Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3824.99

- - Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3824

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3824.10.00CN- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúcThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.30.00CN- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.40.00CN- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tôngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3824.50.00CN- Vữa và bê tông không chịu lửaThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3824.60.00CN- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3824.81.00CN- - Chứa oxirane (ethylene oxide)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3824.82.00CN- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.83.00CN- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphateThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.84.00CN- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.85.00CN- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.86.00CN- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.87.00CN- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluorideThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.88.00CN- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethersThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.89.00CN- - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3824.91.00CN- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonateThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.92.00CN- - Các este polyglycol của axit methylphosphonicThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3824.99.10CN- - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3824.99.30CN- - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3824.99.40CN- - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3824.99.50CN- - - Dầu acetone (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3824.99.60CN- - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
3824.99.70CN- - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3824.99.91CN- - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.99.99CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (200)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3824.99.99Chế phẩm hóa học thành phần chứa axit sulphuric hàm lượng <9% và natri sulphate, dạng lỏng25/07/2025139/TB-KDHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học có thành phần chính là tinh bột và canxi cacbonat (chiếm 42,9% tính theo khối lượng), dạng bột.22/07/2025132/TB-KD HQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học gồm urê và amoni nitrat trong dung dịch nước, công dụng để ức chế formaldehyde.14/07/2025127/TB-KD HQ
3824.99.99Chế phẩm hóa chất có thành phần chính là Al2(SO4)3, NaCl ..., dạng bột.11/07/2025126/TB-KĐHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa chất, có thành phần chính là Carbon (C), silicon dioxit (SiO2), nhôm oxit (Al2O3), dạng bột, dùng làm chất độn trong sản xuất lốp xe... không phải là chất thải từ quá trình sản xuất... các chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất... chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.11/07/2025123/TB-KDHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hợp chất silic hữu cơ và phụ gia trong môi trường bazơ, dạng lỏng.19/06/202595/TB-KD HQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp axit và phụ gia, dạng lỏng, sử dụng để làm chất ăn mòn các góc cạnh và bề mặt tấm kính điện thoại.09/06/202575 /TB-KĐHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học chứa hợp chất hữu cơ: Diacetone alcohol, este của axit benzoic....30/05/202570 /TB-KĐHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học có chứa hợp chất hữu cơ của nito, lưu huỳnh và phụ gia khác.23/05/202559 /TB-KĐHQ
