Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 69: đồ gốm, sứ

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
69.01Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
69.02Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
69.03Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ, tay cầm và cửa trượt), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
69.04Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
69.05Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
69.06Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/chiếc
69.07Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiệnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
69.09Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
69.10Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố địnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
69.12CNBộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/chiếc/bộ
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
69.14Các sản phẩm bằng gốm, sứ khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (30)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6902.20.00Gạch chống xối thùng rót thép LZE-3 35/0, kích thước: 350x150x100 straight 35/0mm, thành phần Al2O3: 78.27%, code:LBEX0OLZE3A2O45, chưa được nung, được sấy ở nhiệt độ dưới 350 độ C. Mới 100% 23/08/2022070/TB-KĐ4
6904.10.00Mục 8 tờ khai hải quan: Gạch chịu lửa (gạch mêm) kích thước 100x50mm, dùng để xây lò đúc đồng, nhiệt độ chịu nhiệt >1500 độ C, hàng mới 100%.24/01/2019556/TB-TCHQ
6904.10.00Mục 9 tờ khai hải quan: Gạch vuông chịu lửa, kích thước 20x20cm, dùng để xây lò đúc đồng, nhiệt độ chịu nhiệt >1500 độ C, hàng mới 100%.24/01/2019555/TB-TCHQ
6907.40.10Mục 2 tờ khai hải quan: Gạch lót 92% oxit nhôm, có độ cứng theo thang Mohs >=9, hàng mới 100%.24/01/2019553/TB-TCHQ
6914.90.00Mục 1 tờ khai hải quan: Viên đất sét siêu nhẹ, dùng để trồng cây, hàng mới 100%.24/01/2019554/TB-TCHQ
6904.10.00Mục 46 tờ khai hải quan: Gạch chịu lửa thành phần Al2O3 >=50%. Độ chịu nhiệt ở nhiệt độ 1500 độ C. Mới 100%.21/01/2019452/TB-TCHQ
6904.90.00Mục 7 tờ khai hải quan: Gạch cách nhiệt B dạng cục, tp: Fe2O3 =<6%, Al2O3 =<18%, SiC >=60%; dùng trong xây dựng hệ thống bồn dập cốc khô số 2 xưởng luyện cốc, Nsx: Shengzhou City Zhongfa Thermal Insulation Meterial Co., Ltd, mới 100%.25/12/20187570/TB-TCHQ
6907.23.94Mục 1 tờ khai hải quan: Gạch lát sàn (ceramic, có độ hút nước không vượt qua 15-17%, tráng men) 40x80cm. 6 viên/thùng. Mã OY489A, OY4898A. Nhà sản xuất: GAOYAO GUANFU CERAMIC Co.,Ltd. Không nhãn hiệu. Hàng mới 100%.29/11/20187051/TB-TCHQ
6907.21.92Mục 2 tờ khai hải quan: Gạch ốp lát không tráng men - hiệu Overland - kích thước: 300*600mm, hàng mới 100%.29/11/20187048/TB-TCHQ
6907.21.92Mục 1 tờ khai hải quan: Gạch ốp lát không tráng men - hiệu Overland - kích thước: 600*600mm, hàng mới 100%.29/11/20187050/TB-TCHQ
6907.21.10Mục 2 tờ khai hải quan: Gạch lót bằng cao nhôm, có độ cứng 9Mohs dùng trong dây chuyền sản xuất gạch caramics, hàng mới 100%, theo hợp đồng số: 028/TD-SINOMA ngày 18/5/2018.13/11/20186635/TB-TCHQ
