Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 58: các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
58.01Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
58.02Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
58.03Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
58.04Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
58.05Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiệnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
58.06Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
58.07Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
58.08Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
58.09CNVải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
58.10Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa vănThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
58.11Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (31)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5806.20.90Vải dệt thoi khổ hẹp (không tạo vòng lông), có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp với vật liệu khác; dạng cuộn, dùng làm nguyên liệu may mặc.09/07/2025118/TB-KDHQ
5801.10.90Vải dệt thoi nối vòng lông một mặt (vòng lông đã được cắt), thành phần lớp tạo lông từ 100% len lông cừu; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp với vật liệu khác; dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm.03/07/2025109/TB-KDHQ
5803.00.90Vải dệt quấn từ các sợi dạng dài, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa kết hợp với vật liệu khác, dạng cuộn khổ lớn hơn 30cm.30/06/2025105/TB-KDHQ
5806.32.90Vải dệt thoi khổ hẹp (không tạo vòng lông), có 2 mặt vải khác nhau, dệt biên kín, dạng cuộn, khổ 1 cm, thành phần 100% xơ nylon, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay ép lớp với vật liệu khác, dùng làm nguyên liệu may mặc.20/06/202596/TB-KĐHQ
5801.36.10Vải sơ nin, thành phần từ 100% polyester, đã được tráng phủ một mặt, trọng lượng 366.5 g/m2, dạng cuộn02/04/2024204/TB-KĐ3
5802.30.20Vải dệt thoi (Vải vân điểm) (woven cotton dyed fabric) đã nhuộm, chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm, 4 kiện22/03/2024185/TB-KĐ3
5802.30.20Vải dệt thoi (Vải vân điểm) (woven cotton dyed fabric) đã nhuộm, chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm, 4 kiện22/03/2024185/TB-KĐ3
5801.36.10Vải dệt thoi từ sợi (100% polyester fabric 113296#), không dún, không đạt độ bền cao, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, 270g/m2, khổ vải 1.45m, sản xuất vải mặt ghế sofa, mới 100%.18/12/2023775/TB-KĐ3
5801.36.10Vải dệt thoi từ sợi (100% polyester fabric 113296#), không dún, không đạt độ bền cao, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, 270g/m2, khổ vải 1.45m, sản xuất vải mặt ghế sofa, mới 100%18/12/2023775/TB-KĐ3
5801.36.10Vải dệt kim tạo vòng lông mã CC4-993, 100% polyester, trọng lượng 450g/m2, khổ 1.45M, đã ngâm tẩm tráng phủ lớp mặt chống bám bụi và thấm nước, dùng để bọc ghế nội thất, mới 100%23/02/202387/TB-KĐ3
5801.36.10Vải dệt nổi vòng (Chenille), ENDURANCE PEPPER, được dệt từ các sợi màu khác nhau, có tráng phủ, từ 100% Polyeste, khổ 140cm, trọng lượng: 213 gam/m2, dùng trong sản xuất nội thất, hàng mới 100% (mục 1).26/09/2022264/TB-KĐĐNB
5801.36.90Vải dệt thoi bằng sợi có tỷ trọng sợi filament polyeste (100%) không dún, không tráng phủ, không nối vòng, dạng cuộn, ITEM: CY1978-10# 380GSM, khổ vải 145cm - mới 100% (mục 2).26/09/2022262/TB-KĐĐNB
