Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5806.32.40

- - - Làm nền cho giấy cách điện

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5806

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5806.10- Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5806.10.10CN- - Từ tơ tằmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.10.20CN- - Từ bôngThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.20- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5806.20.10CN- - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thaoThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5806.31- - Từ bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5806.31.10CN- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.31.20CN- - - Làm nền cho giấy cách điệnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.31.30CN- - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.32- - Từ xơ nhân tạo:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5806.32.10CN- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồiThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.32.40CN- - - Làm nền cho giấy cách điệnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.32.50CN- - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.32.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.39- - Từ các vật liệu dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5806.39.10CN- - - Từ tơ tằmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5806.39.91CN- - - - Làm nền cho giấy cách điệnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.39.92CN- - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.39.93CN- - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mmThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.39.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5806.40.00CN- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; SUSTICO SHA SM3020; VẬT LIỆU ĐÓNG GÓI TRÀ14/09/2023Phân loại mặt hàng 4-15589
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo12/05/2023Phân loại mặt hàng 4-12916
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; Thắt lưng23/06/2020Phân loại mặt hàng 4-4002
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; DÂY THẮT LƯNG DỆT PET03/03/2020Phân loại mặt hàng 4-1038
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; dây đeo đàn hồi; PR.CHNA10/08/2018Phân loại mặt hàng 4-3733
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; BĂNG ARAMID UD; HÀN QUỐC25/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2425
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; TwistWrap240102/05/2016Phân loại mặt hàng 2-4330
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; Cordlash 200 (CW 200); UAE18/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2687
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; DÂY ĐEO; PR.CHNA12/01/2016Phân loại mặt hàng 2-282
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; TBF(P)-N; R.HÀN QUỐC29/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3687
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; VẢI POLYPEOPYLENE; HÀN QUỐC23/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2776
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; PT-M25; LỌC LƯỚI PET04/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6081
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; LỌC LƯỚI NYLON; NY-M3304/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6057
5806.32-0000VẢI DỆT HẸP; VẢI ĐAI; 50mm PD1201BF18/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1178
5806.32-0000Vải dệt hẹp; ỐNG WS-1 (Ống Nylon)11/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2582
5806.32-0000Vải dệt hẹp; OL2315 TUBE; R.HÀN QUỐC21/01/2014Phân loại mặt hàng 2-490
Số 5806.32-0000Vải dệt hẹp12/11/2013Phân loại mặt hàng 2-8436
5806.32-0000Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; dây đai an toàn24/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4409
5806.32-0000Vải dệt hẹp (Cellan tape UV)13/07/1990Cảm xúc22701-2258
5806.32-0000lưới polyeste1988-03-05Cảm xúc22701-450
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất8.4Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5806.32.40: Làm nền cho giấy cách điện – Từ xơ nhân tạo