6903.90.00Mục 2 tờ khai hải quan: Vật liệu chịu lửa: viên chặn xỉ thép dùng để chặn xỉ thép trước khi nước thép đổ vào khuôn của lò luyện thép, chứa SiO2=30%; Ba=40%; CaO=17% tính theo TL, độ chịu lửa: 1600 độ C, ĐK: 180mm, mới 100%.05/04/20181800/TB-TCHQ
6903.20.00Mục 1 tờ khai hải quan: Lọc bằng gốm dùng trong kỹ thuật đúc nhôm 23”*40PPI (5.5kg/1 chiếc) mới 100%.05/04/20181796/TB-TCHQ
6902.20.00Mục 1 tờ khai hải quan: Gạch chịu lửa cao nhôm, thành phần oxit nhôm (A1203): 53.9%. Kích thước: (540x135x210)mm. Độ chịu lửa: 1790 độ C, mới 100%.14/03/20181333/TB-TCHQ
6914.90.00Mục 4 tờ khai hải quan: Tấm kê (sản phẩm chịu lửa bằng gốm dùng trong lò nung), kích thước 590x540x30mm. Hợp chất Al2O3 và SiO2 chiếm 85%, chịu được nhiệt độ 1700 độ C. Hàng mới 100%.30/01/2018611/TB-TCHQ
6909.19.00Bi nghiền trung nhôm Al2O3, 67.98% Æ60 mm code A-00-6860, dùng trong sản xuất gạch Ceramic (mục 1 tờ khai).27/01/2016758/TB-TCHQ
6909.19.00Bi nghiền 30mm (thành phần chính là oxit silic, oxit nhôm), Medium alumina ball dia.30mm (Mục 1 phụ lục tờ khai nhập khẩu):07/10/20159246/TB-TCHQ
6902.20.00Mục 1 PLTK: Gạch chịu lửa - oxyt silic (SiO2): 69,9% và oxyt nhôm (Al2O3): 20,9%, size: 200 x 100 x 15mm, hàng mới 100%06/08/20157206/TB-TCHQ
6902.20.00Gạch chịu lửa (gạch đất sét chữ U) 300x220x150 (mục 7 PLTK).23/04/20153697/TB-TCHQ
6909.12.00Mục 1 & 2 PLTK: Alumina ball (grinding use for ceramics industry) 6mm & 8mm- Bi sứ (Bi nghiền sử dụng cho ngành công nghiệp gốm sứ)23/12/201415190/TB-TCHQ
6902.10.00Mục 1 ,2, 3 PLTK Gạch chịu lửa ANCARBON.24/11/201414112/TB-TCHQ
6903.20.00Mục 2 PLTK: Ru lô sứ chịu lửa (đường kính: 50mm, dài 3630mm) - phụ tùng lò nung gạch men - mới 100%.05/11/201413434/TB-TCHQ
6903.90.00Tấm SIC của lò nung (khay đựng sản phẩm) - SIC Plate.08/10/201412206/TB-TCHQ
6903.90.00Tấm kê chịu lửa SiC 80% (Carbonsilic) sử dụng cho lò nung gốm sứ KT: (40 x 42 x 1,0; 50 x 52 x 1,2; 28 x 48 x 1)cm, hàng mới 100%.03/10/201412014/TB-TCHQ
6904.10.00Mục 3 PLTK: Vật liệu chịu lửa của cụm ủ nhiệt - Refactory Materials. Bộ phận của dây chuyền máy móc, thiết bị đồng bộ sản xuất tôn mạ kẽm, tôn mạ nhôm kẽm (GIGL), hàng mới 100%.25/09/201411649/TB-TCHQ
6909.19.00Miếng lọc sỉ cho kim loại lỏng 50x50x22mm - 10PPI (Sic ceramic foam filter)22/04/20144375/TB-TCHQ
6914.90.00Giá đỡ sản phẩm CW864 trong lò nung bằng gốm chịu lửa, chứa trên 50% hỗn hợp của oxit nhôm (Al2O3) và dioxit silic (SiO2), kích thước 445x38x760mm.16/01/2014583/TB-TCHQ
6914.90.00Tấm kê đỡ sản phẩm bằng gốm chịu nhiệt sử dụng cho xe lò, chứa trên 50% hỗn hợp của oxit nhôm (Al2O3) và dioxit silic (SiO2), kích thước 120x120x3mm.16/01/2014581/TB-TCHQ
6914.90.00Trụ đỡ hình hộp chữ nhật trong lò nung bằng gốm chịu lửa chứa trên 50% hỗn hợp của oxit nhôm (Al2O3) và dioxit silic (SiO2); kích thước 90x90x455mm.16/01/2014582/TB-TCHQ
6903.90.00Ống xục khí bằng graphite (VGT1200RI) dùng trong ngành đúc.03/01/201435/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6909.12-0000Đồ gốm sứ dùng cho mục đích kỹ thuật khác; KUG9, 525-G5-Si3N4/022/11/2023Phân loại mặt hàng 4-17019
6907.21-0000Gạch ốp tường bằng gốm, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng không quá 0,5%; CJKM360 (KIỂU PHẲNG)25/04/2023Phân loại mặt hàng 4-12549
