Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5804.10.99

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5804

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5804.10- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Từ tơ tằm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5804.10.11CN- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- - Từ bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5804.10.21CN- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.10.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5804.10.91CN- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Ren dệt bằng máy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5804.21- - Từ xơ nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5804.21.10CN- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.29- - Từ các vật liệu dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5804.29.10CN- - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5804.30.00CN- Ren làm bằng tayThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5804.10-3000Vải tuyn và các loại vải lưới khác; VẢI LƯỚI; HÀN QUỐC27/06/2018Phân loại mặt hàng 4-2914
5804.10-3000Các loại vải lưới khác; LƯỚI LAVER;25/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1865
HSK 5804.10-3000Vải lưới; lưới đóng gói rơm rạ14/04/2005Mục Phân loại sản phẩm-103838
5804.10-3000Vải lưới polyamide13/03/2000Phân tích 47260-311
5804.10-9000_x000D_ 5608.90-1000Lưới đựng thịt1988-04-04Cảm xúc22701-694
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất6Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất5Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất6.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất12
Quốc giaÚcThuế suất12
Quốc giaTrung QuốcThuế suất12
Quốc giaNhật BảnThuế suất12
Quốc giaHàn QuốcThuế suất12
Quốc giaNew ZealandThuế suất12

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN12%
  • RCEP Úc12%
  • RCEP Trung Quốc12%
  • RCEP Nhật Bản12%
  • RCEP Hàn Quốc12%
  • RCEP New Zealand12%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5804.10.99: Loại khác – Vải tuyn và vải dệt lưới khác