Mã HS: 69.12
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6912
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6912.00.00CN | - Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/chiếc/bộ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6912.00-3000 | Ceramic toilet articles; TOILET JANITOR | 19/12/2017 | Item Classification 4-8181 | |
| 6912.00-1090 | Ceramic kitchenware; Tefal ZEN CERAMIC Utility knife; AV5121; PR.CHNA | 13/05/2016 | Item Classification 2-4875 | |
| 6912.00-1090 | Ceramic kitchenware; Tefal ZEN CERAMIC Utility knife; AV5274; PR.CHNA | 13/05/2016 | Item Classification 2-4876 | |
| No. 6912.00-1020 | Ceramic Bowls; HL20379 ; PR.CHNA | 10/11/2011 | Item Classification 2-4989 | |
| No. 6912.00-1020 | Ceramic dishes; CA022084R9; PR.CHNA | 10/11/2011 | Item Classification 2-4988 | |
| No. 6912.00-1020 | Ceramic Bowls; HL25396; PR.CHNA | 10/11/2011 | Item Classification 2-4987 | |
| No. 6912.00-1090 | Table wqre of ceramics; CA640124; PR.CHNA | 11/10/2010 | Item Classification 2-1894 | |
| 6912.00-1090 | Ceramic kitchenware;①HARCOAL COOKER ②HARCOAL ROASTER;;;R.KOREA | 05/01/2005 | Product Classification Section-102602 | |
| 6912.00-1010 | Coffee set | 19/10/1993 | Analysis 47260-1931 | |
| 6912.00-1010 | Coffee set | 30/07/1993 | Analysis 47260-1447 | |
| 6912.00-1010 | Ceramic coffee set | 23/09/1992 | Analysis 47260-1623 | |
| 6912.00-1010 | Ceramic Tea Set(Tez set 1372-929-119) | 21/07/1992 | Emotion22701-1597 | |
| 6912.00-1010 | Ceramic Coffee Sets | 29/06/1992 | Emotion22701-1431 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất52.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất35 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH, ID, MY, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất7 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất24.5 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất4,3 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất4,3 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất23,3 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất23,3 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất26,3 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất35 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất35 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất23,3 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN35%
- RCEP ASEAN23,3%
- RCEP Úc23,3%
- RCEP Trung Quốc26,3%
- RCEP Nhật Bản35%
- RCEP Hàn Quốc35%
- RCEP New Zealand23,3%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.