6909.11-0000Đồ gốm sứ dùng cho mục đích kỹ thuật khác; ĐĨA GỐM SỨ; CD035002220/03/2023Phân loại mặt hàng 4-11871
6909.11-0000Đồ gốm sứ dùng cho mục đích kỹ thuật khác; ĐĨA GỐM BÁN; CD035002220/03/2023Phân loại mặt hàng 4-11870
6903.20-9000 Các sản phẩm gốm chịu lửa khác; Sagger (vật liệu chịu lửa để nung anot); DJY-A 422G1210/02/2023Phân loại mặt hàng 4-11080
6909.19-0000BĂNG DẦU HÀN DỰ PHÒNG; CBM-806804/01/2023Phân loại mặt hàng 4-10018
6909.19-0000KHỐI GỐM; TKB8304/01/2023Phân loại mặt hàng 4-10017
6914.10-9000FURNITURE TOP; MT09(6T 800*1200)27/05/2022Item Classification 3-3336
6902.20-0000Gạch chịu lửa có chứa theo trọng lượng hơn 50% alumina (Al2O3), silica (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các sản phẩm này; SK-3825/04/2022Phân loại mặt hàng 4-2739
6902.20-0000Gạch chịu lửa có chứa theo trọng lượng hơn 50% alumina (Al2O3), silica (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các sản phẩm này; SK-3425/02/2022Phân loại mặt hàng 4-1194
6902.20-0000Gạch chịu lửa có chứa theo trọng lượng hơn 50% alumina (Al2O3), silica (SiO2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các sản phẩm này; SK-3625/02/2022Phân loại mặt hàng 4-1193
6913.90-9090Other ornamental ceramic articles; Flower offering chai09/11/2021Item Classification 4-8725
6907.21-0000Gạch men có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng không quá 0,5%; GẠCH CHỊU AXIT25/06/2021Phân loại mặt hàng 4-5118
6913.90-9090Other ornamental ceramic articles; Nouvelle porcelaine alabastre, 1043518/05/2021Item Classification 2-4861
6909.12-0000Đồ gốm sứ dùng cho mục đích kỹ thuật khác; Chốt bên SUSCEPTOR AKT8.6G; MCS-CR-017816/04/2021Phân loại mặt hàng 4-3239
6909.12-0000Đồ gốm sứ cho các mục đích kỹ thuật khác; ỐNG LĂN AKT8.6G; MCS-CR-017916/04/2021Phân loại mặt hàng 4-3237
6909.12-0000Đồ gốm sứ dùng cho mục đích kỹ thuật khác; Chốt trung tâm SUSCEPTOR AKT8.6G; MCS-CR-017716/04/2021Phân loại mặt hàng 4-3238
6907.23-0000GẠCH XÂY DỰNG; 240 × 53 × 2324/12/2020Phân loại mặt hàng 4-9610
6910.10-9000Wash basin pedestals of porcelain; Pedestals; P57E23/07/2020Item Classification 4-4961
6911.90-1000Household articles of porcelain; MUGNLOO'S CAT BOWLS;24/04/2020Item Classification 1-1712
6911.90-1000Pet bowl of porcelain; Oreo Table(Tall Small)10/12/2019Item Classification 4-12996
6909.12-0000Đồ gốm sứ dùng cho các mục đích kỹ thuật khác, có độ cứng tương đương 9 hoặc cao hơn trên thang độ cứng Mohs; VÒNG KẸP_NHÔM LÀM MÁT05/09/2019Phân loại mặt hàng 4-11131
6907.22-9000Gạch men, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 0,5% nhưng không quá 10%; KFC-3236GP04/09/2019Phân loại mặt hàng 4-11117
6907.22-9000Gạch men, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 0,5% nhưng không quá 10%; KFB-3532GP04/09/2019Phân loại mặt hàng 4-11118
6911.10-9000Tableware of porcelain; Second Hand Coffee Pot (with specific mark);28/08/2019Item Classification 4-10965
6911.10-1000Tea set of porcelain; Second Hand Cup & Saucer - with specific mark28/08/2019Item Classification 4-10967
6911.10-9000Tableware of porcelain; Second Hand Coffee Pot28/08/2019Item Classification 4-10966
6911.10-1000Tea set of porcelain; Second Hand Cup & Sauce28/08/2019Item Classification 4-10964
6907.21-0000Gạch men có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng không quá 0,5%; Statuario L21/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10838
6907.22-9000Gạch ốp tường bằng gốm có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 3% nhưng không quá 10%; GẠCH ĐẤT SÉT MỎNG12/07/2019Phân loại mặt hàng 4-10019
6911.10-2000Dishes of porcelain or china; Second Hand Dish - with a specific mark03/07/2019Item Classification 4-9829
6911.10-2000Dishes of porcelain or china; Second Hand Rimmed Bowl03/07/2019Item Classification 4-9828
6911.10-2000Dishes of porcelain or china; Second Hand Dish03/07/2019Item Classification 4-9831
6911.10-2000Dishes of porcelain or china; Second Hand Rimmed Bowl - with specific marks03/07/2019Item Classification 4-9830
6903.20-7000Ống bảo vệ; 80*70*2330 14/06/2019Phân loại mặt hàng 3-4346
6907.22-9000Gạch ốp tường bằng gốm; TẤM ĐẤT NUNG; PR.TRUNG QUỐC21/03/2019Phân loại mặt hàng 4-7879
6904.10-0000Gạch xây dựng bằng gốm; SW40T-A14/03/2019Phân loại mặt hàng 4-7760
6907.22-9000Gạch ốp tường bằng gốm, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 3% nhưng không quá 10%; TW ; PR.CHNA16/01/2019Phân loại mặt hàng 4-6634
6907.23-0000Gạch ốp tường bằng gốm có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 10%; G-50; PR.CHNA14/01/2019Phân loại mặt hàng 4-6577
6903.10-9000Các sản phẩm gốm chịu lửa khác; GIÁ ĐỠ SUSCEPTOR 200MM, BỘ VÒNG TRÊN + DƯỚI ASM; EPILON2000; NHẬT BẢN · ~20/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4523
6909.12-0000Đồ gốm sứ dùng cho mục đích kỹ thuật khác, có độ cứng tương đương 9 hoặc cao hơn trên thang độ cứng Mohs; CỬA SỔ LỚP PHỦ; 719-003481-385-C; HÀN QUỐC13/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4411
6909.12-0000Đồ gốm sứ dùng cho mục đích kỹ thuật khác, có độ cứng tương đương 9 hoặc cao hơn trên thang độ cứng Mohs; CỬA SỔ; 716-003481-097-U; HÀN QUỐC13/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4403
6911.10-9000White porcelain teacup;13/09/2018Item Classification 3-4877
6911.10-9000Celadon teacup;13/09/2018Item Classification 3-4879
6913.10-9090White porcelain circle;13/09/2018Item Classification 3-4878
6911.90-1000Pet dish (Procyon Cooler Bowl Ceramic)24/08/2018Item Classification 1-2611
6907.21-0000Gạch men; Gạch men màng mỏng, BSP01; PR.CHNA06/08/2018Phân loại mặt hàng 4-3653
6907.23-0000Gạch ốp tường bằng gốm, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 10%; SẢN PHẨM GỐM (ĐÁ-CJK); PR.CHNA06/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3147
6914.90-9000Other ceramic articles; TANDUR (CLAY OVEN)31/05/2018Item Classification 4-2552
Số 6907.21-0000Lát gạch và lát nền, gạch lát nền hình trái tim hoặc tường có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng không quá 0,5%, tráng men; Gạch lát sàn (HE90616T); PR.CHNA09/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2120
6909.12-0000Đồ gốm sứ dùng cho mục đích kỹ thuật khác, có độ cứng tương đương 9 hoặc cao hơn trên thang độ cứng Mohs; Gốm sứ tinh xảo alumina12/01/2018Phân loại mặt hàng 4-213
