Mã HS: 58.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5808
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5808.10 | - Các dải bện dạng chiếc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5808.10.10CN | - - Kết hợp với sợi cao su | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịm/chiếc | |
| 5808.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịm/chiếc | |
| 5808.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5808.90.10CN | - - Kết hợp với sợi cao su | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịm/chiếc | |
| 5808.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịm/chiếc |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5808.90.90 | Vật liệu tiếp xúc làm từ sợi nylon, diện tích bề mặt: 280m2/m3, dùng để tạo bề mặt bám dính cho hệ thống vi sinh vật trong bể thiếu khí, do xử lý nước bằng công nghệ vi sinh, Hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 18/01/2018 | 331/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5808.10-0000 | Tóc tết; DÂY RÚT, Xanh navy; Hàn Quốc | 08/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3517 | |
| 5808.90-9000 | Các loại tua rua và vật dụng tương tự; Norigae; PR.CHNA | 15/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2505 | |
| 5808.10-0000 | - Tên sản phẩm: Ống bọc giãn nở bện · - Quy cách: Đường kính 10?~50? · - Chất liệu: PET(Polyethylen Eterephthalate) · - Nhiệt độ hoạt động: -60℃~150℃ | 26/06/2009 | Phân loại mặt hàng 2-695 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.