Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 58.04

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5804

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5804.10- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Từ tơ tằm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5804.10.11CN- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- - Từ bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5804.10.21CN- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.10.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5804.10.91CN- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Ren dệt bằng máy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5804.21- - Từ xơ nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5804.21.10CN- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.29- - Từ các vật liệu dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5804.29.10CN- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.30.00CN- Ren làm bằng tayThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5804.10-3000Vải tuyn và các loại vải lưới khác; VẢI LƯỚI; HÀN QUỐC27/06/2018Phân loại mặt hàng 4-2914
5804.10-3000Các loại vải lưới khác; LƯỚI LAVER;25/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1865
5804.21-0000Ren làm bằng máy; MOTIV; 28CM; R.HÀN QUỐC06/09/2013Phân loại mặt hàng 2-6863
HSK 5804.10-3000Vải lưới; lưới đóng gói rơm rạ14/04/2005Mục Phân loại sản phẩm-103838
5804.10-3000Vải lưới polyamide13/03/2000Phân tích 47260-311
5804.21-0000Ren Raschell1989-03-13Cảm xúc22701-733
5804.10-9000_x000D_ 5608.90-1000Lưới đựng thịt1988-04-04Cảm xúc22701-694

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 58.04: Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không…