6914.90-9000Other ceramic articles; HYDROGEN GENERATION CERAMICS EQUIPMENT; JAPAN12/01/2018Item Classification 4-212
6911.10-9000Other kitchenware of porcelain or china ; Porcelain Squeezer(WSB216) ; R.KOREA22/12/2017Item Classification 4-8224
6912.00-3000Ceramic toilet articles; TOILET JANITOR19/12/2017Item Classification 4-8181
6910.10-3000Ceramic water closet pans with bidet; All-in-one bidet (TCB-080S)02/11/2017Item Classification 4-7369
6909.19-000068928200 / (Q)SQXF-02-1A12/10/2017Phân loại mặt hàng 3-5527
6911.10-2000Bowls of porcelain; sillymann CERA; WCK9120; R.KOREA05/07/2017Item Classification 4-4793
6911.10-1000Tea set of porcelain; sillymann CERA; WCK9560; R.KOREA05/07/2017Item Classification 4-4792
6907.23-0000Gạch ốp tường bằng gốm không tráng men, có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 10%; GẠCH XÂY DỰNG09/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4200
6911.10-2000Tableware of porcelain; picnic set-M ; WCK960009/06/2017Item Classification 1-2076
6911.10-9000Tableware of porcelain; Sweet Plum Tea Cup Leigh; ENGLAND24/05/2017Item Classification 4-3907
6911.10-2000Tableware of porcelain; Sweet Plum Tea Saucer Leigh; ENGLAND24/05/2017Item Classification 4-3908
6909.19-0000Bàn kẹp; SE188367819/04/2017Phân loại mặt hàng 4-1154
6911.10-1000Tea Set of Porcelain; ORCHARD GOLD 1034; ENGLAND;28/02/2017Item Classification 2-3405
6909.12-0000Đồ gốm sứ dùng cho các mục đích kỹ thuật khác, có độ cứng tương đương 9 hoặc cao hơn trên thang độ cứng Mohs; Gạch men nhôm 96%; Lớp lót đầu sổ ghi chép23/02/2017Phân loại mặt hàng 2-3216
6909.12-0000Đồ gốm sứ dùng cho mục đích kỹ thuật khác, có độ cứng tương đương 9 hoặc cao hơn trên thang Mohs; Gạch men Alumina 92%; Ống dẫn than nghiền Ø609x Ø534 39x 40(38)x 15mm23/02/2017Phân loại mặt hàng 2-3214
6909.12-0000Đồ gốm sứ cho các mục đích kỹ thuật khác, có độ cứng tương đương 9 hoặc cao hơn trên thang độ cứng Mohs; Gạch men 90% Alumina; Bộ tách PM BNR23/02/2017Phân loại mặt hàng 2-3217
6907.22-9000Gạch ốp tường bằng gốm không tráng men; Gạch đất sét nung có hỗ trợ; PR.CHNA17/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2932
6904.10-0000Gạch xây dựng bằng gốm; Gạch cũ (gạch đất sét); gạch cao; PR.CHNA06/01/2017Phân loại mặt hàng 2-437
6909.19-0000DR (BỘ CỘNG HƯỞNG ĐIỆN); Bộ cộng hưởng điện môi; D44-01403; 1.805MHz;17/11/2016Phân loại mặt hàng 1-4466
6914.90-9000Other ceramic articles; KCI-BPT020(SIC)03/11/2016Item Classification 2-15926
6914.90-9000Other ceramic articles; KCI-BPT030(CERAMIC)03/11/2016Item Classification 2-15927
6911.10-2000Dishes of porcelain or china; TS Cherry Blossom Plate; 73823; PR.CHNA23/09/2016Item Classification 2-13382
6912.00-1090Ceramic kitchenware; Tefal ZEN CERAMIC Utility knife; AV5121; PR.CHNA13/05/2016Item Classification 2-4875
6912.00-1090Ceramic kitchenware; Tefal ZEN CERAMIC Utility knife; AV5274; PR.CHNA13/05/2016Item Classification 2-4876
6903.90-9090Thuyền bốc hơi (Ce Boat 6TX8X110L)26/04/2016Phân loại mặt hàng 3-1195
