Mã HS: 58.06
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5806
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5806.10 | - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5806.10.10CN | - - Từ tơ tằm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.10.20CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.20 | - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5806.20.10CN | - - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5806.31 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5806.31.10CN | - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.31.20CN | - - - Làm nền cho giấy cách điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.31.30CN | - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.32 | - - Từ xơ nhân tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5806.32.10CN | - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.32.40CN | - - - Làm nền cho giấy cách điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.32.50CN | - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5806.39.10CN | - - - Từ tơ tằm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5806.39.91CN | - - - - Làm nền cho giấy cách điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.39.92CN | - - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.39.93CN | - - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.39.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.40.00CN | - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5806.20.90 | Vải dệt thoi khổ hẹp (không tạo vòng lông), có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, chưa ép lớp với vật liệu khác; dạng cuộn, dùng làm nguyên liệu may mặc. | 09/07/2025 | 118/TB-KDHQ | |
| 5806.32.90 | Vải dệt thoi khổ hẹp (không tạo vòng lông), có 2 mặt vải khác nhau, dệt biên kín, dạng cuộn, khổ 1 cm, thành phần 100% xơ nylon, chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay ép lớp với vật liệu khác, dùng làm nguyên liệu may mặc. | 20/06/2025 | 96/TB-KĐHQ | |
| 5806.10.90 | Mục 10: Băng vải nylon (dùng trong ngành may mặc) rộng 38MM . 1QNN-N38 (NYLON TAPE). | 12/01/2021 | 129/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Băng dính nhám VelcroFastener, vật liệu vải dệt thoi sợi ni long, chiều rộng 110mm, chưa cắt (Item: L511033025V5). Hàng mới 100% (mục 4 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2305/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Băng dính gai Velcro_Fastener, vật liệu vải dệt thoi sợi ni long, chiều rộng 110mm, chưa cắt (Item: H511033025V5). Hàng mới 100% (mục 3 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2304/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Dải băng dệt lông của nhám dính được sản xuất từ nguyên liệu 100% Nylon, khổ rộng: 38mm (LOOP FASTENER) 2FMBS N038 ROLL25,0427775. Hàng mới 100% (mục 3 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2294/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Dải băng dệt móc của nhám dính được sản xuất từ nguyên liệu 100% Nylon, khổ rộng: 20mm (HOOK FASTENER) 1FN N020 ROLL25, 0254583. Hàng mới 100% (mục 4 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2297/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Dải băng dệt móc của nhám dính được sản xuất từ nguyên liệu 100% Nylon, khổ rộng: 38mm (HOOK FASTENER) 1FN N038 ROLL25,0254586. 100% Nylon, Hàng mới 100% (mục 1 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2296/TB-TCHQ | |
| 5806.10.90 | Dải băng dệt móc của nhám dính được sản xuất từ nguyên liệu 100% Nylon, khổ rộng: 25mm (HOOK FASTENER) 1FN N025 ROLL25,0254584. Hàng mới 100% (mục 2 Tờ khai) | 10/04/2020 | 2295/TB-TCHQ | |
| 5806.32.90 | Chỉ đầu cuốn sách, là dải bằng vải polyeste, đã may viền một bên, khổ rộng: 1.5cm, dài: 457.2m, dạng cuộn, dùng để dán mép bìa giấy, 615kg/180cuộn, mới 100% (mục 14 Tờ khai) | 26/02/2020 | 1142/TB-TCHQ | |
| 5806.31.90 | Vải dệt thoi khổ hẹp Cotton Tape CM019 (15MM x 100M/cuộn) định lượng 200g/m2, dùng in nhãn mác. Hàng mới 100% (Mục 19 Phụ lục Tờ khai) | 18/01/2018 | 332/TB-TCHQ | |
| 5806.32.90 | Mục 1: Vải dệt dùng cho mục đích kỹ thuật để kiểm tra độ bền màu của vải khi giặt khổ 45" (Mới 100%) | 05/03/2015 | 1791/TB-TCHQ | |
| 5806.20.90 | SHBL05#& Vải dệt thoi có chứa sợi đàn hồi, dạng dải, khổ 1-5cm | 12/11/2014 | 13676/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (30)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; SUSTICO SHA SM3020; VẬT LIỆU ĐÓNG GÓI TRÀ | 14/09/2023 | Phân loại mặt hàng 4-15589 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo | 12/05/2023 | Phân loại mặt hàng 4-12916 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; BĂNG DÁN VẢI DỆT HẸP VELCRO | 23/03/2021 | Phân loại mặt hàng 4-2415 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; Thắt lưng | 23/06/2020 | Phân loại mặt hàng 4-4002 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; DÂY THẮT LƯNG DỆT PET | 03/03/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1038 | |
| 5806.20-0000 | Vải dệt hẹp, chứa theo trọng lượng 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi; Dây buộc quần áo, DÂY POLY | 03/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9833 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; dây đeo đàn hồi; PR.CHNA | 10/08/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3733 | |
| 5806.20-0000 | Vải dệt hẹp, chứa 5% hoặc nhiều hơn trọng lượng sợi đàn hồi; DÂY ĐEO KÍNH | 11/06/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2669 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; BĂNG ARAMID UD; HÀN QUỐC | 25/05/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2425 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt hẹp; MAGIC TAPE; R.KOREA | 23/01/2018 | Phân loại mặt hàng 4-445 | |
| 5806.20-0000 | Vải dệt hẹp, chứa theo trọng lượng 5% hoặc nhiều hơn sợi đàn hồi; DÂY CAO SU; HÀN QUỐC | 28/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8351 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; TwistWrap2401 | 02/05/2016 | Phân loại mặt hàng 2-4330 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; Cordlash 200 (CW 200); UAE | 18/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2687 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; DÂY ĐEO; PR.CHNA | 12/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-282 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt thoi hẹp; Khóa dán móc và vòng; Hàn Quốc | 23/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-10032 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; TBF(P)-N; R.HÀN QUỐC | 29/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3687 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; VẢI POLYPEOPYLENE; HÀN QUỐC | 23/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2776 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; PT-M25; LỌC LƯỚI PET | 04/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6081 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; LỌC LƯỚI NYLON; NY-M33 | 04/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6057 | |
| 5806.32-0000 | VẢI DỆT HẸP; VẢI ĐAI; 50mm PD1201BF | 18/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1178 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp; ỐNG WS-1 (Ống Nylon) | 11/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2582 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt thoi hẹp; BĂNG VECRO 5CM; PR.CHNA | 07/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-884 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp; OL2315 TUBE; R.HÀN QUỐC | 21/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-490 | |
| Số 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp | 12/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8436 | |
| 5806.20-0000 | Vải dệt hẹp; DÂY ĐEO VAI; HÀN QUỐC | 25/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8053 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; dây đai an toàn | 24/06/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4409 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt hẹp | 29/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2911 | |
| HSK5806.20-0000 | Vải dệt hẹp;Dây thun;;;PR.CHNA | 01/07/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104726 | |
| 5806.32-0000 | Vải dệt hẹp (Cellan tape UV) | 13/07/1990 | Cảm xúc22701-2258 | |
| 5806.32-0000 | lưới polyeste | 1988-03-05 | Cảm xúc22701-450 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.