3824.99.99Chế phẩm có chứa N-methyl-N-UnsaturatedAlkanoyl]glycine và phụ gia, dạng lỏng.16/05/202546 /TB-KDHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa học có thành phần canxi cacbonat và các phụ gia trong môi trường nước, dạng lỏng sệt, dùng để phủ bảo vệ thân cây.16/05/202548/TB-KĐHQ
3824.99.99Chế phẩm hóa chất có thành phần chính là muối sunfat của niken, coban, đồng và phụ gia, trong môi trường axit, dạng lỏng.15/05/202539 /TB-KDHQ
3824.99.99Chế phẩm chống cháy có thành phần chính là Antimony (III) oxide (Sb2O3), Wollastonite (calcium silicate: CaSiO3), Kẽm borate (ZrB4O7), dạng bột.29/04/202528/TB-KDHQ
3824.99.99Chế phẩm chống cháy có thành phần chính là Antimony (III) oxide (Sb2O3), Wollastonite (calcium silicate: CaSiO3), Kẽm borate (ZrB4O7), dạng bột.29/04/202529/TB-KDHQ
3824.99.70Tên thương mại: Leona XK-Cake Stabilizer Gel. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất ổn định bánh Leona XK. · Ký, mã hiệu, chủng loại: LEONA XK02/12/20246017/TB-TCHQ
3824.99.99Chất CLA-STA FS ADDITIVE (Thành phần chính Ammonium chloride 10 - 30% CAS 12125-02-9) dùng để chống trương nở đất sét và làm sạch kim loại trong giếng khoan giầu khí, dạng lỏng (28gal/thùng)07/06/202461/TB-KĐCMTV
3824.99.70Polyglycitol Syrup ESWEE 30 · Phụ gia thực phẩm Polyglicitol Syrup15/05/20242131/TB-TCHQ
3824.99.99POMOLI MICROENEMAS 3G (dụng cụ siêu nhỏ POMOLI 3G)15/01/2024210/TB-TCHQ
3824.99.99POMOLI MICROENEMAS 9G (dụng cụ siêu nhỏ POMOLI 9G)15/01/2024211/TB-TCHQ
3824.99.99COPPER GLEAM HVS-202A (J)11/01/2024170/TB-TCHQ
3824.99.99COPPER GLEAM HVS-202B (J)11/01/2024171/TB-TCHQ
3824.99.99COPPER GLEAM HVS-202BN (J)11/01/2024172/TB-TCHQ
3824.99.99COPPER GLEAM HVS-202AN (J)11/01/2024173/TB-TCHQ
3824.99.99Hoá chất khử nhũ cho chất lỏng ở hệ thống tách muối ở phân xưởng nhưng chất dầu thô SR-1153, (methanol, solvent naphtha, heavy arom) (chứa chất hữu cơ hđ bề mặt), 180kg/thùng, CAS: 67-56-1, 64742-94-5, mới 100%27/11/2023186/TB-KĐ4
3824.99.99Miếng dán xông hơi Good Night MegRhythm16/10/20235344/TB-TCHQ
3824.99.99Miếng dán xông hơi Good Night MegRhythm16/10/20235343/TB-TCHQ
3824.99.99Miếng dán xông hơi Good Night MegRhythm16/10/20235344/TB-TCHQ
3824.99.70BLEND WATER HOLD AGENT TF-30426/09/20234977/TB-TCHQ
3824.99.70BLEND WATER HOLD AGENT TF-304, Phụ gia dùng trong thực phẩm26/09/20234977/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1. Chất phá bọt loại 5550 dùng để loại bỏ $ triệt tiêu bột giấy & bọt nước trắng, hỗ trợ quá trình lọc nước trong hệ thống xeo giấy trong chuyền sx giấy, thành phần từ Aliphatic alcohol và nước.DEFOAMER 5550.Mới 100%13/09/2023566/TB-KĐ3
3824.99.70TF-21021/08/20234360/TB-TCHQ
3824.99.99Phân bón hữu cơ FISHSALMOL ABC-08 (Chất hữu cơ: 39%, tổng axit humic, axit fulvic (C): 1.5%, tỷ lệ C/N: 12, pH(h2o): 5, độ ẩm: 30%)(25kg/bag), hàng mới 100%.15/08/2023500/TB-KĐ3
3824.99.99Phân bón hữu cơ ORGANIC MAXKING (Hàm lượng hữu cơ: 35%, tổng axit humic, axit fulvic (C): 1.8%, tỷ lệ C/N: 12, pH(h2o): 5, độ ẩm: 30%)(25kg/bao), hàng mới 100%.15/08/2023501/TB-KĐ3
3824.99.99Chế phẩm làm ổn định plastic ZnO-HC (CAS NO: 1314-13-2 (25-45%), 471-34-1 (75-55%), dùng trong sx đế giày). Hàng mới 100%.08/08/2023141/TB-KĐ4
3824.99.99Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng), các chế phẩm hoạt động bề mặt dạng không phân ly (non-ionic). ALCOHOL ETHOXYLATE (AE-2mol). Số CAS 3055-93-4.11/07/2023379/TB-KĐ3