6909.19-0000Tổ ong gốm (Sứ nhôm, Bình tích nhiệt, vật liệu lưu trữ nhiệt); A-43; 150X150X300mm (43 ô)08/04/2016Phân loại mặt hàng 1-672
6911.10-2000Tableware of porcelain; DINNER SET; PR.CHNA08/03/2016Item Classification 2-2225
6907.90-1000Gạch sứ, không tráng men; Tấm đất nung; PR.CHNA22/01/2016Phân loại mặt hàng 2-690
6908.10-1000Gạch sứ hoặc gạch Trung Quốc, tráng men, diện tích bề mặt lớn nhất có thể được bao bọc trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; RG60216-M: PR.CHNA07/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7047
6903.90-1000Các sản phẩm gốm chịu lửa khác dựa trên zircon; BỘ LỌC BỌT GỐM ZIRCONIA; PR.CHNA04/08/2015Phân loại mặt hàng 2-6102
6911.10-2000Tableware of porcelain; QUICK BOWL, 2100086677; PR.CHNA30/07/2015Item Classification 2-6011
6909.11-0000Đồ gốm sứ dùng cho mục đích kỹ thuật khác; Lắp ráp tản nhiệt; R.HÀN QUỐC28/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5908
6909.19-0000(ITO Target)_x000D_ 7419.99-9000(Cu Backing Plate) (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế lần thứ 5)Tấm lót (có mục tiêu ITO)15/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5526
6907.90-9000Gạch ốp tường bằng gốm không tráng men; TẤM ĐẤT NƯỚC; PR.CHNA08/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3059
6908.90-1000Gạch men, tráng men; tấm composite cách nhiệt bên ngoài; PR.CHNA16/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2579
6911.10-9000Kitchenware of porcelain; Herzog 5-piece pot; PR.CHINA13/03/2015Item Classification 2-1546
6914.90-9000Other ceramic articles; AKS-C1; R.KOREA22/12/2014Item Classification 2-8616
6913.90-9020Application for pre-examination of product classification by Mina Trading20/11/2014Item Classification 2-7815
6907.90-9000Gạch ốp tường bằng gốm không tráng men; KSH-630/TY1; PR.CHNA17/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6969
6909.19-0000LÕI FERRITE; BNF-14B; DE73-90027A; Trung Quốc08/10/2014Phân loại mặt hàng 3-2176
6908.90-1000Gạch men, tráng men; GẠCH ĐỒNG NHẤT (GẠCH SỨ MEN), G63937, 60cm x 30cm23/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4087
6908.90-1000Gạch men, tráng men; GẠCH ĐỒNG NHẤT (GẠCH SỨ MEN), G63939, 60cm x 30cm20/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4048
6909.19-0000Đồ gốm sứ dùng cho mục đích kỹ thuật khác; IGZO Target; NHẬT BẢN07/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1684
6909.19-0000Đồ gốm dùng cho mục đích kỹ thuật; 148×84×95; 400CPSI20/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1308
6903.90-1000Các loại gốm chịu lửa khác, Dựa trên silicon carbide; VỎ GỐM (110512001A); PHÁP19/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1297
6911.10-9000Tableware of porcelain; Lazy Susan with ceramic servers; PR.CHNA07/02/2014Item Classification 2-935
6911.10-9000Kitchenware of porcelain; HONEY JAR27/01/2014Item Classification 2-689
6909.19-0000Đồ gốm dùng cho mục đích kỹ thuật; Mục tiêu NbOx09/01/2014Phân loại mặt hàng 2-208
6914.90-9000Other ceramic articles; Golden mica shoulder bunch; HS-605-2; R.KOREA11/11/2013Item Classification 2-8375

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 69: Đồ gốm, sứ | UNI Customs Consulting