Chương 58: các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 58.01 | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 58.02 | Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 58.03 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 58.04 | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 58.05 | Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 58.06 | Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 58.07 | Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 58.08 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 58.09CN | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 58.10 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 58.11 | Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (31)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5806.20.90 | Vải dệt thoi khổ hẹp (không tạo vòng lông), có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp với vật liệu khác; dạng cuộn, dùng làm nguyên liệu may mặc. | 09/07/2025 | 118/TB-KDHQ | |
| 5801.10.90 | Vải dệt thoi nối vòng lông một mặt (vòng lông đã được cắt), thành phần lớp tạo lông từ 100% len lông cừu; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp với vật liệu khác; dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 03/07/2025 | 109/TB-KDHQ | |
| 5803.00.90 | Vải dệt quấn từ các sợi dạng dài, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa kết hợp với vật liệu khác, dạng cuộn khổ lớn hơn 30cm. | 30/06/2025 | 105/TB-KDHQ | |
| 5806.32.90 | Vải dệt thoi khổ hẹp (không tạo vòng lông), có 2 mặt vải khác nhau, dệt biên kín, dạng cuộn, khổ 1 cm, thành phần 100% xơ nylon, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay ép lớp với vật liệu khác, dùng làm nguyên liệu may mặc. | 20/06/2025 | 96/TB-KĐHQ | |
| 5801.36.10 | Vải sơ nin, thành phần từ 100% polyester, đã được tráng phủ một mặt, trọng lượng 366.5 g/m2, dạng cuộn | 02/04/2024 | 204/TB-KĐ3 | |
| 5802.30.20 | Vải dệt thoi (Vải vân điểm) (woven cotton dyed fabric) đã nhuộm, chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm, 4 kiện | 22/03/2024 | 185/TB-KĐ3 | |
| 5802.30.20 | Vải dệt thoi (Vải vân điểm) (woven cotton dyed fabric) đã nhuộm, chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm, 4 kiện | 22/03/2024 | 185/TB-KĐ3 | |
| 5801.36.10 | Vải dệt thoi từ sợi (100% polyester fabric 113296#), không dún, không đạt độ bền cao, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, 270g/m2, khổ vải 1.45m, sản xuất vải mặt ghế sofa, mới 100%. | 18/12/2023 | 775/TB-KĐ3 | |
| 5801.36.10 | Vải dệt thoi từ sợi (100% polyester fabric 113296#), không dún, không đạt độ bền cao, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, 270g/m2, khổ vải 1.45m, sản xuất vải mặt ghế sofa, mới 100% | 18/12/2023 | 775/TB-KĐ3 | |
| 5801.36.10 | Vải dệt kim tạo vòng lông mã CC4-993, 100% polyester, trọng lượng 450g/m2, khổ 1.45M, đã ngâm tẩm tráng phủ lớp mặt chống bám bụi và thấm nước, dùng để bọc ghế nội thất, mới 100% | 23/02/2023 | 87/TB-KĐ3 | |
| 5801.36.10 | Vải dệt nổi vòng (Chenille), ENDURANCE PEPPER, được dệt từ các sợi màu khác nhau, có tráng phủ, từ 100% Polyeste, khổ 140cm, trọng lượng: 213 gam/m2, dùng trong sản xuất nội thất, hàng mới 100% (mục 1). | 26/09/2022 | 264/TB-KĐĐNB | |
| 5801.36.90 | Vải dệt thoi bằng sợi có tỷ trọng sợi filament polyeste (100%) không dún, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, ITEM: CY1978-10# 380GSM, khổ vải 145cm - mới 100% (mục 2). | 26/09/2022 | 262/TB-KĐĐNB | |
| 5801.36.90 | Vải bọc nệm dệt thoi từ sợi filament polyeste trên 85%, từ các sợi có màu khác nhau, khổ vải 145cm (FILAMENT POLYESTER FABRIC) mã #1346/#524, hàng mới 100% (mục 1). | 26/09/2022 | 259/TB-KĐĐNB | |
