Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 58.02

Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5802

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
5802.10- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5802.10.10CN- - Chưa tẩy trắngThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5802.10.90CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5802.20- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5802.20.10CN- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5802.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5802.30- Các loại vải dệt tạo búi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5802.30.10CN- - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5802.30.20CN- - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạoThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5802.30.30CN- - Dệt thoi, từ vật liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2
5802.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m/m2

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5802.30.20Vải dệt thoi (Vải vân điểm) (woven cotton dyed fabric) đã nhuộm, chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm, 4 kiện22/03/2024185/TB-KĐ3
5802.30.20Vải dệt thoi (Vải vân điểm) (woven cotton dyed fabric) đã nhuộm, chưa tẩy trắng, từ 100% Cotton dùng may chăn ga gối đệm, 4 kiện22/03/2024185/TB-KĐ3

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5802.19-0000Vải Terry, Chưa hoàn thiện; Rộng: 126cm, Cuộn, Màu vàng; Cotton; TRUNG QUỐC14/06/2001Phân tích 47260-864
5802.19-0000khăn tắm Terry23/02/1999Phân tích 47260-178

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 58.02: Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng…