Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4202.99.10

- - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4202

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.11- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.11.10CN- - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.12- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Túi, cặp đeo vai cho học sinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.12.11CN- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.12.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.12.91CN- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.12.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.19.20CN- - - Mặt ngoài bằng bìaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.21.00CN- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.22- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.22.10CN- - - Mặt ngoài bằng tấm plasticThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.22.20CN- - - Mặt ngoài bằng vật liệu dệtThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.31.00CN- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.32.00CN- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệtThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.91- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Túi đựng đồ thể thao:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.91.11CN- - - - Túi đựng đồ BowlingThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.91.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.92- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.92.10CN- - - Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plasticThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.92.20CN- - - Túi đựng đồ BowlingThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.99.10CN- - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4202.99-9000Hộp đựng trang sức được phủ đầy giấy; VỎ NHỰA; P; PR.CHNA20/09/2016Phân loại mặt hàng 2-13172
4202.99-9000Lồng vận chuyển thú cưng; Vận chuyển hàng không, ATC-460; PR.CHNA16/02/2016Phân loại mặt hàng 2-1524
HSK4202.99-1000Hộp đựng đồng hồ có bề mặt ngoài bằng bìa cứng; hộp đựng đồng hồ26/05/2005Mục Phân loại sản phẩm-104255
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14.3Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4202.99.10: Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa – Hòm, vali…