| 5801.33.10 | Vải dệt thoi loại sơnin, thành phần 100% polyester một mặt đã được phủ bằng poly (etyacrylat), dạng cuộn, khổ 1.45m - M26 FILAMENT POLYESTER FABRIC, hàng mới 100%, (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 15/01/2021 | 209/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Mục 10: Băng vải nylon (dùng trong ngành may mặc) rộng 38MM . 1QNN-N38 (NYLON TAPE). | 12/01/2021 | 129/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Băng dính nhám VelcroFastener, vật liệu vải dệt thoi sợi ni long, chiều rộng 110mm, chưa cắt (Item: L511033025V5). Hàng mới 100% (mục 4 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2305/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Băng dính gai Velcro_Fastener, vật liệu vải dệt thoi sợi ni long, chiều rộng 110mm, chưa cắt (Item: H511033025V5). Hàng mới 100% (mục 3 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2304/TB-TCHQ | |
| 5801.27.90 | Vải dệt thoi dùng đã in màu 2 lớp thành phần 100% filament polyster, không dúm, dạng cuộn khổ rộng từ 100cm đến 200cm, nhà sx: Guang xi. Mới 100%. (mục 7 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2321/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Dải băng dệt lông của nhám dính được sản xuất từ nguyên liệu 100% Nylon, khổ rộng: 38mm (LOOP FASTENER) 2FMBS N038 ROLL25,0427775. Hàng mới 100% (mục 3 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2294/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Dải băng dệt móc của nhám dính được sản xuất từ nguyên liệu 100% Nylon, khổ rộng: 20mm (HOOK FASTENER) 1FN N020 ROLL25, 0254583. Hàng mới 100% (mục 4 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2297/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Dải băng dệt móc của nhám dính được sản xuất từ nguyên liệu 100% Nylon, khổ rộng: 38mm (HOOK FASTENER) 1FN N038 ROLL25,0254586. 100% Nylon, Hàng mới 100% (mục 1 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2296/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Dải băng dệt móc của nhám dính được sản xuất từ nguyên liệu 100% Nylon, khổ rộng: 25mm (HOOK FASTENER) 1FN N025 ROLL25,0254584. Hàng mới 100% (mục 2 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2295/TB-TCHQ | |
| 5806.32.90 | Chỉ đầu cuốn sách, là dải bằng vải polyeste, đã may viền một bên, khổ rộng: 1.5cm, dài: 457.2m, dạng cuộn, dùng để dán mép bìa giấy, 615kg/180cuộn, mới 100% (mục 14 Tờ khai) | 26/02/2020 | 1142/TB-TCHQ | |
| 5801.32.10 | Vải Upholstery dùng bọc ghế- khổ 145cm, dệt kim, định lượng 240g/m2, 100% polyester (100% POLYESTER WARP KNITTING & WIDTH 145CM). Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 09/03/2018 | 1258/TB-TCHQ | |
| 5806.31.90 | Vải dệt thoi khổ hẹp Cotton Tape CM019 (15MM x 100M/cuộn) định lượng 200g/m2, dùng in nhãn mác. Hàng mới 100% (Mục 19 Phụ lục Tờ khai) | 18/01/2018 | 332/TB-TCHQ | |
| 5808.90.90 | Vật liệu tiếp xúc làm từ sợi nylon, diện tích bề mặt: 280m2/m3, dùng để tạo bề mặt bám dính cho hệ thống vi sinh vật trong bể thiếu khí, do xử lý nước bằng công nghệ vi sinh, Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 18/01/2018 | 331/TB-TCHQ | |
| 5803.00.20 | Mục 3 PLTK: Shade woven netting (black) - Tấm lưới bằng plastic để che cho cây trồng - màu đen 60% x 2 x 100m. | 01/09/2015 | 7962/TB-TCHQ | |
| 5801.23.90 | Mục 3 PLTK: Vải dệt kim bằng sợi cotton, đã nhuộm màu khổ 90cm, dài 250cm/ cuộn, định lượng 200g/m2 (hàng mới 100%). | 02/04/2015 | 2926/TB-TCHQ | |
| 5806.32.90 | Mục 1: Vải dệt dùng cho mục đích kỹ thuật để kiểm tra độ bền màu của vải khi giặt khổ 45" (Mới 100%) | 05/03/2015 | 1791/TB-TCHQ | |
| 5803.00.91 | Bạt đen chắn cỏ (1m x 300m x 50%) | 12/12/2014 | 14825/TB-TCHQ | |
| 5806.20.90 | SHBL05#& Vải dệt thoi có chứa sợi đàn hồi, dạng dải, khổ 1-5cm | 12/11/2014 | 13676/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (91)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; SUSTICO SHA SM3020; VẬT LIỆU ĐÓNG GÓI TRÀ | 14/09/2023 | Phân loại mặt hàng 4-15589 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo | 12/05/2023 | Phân loại mặt hàng 4-12916 | |
| 5801.37-0000 | Vải quấn lông bằng polypropylene; DẢI CHỐNG THỜI TIẾT; 6,7 × 5~4,7(㎜), 3P2L | 02/03/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1264 | |
| 5801.37-0000 | Vải quấn sợi polypropylene; DẢI CHỐNG THỜI TIẾT; FNW10X15- 4P41(15/14MM) KHÔNG DỆT | 02/03/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1265 | |
| 5801.36-0000 | Vải nhung lông làm từ sợi nhân tạo; VẢI; 25% len, 45% poly, 30% acrylic | 02/12/2021 | Phân loại mặt hàng 4-9466 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; BĂNG DÁN VẢI DỆT HẸP VELCRO | 23/03/2021 | Phân loại mặt hàng 4-2415 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; Thắt lưng | 23/06/2020 | Phân loại mặt hàng 4-4002 | |
| 5803.00-0000 | Gạc (Leno dệt); MỀM | 11/03/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1219 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; DÂY THẮT LƯNG DỆT PET | 03/03/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1038 | |
| 5803.00-0000 | Vải gạc (Leno dệt); SONATINE VIBRATO; SN-VB33 | 03/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-77 | |
| 5809.00-0000 | Vải dệt từ sợi kim loại hóa thuộc nhóm 56.05; SONATINE CRYSTAL M; SN-CM48 | 03/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-78 | |
| 5803.00-0000 | Vải gạc (dệt Leno); SONATINE BAL; SN-BL23 | 03/01/2020 | Phân loại mặt hàng 4-75 | |
| 5801.37-2000 | Vải chồng lớp làm từ polypropylene, đã được cắt; dải chống thấm thời tiết có lớp phủ chồng; mã SM6.720-3P3L. | 26/11/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12712 | |
| 5806.20-0000 | Vải dệt hẹp, chứa theo trọng lượng 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi; Dây buộc quần áo, DÂY POLY | 03/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9833 | |
| 5810.92-0000 | Other embroidery of man-made fibers; WARP KNIT FABRIC PD | 07/12/2018 | Item Classification 4-5934 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; dây đeo đàn hồi; PR.CHNA | 10/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3733 | |
| 5811.00-9000 | Quilted textile product of coir, in the piece; INWOO-GREEN-A-1(21899454); R.KOREA | 11/07/2018 | Item Classification 4-3198 | |
| 5804.10-3000 | Vải tuyn và các loại vải lưới khác; VẢI LƯỚI; HÀN QUỐC | 27/06/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2914 | |
| 5810.92-0000 | Other embroidery of man-made fibers; EMBROIDERY; R.KOREA | 27/06/2018 | Item Classification 4-2913 | |
| 5806.20-0000 | Vải dệt hẹp, chứa 5% hoặc nhiều hơn trọng lượng sợi đàn hồi; DÂY ĐEO KÍNH | 11/06/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2669 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; BĂNG ARAMID UD; HÀN QUỐC | 25/05/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2425 | |
| 5811.00-4000 | Quilted textile products ; POLYURETHANE SYNTHETIC LEATHER ; ATELIER KALEIDO ; R.KOREA | 27/02/2018 | Item Classification 4-1083 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt hẹp; MAGIC TAPE; R.KOREA | 23/01/2018 | Phân loại mặt hàng 4-445 | |
| 5806.20-0000 | Vải dệt hẹp, chứa theo trọng lượng 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi; DÂY CAO SU; HÀN QUỐC | 28/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8351 | |
| 5807.10-1000 | Nhãn; NHÃN ISOFIX; HÀN QUỐC | 27/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8299 | |
| 5803.00-0000 | Gạc; BLIND MAGIC; R.KOREA | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5197 | |
| 5811.00-4000 | Quilted textile product; PR.CHNA | 20/07/2017 | Item Classification 4-5161 | |
| 5801.37-1000 | Vải sợi dọc làm từ sợi nhân tạo, chưa cắt; XMA_FASTENER_M/TAPE; HÀN QUỐC | 06/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2-364 | |
