tường bằng gốm, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 3% nhưng không quá 10%; TW ; PR.CHNA | 16/01/2019 | Phân loại mặt hàng 4-6634 | |
| 6907.22-9000 | Gạch ốp tường bằng gốm không tráng men; Gạch đất sét nung có hỗ trợ; PR.CHNA | 17/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-2932 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.