Mã HS: 5806.10.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5806
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5806.10 | - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5806.10.10CN | - - Từ tơ tằm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.10.20CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.20 | - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5806.20.10CN | - - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Vải dệt thoi khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5806.31 | - - Từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5806.31.10CN | - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.31.20CN | - - - Làm nền cho giấy cách điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.31.30CN | - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.32 | - - Từ xơ nhân tạo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5806.32.10CN | - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.32.40CN | - - - Làm nền cho giấy cách điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.32.50CN | - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5806.39.10CN | - - - Từ tơ tằm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5806.39.91CN | - - - - Làm nền cho giấy cách điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.39.92CN | - - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.39.93CN | - - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.39.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5806.40.00CN | - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5806.10-3000 | Vải dệt hẹp làm từ sợi nhân tạo; BĂNG DÁN VẢI DỆT HẸP VELCRO | 23/03/2021 | Phân loại mặt hàng 4-2415 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt hẹp; MAGIC TAPE; R.KOREA | 23/01/2018 | Phân loại mặt hàng 4-445 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt thoi hẹp; Khóa dán móc và vòng; Hàn Quốc | 23/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-10032 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt thoi hẹp; BĂNG VECRO 5CM; PR.CHNA | 07/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-884 | |
| 5806.10-3000 | Vải dệt hẹp | 29/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2911 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất18 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất6.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất8 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất8 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất12 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất8,3 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất8 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất8 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN12%
- RCEP ASEAN8%
- RCEP Úc8%
- RCEP Trung Quốc12%
- RCEP Nhật Bản8,3%
- RCEP Hàn Quốc8%
- RCEP New Zealand8%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.