| 5810.99-0000 | Other embroideries of silk; MTLC CHIFFON JQD; SRMCJ22; PR. CHNA | 04/11/2016 | Item Classification 2-16096 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; TwistWrap2401 | 02/05/2016 | Phân loại mặt hàng 2-4330 | |
| 5808.10-0000 | Tóc tết; DÂY RÚT, Xanh navy; Hàn Quốc | 08/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3517 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; Cordlash 200 (CW 200); UAE | 18/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2687 | |
| 5808.90-9000 | Các loại tua rua và vật dụng tương tự; Norigae; PR.CHNA | 15/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2505 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; DÂY ĐEO; PR.CHNA | 12/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-282 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt thoi hẹp; Khóa dán móc và vòng; Hàn Quốc | 23/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-10032 | |
| 5810.92-0000 | Other embroidery of man-made fibers; Embroidery; YSD-14186; R.KOREA | 18/12/2015 | Item Classification 2-9881 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; TBF(P)-N; R.HÀN QUỐC | 29/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3687 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; VẢI POLYPEOPYLENE; HÀN QUỐC | 23/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2776 | |
| 5804.10-3000 | Các loại vải lưới khác; LƯỚI LAVER; | 25/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1865 | |
| 5801.37-1000 | Vải sợi dọc, chưa cắt; MAGIC TAPE FEMALE (30*40, L) | 21/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7028 | |
| 5801.37-2000 | Vải sợi dọc, cắt; MAGIC TAPE MALE (30*40, H) | 20/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6992 | |
| 5807.90-1000 | Nhãn vật liệu dệt; PT-1385-LR; R.KOREA | 19/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6361 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; PT-M25; LỌC LƯỚI PET | 04/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6081 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; LỌC LƯỚI NYLON; NY-M33 | 04/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6057 | |
| 5810.92-0000 | Other embroidery of man-made fibers ; EMBROIDERY ; R.KOREA | 08/08/2014 | Item Classification 2-5416 | |
| 5806.32-0000 | VẢI DỆT HẸP; VẢI ĐAI; 50mm PD1201BF | 18/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1178 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp; ỐNG WS-1 (Ống Nylon) | 11/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2582 | |
| 5803.00-0000 | Gạc ; VIEWTY(NN-12) ; HÀN QUỐC | 25/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2171 | |
| 5803.00-0000 | Gạc; XEM(NN-37) ; HÀN QUỐC | 25/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2170 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt thoi hẹp; BĂNG VECRO 5CM; PR.CHNA | 07/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-884 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp; OL2315 TUBE; R.HÀN QUỐC | 21/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-490 | |
| Số 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp | 12/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8436 | |
| 5806.20-0000 | Vải dệt hẹp; DÂY ĐEO VAI; HÀN QUỐC | 25/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8053 | |
| 5810.10-0000 | Embroidery without visible ground; MACHINELY MADE LACE; R.KOREA | 25/10/2013 | Item Classification 2-8034 | |
| 5810.92-0000 | Embroidery of man-made fibers; LACE; TR; R.KOREA | 25/10/2013 | Item Classification 2-8051 | |
| 5810.10-0000 | Embroidery without visible ground; LACE; MOTIF; R.KOREA | 25/10/2013 | Item Classification 2-8054 | |
| 5804.21-0000 | Ren làm bằng máy; MOTIV; 28CM; R.HÀN QUỐC | 06/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6863 | |
| 5801.37-2000 | Vải polyester quấn sợi, cắt; M-820mq; R.HÀN QUỐC | 01/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5622 | |