5801.36.90Vải bọc nệm dệt thoi từ sợi filament polyeste trên 85%, từ các sợi có màu khác nhau, khổ vải 145cm (FILAMENT POLYESTER FABRIC) mã #1346/#524, hàng mới 100% (mục 1).26/09/2022259/TB-KĐĐNB
5801.33.10Vải dệt thoi loại sơnin, thành phần 100% polyester một mặt đã được phủ bằng poly (etyacrylat), dạng cuộn, khổ 1.45m - M26 FILAMENT POLYESTER FABRIC, hàng mới 100%, (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)15/01/2021209/TB-TCHQ
5806.10.90Mục 10: Băng vải nylon (dùng trong ngành may mặc) rộng 38MM . 1QNN-N38 (NYLON TAPE).12/01/2021129/TB-TCHQ
5806.10.90Băng dính nhám VelcroFastener, vật liệu vải dệt thoi sợi ni long, chiều rộng 110mm, chưa cắt (Item: L511033025V5). Hàng mới 100% (mục 4 Tờ khai)10/04/20202305/TB-TCHQ
5806.10.90Băng dính gai Velcro_Fastener, vật liệu vải dệt thoi sợi ni long, chiều rộng 110mm, chưa cắt (Item: H511033025V5). Hàng mới 100% (mục 3 Tờ khai)10/04/20202304/TB-TCHQ
5801.27.90Vải dệt thoi dùng đã in màu 2 lớp thành phần 100% filament polyster, không dúm, dạng cuộn khổ rộng từ 100cm đến 200cm, nhà sx: Guang xi. Mới 100%. (mục 7 Tờ khai)10/04/20202321/TB-TCHQ
5806.10.90Dải băng dệt lông của nhám dính được sản xuất từ nguyên liệu 100% Nylon, khổ rộng: 38mm (LOOP FASTENER) 2FMBS N038 ROLL25,0427775. Hàng mới 100% (mục 3 Tờ khai)10/04/20202294/TB-TCHQ
5806.10.90Dải băng dệt móc của nhám dính được sản xuất từ nguyên liệu 100% Nylon, khổ rộng: 20mm (HOOK FASTENER) 1FN N020 ROLL25, 0254583. Hàng mới 100% (mục 4 Tờ khai)10/04/20202297/TB-TCHQ
5806.10.90Dải băng dệt móc của nhám dính được sản xuất từ nguyên liệu 100% Nylon, khổ rộng: 38mm (HOOK FASTENER) 1FN N038 ROLL25,0254586. 100% Nylon, Hàng mới 100% (mục 1 Tờ khai)10/04/20202296/TB-TCHQ
5806.10.90Dải băng dệt móc của nhám dính được sản xuất từ nguyên liệu 100% Nylon, khổ rộng: 25mm (HOOK FASTENER) 1FN N025 ROLL25,0254584. Hàng mới 100% (mục 2 Tờ khai)10/04/20202295/TB-TCHQ
5806.32.90Chỉ đầu cuốn sách, là dải bằng vải polyeste, đã may viền một bên, khổ rộng: 1.5cm, dài: 457.2m, dạng cuộn, dùng để dán mép bìa giấy, 615kg/180cuộn, mới 100% (mục 14 Tờ khai)26/02/20201142/TB-TCHQ
5801.32.10Vải Upholstery dùng bọc ghế- khổ 145cm, dệt kim, định lượng 240g/m2, 100% polyester (100% POLYESTER WARP KNITTING & WIDTH 145CM). Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)09/03/20181258/TB-TCHQ
5806.31.90Vải dệt thoi khổ hẹp Cotton Tape CM019 (15MM x 100M/cuộn) định lượng 200g/m2, dùng in nhãn mác. Hàng mới 100% (Mục 19 Phụ lục Tờ khai)18/01/2018332/TB-TCHQ
5808.90.90Vật liệu tiếp xúc làm từ sợi nylon, diện tích bề mặt: 280m2/m3, dùng để tạo bề mặt bám dính cho hệ thống vi sinh vật trong bể thiếu khí, do xử lý nước bằng công nghệ vi sinh, Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)18/01/2018331/TB-TCHQ
5803.00.20Mục 3 PLTK: Shade woven netting (black) - Tấm lưới bằng plastic để che cho cây trồng - màu đen 60% x 2 x 100m.01/09/20157962/TB-TCHQ
5801.23.90Mục 3 PLTK: Vải dệt kim bằng sợi cotton, đã nhuộm màu khổ 90cm, dài 250cm/ cuộn, định lượng 200g/m2 (hàng mới 100%).02/04/20152926/TB-TCHQ
5806.32.90Mục 1: Vải dệt dùng cho mục đích kỹ thuật để kiểm tra độ bền màu của vải khi giặt khổ 45" (Mới 100%)05/03/20151791/TB-TCHQ
5803.00.91Bạt đen chắn cỏ (1m x 300m x 50%)12/12/201414825/TB-TCHQ
