Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4202.22

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4202

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.11- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.11.10CN- - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.12- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Túi, cặp đeo vai cho học sinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.12.11CN- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.12.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.12.91CN- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.12.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.19.20CN- - - Mặt ngoài bằng bìaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.21.00CN- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.22- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.22.10CN- - - Mặt ngoài bằng tấm plasticThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.22.20CN- - - Mặt ngoài bằng vật liệu dệtThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4202.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.31.00CN- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.32.00CN- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệtThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.91- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Túi đựng đồ thể thao:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.91.11CN- - - - Túi đựng đồ BowlingThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.91.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.92- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.92.10CN- - - Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plasticThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.92.20CN- - - Túi đựng đồ BowlingThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4202.99.10CN- - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìaThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4202.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4202.22.00Tên thương mại: Túi xách tay cho nữ hiệu LYN, LADIES’ HANDBAGS 100% PU. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hàng túi xách tay thời trang.26/12/20178412/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4202.222Túi xách mặt ngoài bằng vải dệt; TÚI ĐEO VAI (TÚI ĐEO CHÉO); 01J3280YNK18/07/2022Phân loại mặt hàng 44978
4202.22-2000Túi xách mặt ngoài bằng chất liệu vải; TÚI ĐEO VAI MINI TRÒN W'S; 05261H033A30/03/2021Phân loại mặt hàng 4-2601
4202.22-1020Túi xách có bề mặt ngoài bằng tấm polyurethane; TÚI ĐEO VAI; PR.CHNA22/08/2018Phân loại mặt hàng 4-3914
4202.22-1090Túi dành cho trẻ em hình trái tim silicon, WSA10101/06/2018Phân loại mặt hàng 1-1736
4202.22-1010Túi xách có bề mặt ngoài bằng tấm polyvinylchloride; ALVIERO MARTINI SPA, N180 9130 0590; HUNGARY27/06/2012Phân loại mặt hàng 2-4701
4202.22-2000Túi xách có bề mặt ngoài bằng vật liệu dệt; ALVIERO MARTINI SPA; ,B845 9071 0010; HUNGARY27/06/2012Phân loại mặt hàng 2-4702
4202.22-1010Túi xách có bề mặt ngoài bằng tấm polyvinylchloride; ALVIERO MARTINI SPA, CN180 9188 0900; HUNGARY27/06/2012Phân loại mặt hàng 2-4700
4202.22-1010Túi xách có bề mặt ngoài bằng tấm polyvinylchloride; ALVIERO MARTINI SPA, N804 9000 0010; HUNGARY27/06/2012Phân loại mặt hàng 2-4703

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4202.22: Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt