Mã HS: 5802.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5802
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5802.10 | - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5802.10.10CN | - - Chưa tẩy trắng | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5802.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5802.20 | - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5802.20.10CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5802.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5802.30 | - Các loại vải dệt tạo búi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5802.30.10CN | - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5802.30.20CN | - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5802.30.30CN | - - Dệt thoi, từ vật liệu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5802.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.