5806.20.90SHBL05#& Vải dệt thoi có chứa sợi đàn hồi, dạng dải, khổ 1-5cm12/11/201413676/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (91)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; SUSTICO SHA SM3020; VẬT LIỆU ĐÓNG GÓI TRÀ14/09/2023Phân loại mặt hàng 4-15589
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo12/05/2023Phân loại mặt hàng 4-12916
5801.37-0000Vải quấn lông bằng polypropylene; DẢI CHỐNG THỜI TIẾT; 6,7 × 5~4,7(㎜), 3P2L02/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1264
5801.37-0000Vải quấn sợi polypropylene; DẢI CHỐNG THỜI TIẾT; FNW10X15- 4P41(15/14MM) KHÔNG DỆT02/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1265
5801.36-0000Vải nhung lông làm từ sợi nhân tạo; VẢI; 25% len, 45% poly, 30% acrylic02/12/2021Phân loại mặt hàng 4-9466
5806.10-3000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; BĂNG DÁN VẢI DỆT HẸP VELCRO23/03/2021Phân loại mặt hàng 4-2415
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; Thắt lưng23/06/2020Phân loại mặt hàng 4-4002
5803.00-0000Gạc (Leno dệt); MỀM11/03/2020Phân loại mặt hàng 4-1219
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; DÂY THẮT LƯNG DỆT PET03/03/2020Phân loại mặt hàng 4-1038
5803.00-0000Vải gạc (Leno dệt); SONATINE VIBRATO; SN-VB3303/01/2020Phân loại mặt hàng 4-77
5809.00-0000Vải dệt từ sợi kim loại hóa thuộc nhóm 56.05; SONATINE CRYSTAL M; SN-CM4803/01/2020Phân loại mặt hàng 4-78
5803.00-0000Vải gạc (dệt Leno); SONATINE BAL; SN-BL2303/01/2020Phân loại mặt hàng 4-75
5801.37-2000Vải chồng lớp làm từ polypropylene, đã được cắt; dải chống thấm thời tiết có lớp phủ chồng; mã SM6.720-3P3L.26/11/2019Phân loại mặt hàng 4-12712
5806.20-0000Vải dệt hẹp, chứa theo trọng lượng 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi; Dây buộc quần áo, DÂY POLY03/07/2019Phân loại mặt hàng 4-9833
5810.92-0000Other embroidery of man-made fibers; WARP KNIT FABRIC PD07/12/2018Item Classification 4-5934
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; dây đeo đàn hồi; PR.CHNA10/08/2018Phân loại mặt hàng 4-3733
5811.00-9000Quilted textile product of coir, in the piece; INWOO-GREEN-A-1(21899454); R.KOREA11/07/2018Item Classification 4-3198
5804.10-3000Vải tuyn và các loại vải lưới khác; VẢI LƯỚI; HÀN QUỐC27/06/2018Phân loại mặt hàng 4-2914
5810.92-0000Other embroidery of man-made fibers; EMBROIDERY; R.KOREA27/06/2018Item Classification 4-2913
5806.20-0000Vải dệt hẹp, chứa 5% hoặc nhiều hơn trọng lượng sợi đàn hồi; DÂY ĐEO KÍNH11/06/2018Phân loại mặt hàng 4-2669
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; BĂNG ARAMID UD; HÀN QUỐC25/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2425
5811.00-4000Quilted textile products ; POLYURETHANE SYNTHETIC LEATHER ; ATELIER KALEIDO ; R.KOREA27/02/2018Item Classification 4-1083
5806.10-3000Vải dệt hẹp; MAGIC TAPE; R.KOREA23/01/2018Phân loại mặt hàng 4-445
5806.20-0000Vải dệt hẹp, chứa theo trọng lượng 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi; DÂY CAO SU; HÀN QUỐC28/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8351
5807.10-1000Nhãn; NHÃN ISOFIX; HÀN QUỐC27/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8299
5803.00-0000Gạc; BLIND MAGIC; R.KOREA21/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5197
5811.00-4000Quilted textile product; PR.CHNA20/07/2017Item Classification 4-5161
5801.37-1000Vải sợi dọc làm từ sợi nhân tạo, chưa cắt; XMA_FASTENER_M/TAPE; HÀN QUỐC06/01/2017Phân loại mặt hàng 2-364
5810.99-0000Other embroideries of silk; MTLC CHIFFON JQD; SRMCJ22; PR. CHNA04/11/2016Item Classification 2-16096
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; TwistWrap240102/05/2016Phân loại mặt hàng 2-4330
5808.10-0000Tóc tết; DÂY RÚT, Xanh navy; Hàn Quốc08/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3517
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; Cordlash 200 (CW 200); UAE18/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2687
5808.90-9000Các loại tua rua và vật dụng tương tự; Norigae; PR.CHNA15/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2505
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; DÂY ĐEO; PR.CHNA12/01/2016Phân loại mặt hàng 2-282
5806.10-3000Vải dệt thoi hẹp; Khóa dán móc và vòng; Hàn Quốc23/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10032
5810.92-0000Other embroidery of man-made fibers; Embroidery; YSD-14186; R.KOREA18/12/2015Item Classification 2-9881
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; TBF(P)-N; R.HÀN QUỐC29/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3687
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; VẢI POLYPEOPYLENE; HÀN QUỐC23/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2776
5804.10-3000Các loại vải lưới khác; LƯỚI LAVER;25/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1865
5801.37-1000Vải sợi dọc, chưa cắt; MAGIC TAPE FEMALE (30*40, L)21/10/2014Phân loại mặt hàng 2-7028
5801.37-2000Vải sợi dọc, cắt; MAGIC TAPE MALE (30*40, H)20/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6992
5807.90-1000Nhãn vật liệu dệt; PT-1385-LR; R.KOREA19/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6361
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; PT-M25; LỌC LƯỚI PET04/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6081
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; LỌC LƯỚI NYLON; NY-M3304/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6057
5810.92-0000Other embroidery of man-made fibers ; EMBROIDERY ; R.KOREA08/08/2014Item Classification 2-5416
5806.32-0000VẢI DỆT HẸP; VẢI ĐAI; 50mm PD1201BF18/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1178
5806.32-0000Vải dệt hẹp; ỐNG WS-1 (Ống Nylon)11/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2582
5803.00-0000Gạc ; VIEWTY(NN-12) ; HÀN QUỐC25/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2171
5803.00-0000Gạc; XEM(NN-37) ; HÀN QUỐC25/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2170
5806.10-3000Vải dệt thoi hẹp; BĂNG VECRO 5CM; PR.CHNA07/02/2014Phân loại mặt hàng 2-884
5806.32-0000Vải dệt hẹp; OL2315 TUBE; R.HÀN QUỐC21/01/2014Phân loại mặt hàng 2-490
Số 5806.32-0000Vải dệt hẹp12/11/2013Phân loại mặt hàng 2-8436
5806.20-0000Vải dệt hẹp; DÂY ĐEO VAI; HÀN QUỐC25/10/2013Phân loại mặt hàng 2-8053
5810.10-0000Embroidery without visible ground; MACHINELY MADE LACE; R.KOREA25/10/2013Item Classification 2-8034
5810.92-0000Embroidery of man-made fibers; LACE; TR; R.KOREA25/10/2013Item Classification 2-8051
5810.10-0000Embroidery without visible ground; LACE; MOTIF; R.KOREA25/10/2013Item Classification 2-8054
5804.21-0000Ren làm bằng máy; MOTIV; 28CM; R.HÀN QUỐC06/09/2013Phân loại mặt hàng 2-6863
5801.37-2000Vải polyester quấn sợi, cắt; M-820mq; R.HÀN QUỐC01/08/2013Phân loại mặt hàng 2-5622
5810.92-0000Other embroidery of man-made; LOGO(XM ROUND BLACK)26/06/2013Item Classification 2-4478
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; dây đai an toàn24/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4409
5806.10-3000Vải dệt hẹp29/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2911
No. 5810.92-0000Embroidery; AMERICAN KNIT WITH 6MM TRANS; R.KOREA06/04/2012Item Classification 2-2439
5808.10-0000- Tên sản phẩm: Ống bọc giãn nở bện · - Quy cách: Đường kính 10?~50? · - Chất liệu: PET(Polyethylen Eterephthalate) · - Nhiệt độ hoạt động: -60℃~150℃26/06/2009Phân loại mặt hàng 2-695
HSK5806.20-0000Vải dệt hẹp;Dây thun;;;PR.CHNA01/07/2005Mục Phân loại sản phẩm-104726
HSK5810.92-0000Embroidery;;;R.KOREA28/06/2005Product Classification Section-104671
HSK 5801.35-0000Vải sợi dọc; VẢI CHÀ SÀN26/04/2005Mục Phân loại sản phẩm-103926
HSK 5804.10-3000Vải lưới; lưới đóng gói rơm rạ14/04/2005Mục Phân loại sản phẩm-103838
5810.92-0000ㅇProduct name: Embroidery of man-made fiber;HI-MULTI CHIFFON EMBROIDERY · WITH DYEING;;;R.KOREA14/01/2005Product Classification Section-102792
5801.35-0000Vải quấn, cắt; · VẢI NHUỘM TRƠN 120D24/11/2004Mục Phân loại sản phẩm-102157
HSK5810.92-0000Embroidery (Application Product Name: LACE TEXTILE)15/07/2004Product Classification Section-100882
5801.31-0000Vải sợi ngang chưa cắt28/01/2004Phân tích 47260-0076
5801.32-0000Cắt vải nhung kẻ28/01/2004Phân tích 47260-0075
5801.36-0000Vải nhung08/12/2003Phân tích 47260-1328
5801.36-0000Vải nhung08/12/2003Phân tích 47260-1329
5810.92-0000Embroidery of man-made fibe15/05/2002Analysis 47260-271
5810.92-0000Embroidery;;Polyester,nylon;R.KOREA15/02/2002Analysis 47260-173
5802.19-0000Vải Terry, Chưa hoàn thiện; Rộng: 126cm, Cuộn, Màu vàng; Cotton; TRUNG QUỐC14/06/2001Phân tích 47260-864
5811.00-4000Quilted textile products;Width 112cm;For car sheet cover;Upper side · -nylon,acetate,inside-polyester 100%, Back side-polyester 100%;KYUNG SUNG TRADING,KOREA08/11/2000Analysis 47260-1560
5811.00-4000Quilted textile products;Width 112cm;For car sheet cover;Upper side · -polyester 100%,inside-polyester 100%, Back side-polyester100%;KYUNG SUNG TRADING,KOREA08/11/2000Analysis 47260-1559
5811.00-4000Quilted textile products;Width 112cm;For car sheet cover;Upper side · -polyester 100%,inside-polyester 100%, Back side-polyester100%;KYUNG SUNG TRADING,KOREA08/11/2000Analysis 47260-1559
5804.10-3000Vải lưới polyamide13/03/2000Phân tích 47260-311
5802.19-0000khăn tắm Terry23/02/1999Phân tích 47260-178
5801.36-0000Vải nhung18/06/1998Phân tích 47260-10175
5801.35-0000Vải sợi dọc (Velvet)12/03/1998Phân tích 47260-351
5801.35-0000Vải sợi dọc (Rayon & Rayon Velvet)16/08/1990Cảm xúc22701-2624
5806.32-0000Vải dệt hẹp (Cellan tape UV)13/07/1990Cảm xúc22701-2258
5804.21-0000Ren Raschell1989-03-13Cảm xúc22701-733
5804.10-9000_x000D_ 5608.90-1000Lưới đựng thịt1988-04-04Cảm xúc22701-694
5806.32-0000lưới polyeste1988-03-05Cảm xúc22701-450
5811.00-4000Quilted textile products on fabric1988-10-08Emotion22701-2514
5811.00-4000Quilted Wadding (Quilted products for textiles)1989-11-15Emotion22701-3646

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 58: Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi…