Mã HS: 4202.91.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4202
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4202.11 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4202.11.10CN | - - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4202.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4202.12 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Túi, cặp đeo vai cho học sinh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4202.12.11CN | - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4202.12.19CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4202.12.91CN | - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4202.12.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4202.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4202.19.20CN | - - - Mặt ngoài bằng bìa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4202.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4202.21.00CN | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4202.22 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4202.22.10CN | - - - Mặt ngoài bằng tấm plastic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4202.22.20CN | - - - Mặt ngoài bằng vật liệu dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4202.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4202.31.00CN | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4202.32.00CN | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4202.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4202.91 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Túi đựng đồ thể thao: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4202.91.11CN | - - - - Túi đựng đồ Bowling | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4202.91.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4202.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4202.92 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4202.92.10CN | - - - Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4202.92.20CN | - - - Túi đựng đồ Bowling | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4202.92.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4202.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4202.99.10CN | - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4202.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Việt Nam (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4202.91.90 | Tên thương mại:Ốp lưng da Alcantara S8. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:Ốp lưng của điện thoại di động Samsung Galaxy S8. | 12/01/2018 | 195/TB-TCHQ | |
| 4202.91.90 | Tên thương mại: Vỏ giả da của điện thoại di động. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Vỏ kết nối không dây hiển thị màn hình- S View Cover Wireless. | 14/05/2015 | 4408/TB-TCHQ | |
| 4202.91.90 | Tên thương mại: Vỏ giả da của điện thoại di động. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Vỏ điện thoại nắp gập hiển thị màn hình điện thoại Note 4-Flip S View Cover Note 4. | 14/05/2015 | 4409/TB-TCHQ | |
| 4202.91.90 | Tên thương mại: Vỏ giả da của điện thoại di động. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Vỏ điện thoại Note 4 kiểu dáng ví dẹt mỏng-Flat Wallet Cover Note 4. | 14/05/2015 | 4410/TB-TCHQ | |
| 4202.91.90 | Tên thương mại: Vỏ giả da của điện thoại di động. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Vỏ nắp gập điện thoại Note 4 có đèn Điốt-phát quang-LED Flip Wallet Cover Note 4. | 14/05/2015 | 4411/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| - Số 4202.91-1090 | - TÚI DA (CLP24GEN, CLP24WAT, CLP24PNA, CLP24PRO, CLP24DST) | 31/08/2011 | Phân loại mặt hàng 2-3400 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất37.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất14.3 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất13,6 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất12,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN25%
- RCEP ASEAN12,5%
- RCEP Úc12,5%
- RCEP Trung Quốc12,5%
- RCEP Nhật Bản13,6%
- RCEP Hàn Quốc12,5%
- RCEP New Zealand12,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.