| 5810.92-0000 | Other embroidery of man-made; LOGO(XM ROUND BLACK) | 26/06/2013 | Item Classification 2-4478 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; dây đai an toàn | 24/06/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4409 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt hẹp | 29/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2911 | |
| No. 5810.92-0000 | Embroidery; AMERICAN KNIT WITH 6MM TRANS; R.KOREA | 06/04/2012 | Item Classification 2-2439 | |
| 5808.10-0000 | - Tên sản phẩm: Ống bọc giãn nở bện · - Quy cách: Đường kính 10?~50? · - Chất liệu: PET(Polyethylen Eterephthalate) · - Nhiệt độ hoạt động: -60℃~150℃ | 26/06/2009 | Phân loại mặt hàng 2-695 | |
| HSK5806.20-0000 | Vải dệt hẹp;Dây thun;;;PR.CHNA | 01/07/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104726 | |
| HSK5810.92-0000 | Embroidery;;;R.KOREA | 28/06/2005 | Product Classification Section-104671 | |
| HSK 5801.35-0000 | Vải sợi dọc; VẢI CHÀ SÀN | 26/04/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103926 | |
| HSK 5804.10-3000 | Vải lưới; lưới đóng gói rơm rạ | 14/04/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103838 | |
| 5810.92-0000 | ㅇProduct name: Embroidery of man-made fiber;HI-MULTI CHIFFON EMBROIDERY · WITH DYEING;;;R.KOREA | 14/01/2005 | Product Classification Section-102792 | |
| 5801.35-0000 | Vải quấn, cắt; · VẢI NHUỘM TRƠN 120D | 24/11/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-102157 | |
| HSK5810.92-0000 | Embroidery (Application Product Name: LACE TEXTILE) | 15/07/2004 | Product Classification Section-100882 | |
| 5801.31-0000 | Vải sợi ngang chưa cắt | 28/01/2004 | Phân tích 47260-0076 | |
| 5801.32-0000 | Cắt vải nhung kẻ | 28/01/2004 | Phân tích 47260-0075 | |
| 5801.36-0000 | Vải nhung | 08/12/2003 | Phân tích 47260-1328 | |
| 5801.36-0000 | Vải nhung | 08/12/2003 | Phân tích 47260-1329 | |
| 5810.92-0000 | Embroidery of man-made fibe | 15/05/2002 | Analysis 47260-271 | |
| 5810.92-0000 | Embroidery;;Polyester,nylon;R.KOREA | 15/02/2002 | Analysis 47260-173 | |
| 5802.19-0000 | Vải Terry, Chưa hoàn thiện; Rộng: 126cm, Cuộn, Màu vàng; Cotton; TRUNG QUỐC | 14/06/2001 | Phân tích 47260-864 | |
| 5811.00-4000 | Quilted textile products;Width 112cm;For car sheet cover;Upper side · -nylon,acetate,inside-polyester 100%, Back side-polyester 100%;KYUNG SUNG TRADING,KOREA | 08/11/2000 | Analysis 47260-1560 | |
| 5811.00-4000 | Quilted textile products;Width 112cm;For car sheet cover;Upper side · -polyester 100%,inside-polyester 100%, Back side-polyester100%;KYUNG SUNG TRADING,KOREA | 08/11/2000 | Analysis 47260-1559 | |
| 5811.00-4000 | Quilted textile products;Width 112cm;For car sheet cover;Upper side · -polyester 100%,inside-polyester 100%, Back side-polyester100%;KYUNG SUNG TRADING,KOREA | 08/11/2000 | Analysis 47260-1559 | |
| 5804.10-3000 | Vải lưới polyamide | 13/03/2000 | Phân tích 47260-311 | |
| 5802.19-0000 | khăn tắm Terry | 23/02/1999 | Phân tích 47260-178 | |
| 5801.36-0000 | Vải nhung | 18/06/1998 | Phân tích 47260-10175 | |
| 5801.35-0000 | Vải sợi dọc (Velvet) | 12/03/1998 | Phân tích 47260-351 | |
| 5801.35-0000 | Vải sợi dọc (Rayon & Rayon Velvet) | 16/08/1990 | Cảm xúc22701-2624 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp (Cellan tape UV) | 13/07/1990 | Cảm xúc22701-2258 | |
| 5804.21-0000 | Ren Raschell | 1989-03-13 | Cảm xúc22701-733 | |
| 5804.10-9000_x000D_ 5608.90-1000 | Lưới đựng thịt | 1988-04-04 | Cảm xúc22701-694 | |
| 5806.32-0000 | lưới polyeste | 1988-03-05 | Cảm xúc22701-450 | |
| 5811.00-4000 | Quilted textile products on fabric | 1988-10-08 | Emotion22701-2514 | |
| 5811.00-4000 | Quilted Wadding (Quilted products for textiles) | 1989-11-15 | Emotion22701-3646 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.