3824.99.99Chất cô lập các ion kim loại trong nước dùng trong ngành dệt nhuộm. Tên thương mại: BLUESQUER F25X3.27/06/2023100/TB-KĐ4
3824.99.70Tên thương mại: Sub4salt F3000 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm -muối giảm natri (Sub4salt F3000)29/05/20232614/TB-TCHQ
3824.99.99Dung dịch Tetraethoxysilane (CTHH: Si(OC2H5)4, kết hợp với dung môi IPA tạo lớp màng cách điện trên bột sắt từ tính).18/05/202375/TB-KĐ4
3824.99.70Bột trợ lọc - Polycar 10, dùng để trực tiếp phục vụ sản xuất bia, hàng mới 100%.27/04/202364/TB-KĐ4
3824.99.99Tên thương mại: Mặt nạ xông hơi mắt MegRhythm - hương sảng khoái (refresh type). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mặt nạ xông hơi mắt thư giãn05/04/20231553/TB-TCHQ
3824.99.99Mặt nạ xông hơi mắt MegRhythm24/03/20231294/TB-TCHQ
3824.99.99Mặt nạ xông hơi mắt MegRhythm23/03/20231293/TB-TCHQ
3824.99.99Tên thương mại: Mặt nạ xông hơi mắt MegRhythm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mặt nạ xông hơi mắt thư giãn23/03/20231294/TB-TCHQ
3824.99.99Calcium Aluminate Flux - Bột điều chế dùng cho khuôn đúc, LDSF 35 0-5mm. Hàng mới 100%16/03/202345/TB-KĐ4
3824.99.99Chất ổn định nước oxy già AX-Q2000 chất trợ nhuộm ổn định H2O2 trong quá trình hoàn tất dùng trong CN. Hiệu AOXIANG. Dạng Lỏng, CAS:7758-29-4, 71060-57-6, 9002-88-4, 7732-18-516/03/2023125/TB-KĐ3
3824.99.99INDION 8111/Chất chống đóng cặn đa chức năng RO/NF/EDR, chế phẩm lọc nước cho chuyền sản xuất cà phê (dạng lỏng màu vàng) chi tiết theo COA và MSDS kèm theo13/03/202342/TB-KĐ4
3824.99.99Chất gắn đã điều chế - ENSEAL SC 40 - dùng cho các loại khuôn đúc, dùng cho hoạt động sx đồ ngũ kim. T. Phần: silicon dioxide. Cas: 7631-86-9. Mới 100%10/03/2023111/TB-KĐ4
3824.99.99Chế phẩm chống đọng sương dùng để sản xuất nhựa, mã hàng ALMAX-9281, Cas no: 9007-48-1, 9002-92-0, hàng mới 100%15/02/202368/TB-KĐ3
3824.99.99Chế phẩm chống đọng sương dùng để sản xuất nhựa, mã hàng ALMAX-9281, Cas no: 9007-48-1, 9002-92-0, hàng mới 100%15/02/202368/TB-KĐ3
3824.99.99Polyurethane, CAS: 64742-56-9, 64742-65-0, 25791-96-2 dùng trong sản xuất dụng cụ bảo hộ lao động (DW - 10N), mới 100%10/02/202353/TB-KĐ3
3824.99.99Keo dán bông gốm chịu nhiệt, trọng lượng 20kg/thùng, hiệu Luyanfwool, hàng mới 100%31/01/202309/TB-KĐ4
3824.99.99Keo dán bông gốm chịu nhiệt, trọng lượng 20kg/thùng, hiệu Luyangwool, hàng mới 100%31/01/202309/TB-KĐ4
3824.99.99Dung dịch hóa chất U0035 được sử dụng để làm sạch bằng cách trung hòa đường ống dẫn hóa chất của máy phân tích nồng độ hóa chất trong quá trình mạ bản mạch, hàng mới 100%18/01/2023328/TB-TCHQ
3824.99.99Tên thương mại: MS GOLDDUST · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bột hút ẩm vệ sinh có khả năng hấp thụ độ âm cực mạnh, làm sạch môi trường và tạo mùi dễ chịu. Sản phẩm này, với công thức đặc biệt, phù hợp cho tất cả các loài vật nuôi trong chăn nuôi trang trại.13/01/2023188/TB-TCHQ
3824.99.99Hỗn hợp dung môi chứa Fatty acids, C16-18 and C18-unsatd. Dùng pha chế màu men sứ trong ngành CN gốm sứ, Lượng Alkyl Este >= 96.5% và =< 98%, Rapessed Methyl 756 Code: M00756, CAS 67762-38-3, Mới 100%27/09/2022668/TB-KĐ3
3824.99.99Polyester Acrylate (S2154), (T/P: 98% Polyester acrylate, 0.05% p-hydroxyanisole CAS: 150-76-5, 2% other), dùng trong sản xuất sơn, mới 100% (mục 10).26/09/2022257/TB-KĐĐNB
3824.99.99Nguyên liệu thô để sản xuất mỹ phẩm15/09/20223820/TB-TCHQ
3824.99.99Nguyên liệu dùng sản xuất sơn: Tripropylene Glycol Diacrylate (UV Resin VN-YTM6250) Cas: 42978-66-5, CTHH: CisH2406, dùng trong sơn phủ gỗ sản xuất nội thất, dạng lỏng ,200kgs/pkg - Mới 100% (Mục 4)31/08/2022225/TB-KĐĐNB
3824.99.99Phụ gia mạ Niken 1133-Bhoá chất náy dùng trong ngành xi mạ có thành phần chính là nickel sulfat - NICHEM 1133-B24/08/2022591/TB-KĐ3
3824.99.70Tên thương mại: Phụ gia thực phẩm - Chất bảo quản Bactocease NV Dry · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất bảo quản trong thực phẩm13/05/20221714/TB-TCHQ
3824.99.70Phụ gia thực phẩm - Chất bảo quản Bactocease NV Dry13/05/20221713/TB-TCHQ
3824.99.99Tên thương mại: TamSoil Membrane ECO · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch khoan Bentonite Polyme; Dung dịch tạo màng cho khoan ngang TBM.24/03/2022990/TB-TCHQ
3824.99.99Tên thương mại: TamSoil Polynite ECO · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch khoan Bentonite Polyme; Dung dịch phân tán chất lượng cao cho khoan ngang TBM dạng dung dịch (Slurry TBMs).24/03/2022989/TB-TCHQ
3824.99.99Tên thương mại: POLDA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dung dịch khoan Bentonit Polyme, Phụ gia dung dịch khoan01/03/2022675/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 3: AV273500020# & AV273500020 - Chất đóng rắn 2735 - Hardener 2735 20 kg# & VN 3824.99.99.90.09/06/202115/TB-KĐHQ
3824.99.99Mục 1: Chất trương phồng AP-40, TP: Water77%,Triethanolamine 17%,Surfactant 6%, 20kg/thùng, Bể Chất trương phồng #2, hàng mới 100%.26/05/202107/TB-KĐHQ
3824.99.99Keo kết dính cao su, CAS No.: 3089-11-0,(Rubber Adhesive RA-65) làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm cao su. (Mục 2 tờ khai)11/01/2021103/TB-TCHQ
3824.99.70Tên thương mại: ABASTOL®2001 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp các muối phosphat Tetrasodium diphosphate, Disodium diphosphate, Patassium polyphosphate02/10/20206431/TB-TCHQ
3824.99.99Chế phẩm có thành phần chính SiO2 <4%; Al2O3>42%;CaO>49%, Fe2O3<2%, dạng hạt, dùng để khử tạp chất trong thùng nước thép, hàng mới 100% (Mục 2 tờ khai)25/09/20206308/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1: Hạt phụ gia thành phần là canxi cacbonat (trên 80% và 20 % nhựa và phụ gia khác) dùng trong công nghiệp nhựa đã được phân tán trong polypropylen, kích thước 1-3 mm, mã DPE85. Hàng mới 100%#&VN.27/04/20202661/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1: Chất phụ gia chống tĩnh điện cho hạt nhựa ATMER 163 (thành phần có chứa Ethanol, 2,2-iminobis-, N-C12-18-alkyl derivs). Hàng mới 100%. hàng nhập cho dự án NSRP27/04/20202669/TB-TCHQ
3824.99.99Sáp tổng hợp trong dung môi hữu cơ, SURFACE ADDITIVE(BBZ-3100) thành phần N-(2-Ethoxyphenyl)-N-(2-ethylphenyl)ethanediamide, Xylene (mục 16 tờ khai hải quan)27/04/20202664/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia Filler Masterbatch PE4300 dùng trong ngành nhựa, (thành phần bao gồm canxi cacbonat và phụ gia), cỡ hạt 3mm, đóng bao 25kg/bao. Hàng mới 100%#&VN (Mục 1).22/04/20202558/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt nhựa nguyên sinh LUXY K-2G60 KA20J (Polyamide). Mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)22/04/20202561/TB-TCHQ
3824.99.99Silicon Recarb dạng cục size 20mm-60mm(90%). Hàm lượng (SI: 55% MIN, C: 5 - 11%, H2O: 1%MIN) dùng cho lò luyện kim. Hàng mới 100%.22/04/20202562/TB-TCHQ
3824.99.99KEMZINC/1#&Kẽm ZincStearate-ZN8595 (hỗn hợp muối kẽm stearat và palmitat dùng trong sản xuất hạt nhựa) 25kg/Túi=1000 Túi (Mục 1)22/04/20202560/TB-TCHQ
3824.99.99Dung dịch mạ kim loại GOLD SAVER 9 thành phần chứa: CARBONIC ACID, DIPOTASSIUM SALT: 3,2%, Urea, CARBAMID: 5%; Nước: 91,8%. (Mục 10 Phụ lục tờ khai)21/04/20202528/TB-TCHQ
3824.99.99Kẽm Stearate CS-40 (C36H70O4Zn), hỗn hợp muối kẽm của axit stearic, dạng bột, dùng trong công nghiệp nhựa, 20 Kg/bao. Hàng mới 100%. (CAS 557-05-1)#&VN (mục 01 PLTK).21/04/20202521/TB-TCHQ
3824.99.99Kẽm Stearate CS-30 (C36H70O4Zn), hỗn hợp muối kẽm của axit stearic, dạng bột, dùng trong công nghiệp nhựa, 20 Kg/bao. Hàng mới 100%. (CAS 557-05-1)#&VN (mục 02 PLTK).21/04/20202520/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia PPKD Filler Masterbatch 4700 dùng trong ngành nhựa, (thành phần bao gồm canxi cacbonat và phụ gia), cỡ hạt 3mm, đóng bao 25kg/bao. Hàng mới 100%#&VN.21/04/20202530/TB-TCHQ
3824.99.99Chất phụ gia sản xuất keo - DHOP, hàng mới 100% CAS: 80584-86-7 (Mục 2 tờ khai)21/04/20202534/TB-TCHQ
3824.99.99Hỗn hợp dung dịch SUS-1000 có chứa Ethylene Glyco: <5% và Hydrochloric Acid <8%, Methanesulfonicacid<7, nước, hàng mới 100%. (Mục 13 Phụ lục tờ khai)21/04/20202529/TB-TCHQ
3824.99.99Ninol CAA-Dimethyl Lauramide/Myristamide- Chất hoạt động bề mặt dạng không phân ly dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm (179kg/drum). Hàng mới 100%, (Mục 1).20/04/20202486/TB-TCHQ
3824.99.99KF EPIOL-ME 101(LGE) - Chất đóng rắn cho nhựa epoxyl dùng trong công nghiệp sơn, (15kg/canl). Hàng mới 100%. (Mục 5)20/04/20202490/TB-TCHQ
3824.99.9971#&Chất phụ gia tổng hợp - RUBBER ACCELERATOR SP-P (Hàng nhập KNQ thuộc 101915088660/stt03; (Mục 5).20/04/20202479/TB-TCHQ
3824.99.99Chất ổn định tạo dung dịch khoan (ức chế chống đông) D-AIR 3000L, 5 GAL/THÙNG. 101007444 (Mục 1).20/04/20202485/TB-TCHQ
3824.99.9971#&Chất phụ gia tổng hợp - RUBBER ACCELERATOR OH-66P (Hàng nhập KNQ thuộc TK101842292310/stt01; 101915088660/stt10; 101944165260/stt01); (Mục 4).20/04/20202482/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt chống ẩm silica F-200, dùng cho máy nén khí (mục 01)20/04/20202480/TB-TCHQ
3824.99.70Mục 2 GLANAPON DG 162 - Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dùng làm chất phá bọt trong chế biến thực phẩm, Hàng mới 100%(Hàng F.O.C)20/04/20202484/TB-TCHQ
3824.99.70Mục 1 GLANAPON DG DG199 - Chất hữu cơ hoạt động bề mặt dùng làm chất phá bọt trong chế biến thực phẩm, Hàng mới 100%.20/04/20202483/TB-TCHQ
3824.99.99CALCIUM#&Chất phụ gia CALCIUM CARBONATE MASTERBATCH(CALPET) để sử dụng trong ngành nhựa và bao bì, mới 100%#&VN. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)17/04/20202436/TB-TCHQ
3824.99.99CALPET(P1)#&Chất phụ gia CALCIUM CARBONATE MASTERBATCH(CALPET-P1) để sử dụng trong ngành nhựa và bao bì, mới 100%#&VN. (Mục 2 Phụ lục tờ khai)17/04/20202435/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia MYT-6-1 kích thước 3x3mm. Được sản xuất từ CaCO3, nhựa nguyên sinh, White oil,." Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa, hang moi 100%#&VN (Mục 1 Phụ lục tờ khai).17/04/20202438/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia EFHD 1099F kích thước 3x3mm. Được sản xuất từ CaCO3, nhựa nguyên sinh, White oil,." Dùng trong ngành CN sản xuất nhựa. Mới 100%#&VN (Mục 2 Phụ lục tờ khai).17/04/20202437/TB-TCHQ
3824.99.99Phụ gia mực in Wetting Additive 75 WS 975 (dùng để sản xuất mực in, sử dụng in thùng carton) (Mục 31 tờ khai).17/04/20202465/TB-TCHQ
3824.99.99UPAUX P702#& chế phẩm enzyme (có tên khoa học là alkaline hydrolysis) có tính kiềm, sử dụng trong công nghiệp thuộc da hàng mới 100%, 1000kg/pallet, xuất xứ: Trung Quốc (Mục 1 tờ khai)17/04/20202461/TB-TCHQ
3824.99.99UPAUX EBC#& Chất tăng khả năng thấm ướt, làm sạch da, tẩy nhờn, hàng mới 100%, 1000kg/pallet, xuất xứ: Trung Quốc, dùng trong công nghiệp thuộc da (Mục 3 tờ khai)17/04/20202460/TB-TCHQ
3824.99.99UPAUX P702#& Chất tăng khả năng thấm ướt, làm sạch da, hàng mới 100%, 25kg/packet, xuất xứ: Trung Quốc, dùng trong công nghiệp thuộc da (Mục 1 tờ khai)17/04/20202464/TB-TCHQ
3824.99.99Chất gắn phủ AF-coating SH-HT 9030 B (đã điều chế bằng phương pháp nung nóng và được đựng trong khay bằng inox) (Mục 1 tờ khai)17/04/20202463/TB-TCHQ
3824.99.99Chất phụ gia xử lý bề mặt kim loại CELLUBE 300X gồm các thành phần: Sodium bicarbonate 20-25%; Sodium borate decahydrate 15-20%; Tetra sodium pyrophosphate 25-30%; Sodium phosphate 0,1%-5%. (Mục 8 tờ khai)17/04/20202462/TB-TCHQ
3824.99.99Dung dịch mạ kim loại - LSG, thành phần: Muối Natri axit 2-Propene-1-sulfonic: 0.6%, Phụ gia đặc biệt (special Additives): 0.2% và water. Hàng mới 100%. (Mục 2 Phụ lục tờ khai)16/04/20202414/TB-TCHQ
3824.99.99Chất xúc tác có thành phần chính: Ethylene vinyl acetate - cas no: 24937-78-8, Acrylate derivative - cas no: 14643-87-9, dạng hạt (ADDITIVE AGENT - SMB-IB50) (Mục 8 Phụ lục tờ khai)16/04/20202415/TB-TCHQ
3824.99.99Muối amoni clorua NH4CI, hàm lượng n>=23.5%, CAS 12125-02-9, 50kg/bao, dùng trong công nghiệp tinh luyện kim loại, nhà sản xuất Công ty TNHH hóa chất Hồ Nam Hành Dương Chunmao, mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)16/04/20202412/TB-TCHQ
3824.99.9971#&Chất phụ gia tổng hợp-AR-316, (Mục 1)14/04/20202374/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1 tờ khai hải quan: Chất làm sạch (refining agent) loại bỏ tạp chất trong quá trình sản xuất nhôm, TP: NaCl(CAS:7647-14-5), KCl (CAS:7447-40-7), CaF2(CAS:7789-75-5), Na2SiF6 (:10-15% CAS:16893-85-9). Hàng mới 100% · Mục 2 tờ khai hải quan: Chất làm sạch (deslagging agent) loại bỏ tạp chất trong quá trình sản xuất nhôm, TP:NaCl (CAS:7647-14-5),KCl (CAS:7447-40-7), CaF2 (CAS:7789-75-5), Na2SiF6:20-30% (CAS: 16893-85-9). Hàng mới 100% · Mục 3 tờ khai hải quan: Chất làm sạch nước nhôm (effective deslagging) loại bỏ tạp chất trong qt sx nhôm,dạng bột TP:NaCl(CAS:7647-14-5), KCl (CAS:7447-40-7), CaF2 (CAS:7789-75-5), Na2SiF6 (30-50% CAS:16893-85-9).Hàng mới 100%14/04/20202375/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 14: 2500075 (ZZ12-X74A), HPCTP-Chất phụ gia Hexa Phenoxy Phosphazene Oligomer,dạng rắn, dùng trong sx hạt nhựa các loại, CAS: 28212-48-8, đã kiểm tk: 102273749101/A1210/04/20202303/TB-TCHQ
3824.99.99TECTAN PD#& Chất thuộc da hữu cơ (chế phẩm thuộc da TECTAN PD), hàng mới 100%, 25kg/bag, xuất xứ: Trung quốc, dùng trong công nghiệp thuộc da (mục 7 PLTK).03/04/20202184/TB-TCHQ
3824.99.99TECTAN 10CR#& Chất thuộc da hữu cơ (chế phẩm thuộc da TECTAN 10CR), hàng mới 100%, 25kg/bag, xuất xứ: Trung quốc, dùng trong công nghiệp thuộc da (mục 4 PLTK).03/04/20202182/TB-TCHQ
3824.99.99TECTAN SA#& Chất thuộc da hữu cơ (chế phẩm thuộc da TECTAN SA), hàng mới 100%, 25kg/bag, xuất xứ: Trung quốc, dùng trong công nghiệp thuộc da (mục 8 PLTK).03/04/20202183/TB-TCHQ
3824.99.9971#&Chất phụ gia tổng hợp - Additive Carbonyl Diamide (Hàng mới, dùng trong ngành giày) (Mục 10)03/04/20202173/TB-TCHQ
3824.99.99Cốt gum LB-40 - nguyên liệu sx kẹo chewing gum (M100150). Mục 1 tờ khai hải quan.03/04/20202170/TB-TCHQ
3824.99.99Chất xử lý (Dung dịch polyisocyanat) - F-207 (NPL dùng để SX giày dép, mới 100%). Hàng nhập khẩu lần đầu nên chưa có KQGĐ (Mục 2 tờ khai)03/04/20202165/TB-TCHQ
3824.99.99C6H4(OH)C(O)NHONa (Octanohydroxamate Hydrate) (mục 6)31/03/20202125/TB-TCHQ
3824.99.99Phụ gia tăng độ bám dính dùng trong sản xuất mực in (thành phần chính: Titanium phosphate) - TYTAN AP100 / 980-1.0713. (Mục 21 Phụ lục tờ khai)31/03/20202119/TB-TCHQ
3824.99.99Dung môi tạo độ bền chống xước khi mạ niken linh kiện điện tử K-NW, thành phần: Ethanol 0.36%, 4-Methyl-2-pentano 0.04% và nước. Hàng mới 100%. · (Mục 01)30/03/20202048/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1: (PF5012ABA492) Phụ gia trộn sơn bột: PATTERN050K2719 dạng bột; thành phần: Calcium carbonate 90-100%; Carbon black 1-10%; hàng mới 100%.30/03/20202031/TB-TCHQ
3824.99.99Chất gia cố chịu nhiệt, dùng để sản xuất sợi gia cường bằng thủy tinh, mã hiệu: HH-100. Hàng mới 100% (Mục 1)30/03/20202038/TB-TCHQ
3824.99.99Các polyaxetal, polyete khác, nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl, polyeste khác, Loại khác - (AEJ06677VJ) EFKA FA 4609 AN(Tạm áp mã HS Chưa GĐ) (Mục 5 tờ khai)30/03/20202047/TB-TCHQ
3824.99.99Isocyanate (SP364) (Polyisocyanate nguyên sinh, dạng lỏng) NL sx keo (mục 15)30/03/20202045/TB-TCHQ
3824.99.99Dung dịch làm ẩm dùng cho máy in ofset- ALCO DOWN SHEETFED B34 G FOUNTAIN SOLUTION CONCENTRATE FOR OFSET PRINGTING. Hàng mới 100%, Mục 1 tờ khai hải quan.30/03/20202041/TB-TCHQ
3824.99.99Nước khử khoáng H-129LM dùng cho máy CNC, 1 thùng = 20L. Thành phần: DI, Fatty alcohol, Fatty acid C8-C10 me ester. Hàng mới 100%.30/03/20202039/TB-TCHQ
3824.99.99Dung dịch các chất hữu cơ dùng để tẩy rửa ECO-DS255 có thành phần gồm: AMMONIUM FLUORIDE (Cas:1341-49-7) 25-35%; HYDROGEN PEROXIDE (Cas:7722-84-1) 2-3%; INORGANICACID 3-5%, water. 20kg/can. Hàng mới 100%.30/03/20202049/TB-TCHQ
3824.99.99Dầu truyền nhiệt Therminol 66 (thành phần terphenyl, hydrogen hóa+ các quaterphenyl và polyphenyl cao hơn+terphenyl), hàng mới 100% (Mục 1)26/03/20201982/TB-TCHQ
3824.99.99Slag Remover (Chất tẩy NPL SX nhôm dùng trong lò nung) dạng bột hàng mới 100% (Mục 3)26/03/20201981/TB-TCHQ
3824.99.99KEO OK520 SILICA ,MÃ CAS 7631-86-9, CTHH O2Si, dùng sản xuất sơn (Mục 16)25/03/20201952/TB-TCHQ
3824.99.70Mục 28: NLSX bánh kẹo: Hỗn hợp SAPP và Xanthan gum (V-CHI-CKCM-CPB3) - Hàng mới 100%25/03/20201954/TB-TCHQ
3824.99.70Mục 30: NLSX bánh kẹo: Hỗn hợp SAPP và Xanthan gum (V-CHI-CKCM-CPB3) - Hàng mới 100%25/03/20201960/TB-TCHQ
3824.99.99Bình xịt 833 (Chế phẩm hóa học của ngành ngành CN hóa chất có thành phần chính Isoparaffinic Solvent,Silica,Liquified Petroleum Gas... Sprayway TPR #833 (12 chai/tá-250g (N.W)/chai). Hàng mới 100% (Mục 10)25/03/20201955/TB-TCHQ
3824.99.99Bình xịt #TPR833 (Chế phẩm hóa học của ngành CN hóa chất có thành phần chính Aliphatic Petroleum Solvent,Cyclohexane,Methyla,Propane. Sprayway #TPR833 (12 chai/tá-253g (N.W)/chai). Hàng mới 100% (Mục 6)25/03/20201956/TB-TCHQ
3824.99.99Chất hoạt động bề mặt PSE 310 Y (tác dụng ăn mòn), dùng trong sản xuất bảng mạch điện tử bằng phương pháp ăn mòn (thành phần Axit Citric; Cyclo-Amine sulfate), mới 100%.25/03/20201951/TB-TCHQ
3824.99.70NLSX bánh kẹo: Hỗn hợp SAPP và Xanthan gum (71003777)-BLEND-MICRO-VCJSTR- CPB3(71003777) - Hàng mới 100%25/03/20201953/TB-TCHQ
3824.99.70NLSX bánh kẹo: Hỗn hợp SAPP và Xanthan gum (71003771)-BLEND-MICRO-VDCHOR- CPB3(71003771) - Hàng mới 100%25/03/20201953/TB-TCHQ
3824.99.70NLSX bánh kẹo: Hỗn hợp SAPP và Xanthan gum (71003643)-BLEND-CAKE-VHK-FBCHO- CPB3(71003643) - Hàng mới 100%25/03/20201953/TB-TCHQ
3824.99.70NLSX bánh kẹo: Hỗn hợp SAPP và Xanthan gum (71003648) - BLEND- CAKE-VHK-FBMILK- CPB3(71003648) - Hàng mới 100%25/03/20201953/TB-TCHQ
3824.99.70NLSX bánh kẹo: Hỗn hợp SAPP và Xanthan gum (71003658) -BLEND- CAKE-VHK-FBDUR- CPB3 (71003658) - Hàng mới 100%25/03/20201953/TB-TCHQ
3824.99.99+ Mục 5: PRINTOGANTH MV STABILIZER PLUS: Phụ gia dùng trong xi mạ · + Mục 7: PRINTOGANTH RA MODERATOR: chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ24/03/20201916/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 6: PRINTOGANTH RA STABILIZER: chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ24/03/20201914/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1: NEOGANTH MV REDUCER: Phụ gia dùng trong xi mạ24/03/20201915/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1: Phân vi lượng bón rễ PROCOTE ZN (dạng lỏng). Hàm lượng Zn: 42.6%24/03/20201917/TB-TCHQ
3824.99.99Bình xịt 831 (Chế phẩm hóa học của ngành ngành CN hóa chất có thành phần chính Aliphatic Petroleum Solvent, Propane, Trichloroethylene... Sprayway TPR#831(12chai/tá-280g(N.W)/chai). Hàng mới 100% (Mục 7)24/03/20201907/TB-TCHQ
3824.99.99Bình xịt # TPR 831 (Chế phẩm hóa học của ngành CN hóa chất có thành phần chính Silica và hỗn hợp dung môi Sprayway # TPR 831 (12 chai/tá - 320 g ( N.W )/chai). Hàng mới 100% (Mục 4)24/03/20201906/TB-TCHQ
3824.99.99Bình xịt #TPR830 (Chế phẩm hóa học của ngành CN hóa chất có thành phần chính Trichloroethylene, Silica, Propane, Percholorethylene... Sprayway #TPR830 (12 chai/tá-382g (N.W)/chai). Hàng mới 100% (Mục 3)24/03/20201905/TB-TCHQ
3824.99.99Bình xịt 830 (Chế phẩm hóa học của ngành CN hóa chất có thành phần chính Aliphatic Petroleum Solvent, Propane, Trichloroethylene... Sprayway TPR #830 (12 chai/tá - 280 g (N.W)/chai). Hàng mới 100% (Mục 6)24/03/20201904/TB-TCHQ
3824.99.99Dầu truyền nhiệt Therminol 66 (thành phần terphenyl, hydrogen hóa+ các quaterphenyl và polyphenyl cao hơn+terphenyl), hàng mới 100% (Mục 1)24/03/20201909/TB-TCHQ
3824.99.99AKTIFIT AM : Nguyên liệu sản xuất sơn (Bột độn dùng trong sơn) (Mục 1)24/03/20201908/TB-TCHQ
3824.99.99Sáp nano A: là chất đánh bóng, dạng lỏng, dùng để đánh bóng mặt gạch, dùng trong nhà máy sản xuất gạch men, 230kg/thùng. Mới 100%.24/03/20201903/TB-TCHQ
3824.99.70Phụ gia thực phẩm: Phụ gia thực phẩm: CARBOXYMETHYL CELLULOSE dùng trong thực phẩm - ISAGUM BV 1304.25KG/BOX . NSX: 05/02/2019 . HSD: 04/02/2021 (Mục 3 Phụ lục tờ khai)24/03/20201929/TB-TCHQ
3824.99.70Phụ gia thực phẩm: Chất ổn định - AVICEL PLUS BV 2514 . 25KG/BAG . NSX: 30/01/2019 . HSD: 29/01/2021 (Mục 2 Phụ lục tờ khai)24/03/20201928/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia, bề mặt không tráng phủ, kích thước 3x3mm. Có thành phần chính là CaCO3 >70% và các phần: nhựa polypropylene, pe wax, dầu trắng, muối kẽm, đóng gói 25kg/bao. Mã hàng P3T. Mới 100%#&VN.23/03/20201847/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia, bề mặt không tráng phủ, kích thước 3x3mm. Có thành phần chính là CaCO3 >70% và các phần: nhựa polypropylene, pe wax, dầu trắng, muối kẽm, đóng gói 25kg/bao, Mã hàng P2. Mới 100%#&VN.23/03/20201846/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia, bề mặt không tráng phủ, kích thước 3x3mm. Có thành phần chính là CaCO3 >70% và các phần: nhựa polyethylene, pe wax, dâu trắng, muối kẽm, đóng gói 25kg/bao. Mã hàng E2. Mới 100%#&VN.23/03/20201845/TB-TCHQ
3824.99.99Oxit kẽm đã phủ silicone (Finex-33W-LP2 _2389/PTPL mục 01) - NPL SX Mỹ phẩm (Mục 5 Phụ lục tờ khai)23/03/20201843/TB-TCHQ
3824.99.99Oxit kẽm đã phủ silicone dạng bột (FINEX-52W-LP2_3650/PTPL mục 2) - NPL SX Mỹ phẩm (Mục 6 Phụ lục tờ khai)23/03/20201842/TB-TCHQ
3824.99.99Sơn lót cho keo dính giày HARDLION RFE (750ML/chai) (Mục 28 tờ khai)23/03/20201840/TB-TCHQ
3824.99.99Chế phẩm ức chế lưu hóa cao su Black Inhibitor BK-1 (thành phần gồm natri nitrat >50% và phụ gia), Nhà sx: Suntai company, dùng cho sản xuất sản phẩm cao su, mới 100% (Mục 7 tờ khai)23/03/20201849/TB-TCHQ
3824.99.99Chế phẩm chống ăn mòn bề mặt các sản phẩm kim loại VpCI~377 (hỗn hợp của muốn Amoni 25~50%, Alcohol 2.5~10%và phụ gia ), Nhà sx: Cortec Corporation,đùng để sản xuất sp cao su (19Kg/hộp), mới 100% (Mục 1 tờ khai)23/03/20201851/TB-TCHQ
3824.99.99LH600. Chất kết dính từ Trimethoxysilane (Coupling Agent), ký hiệu LH 600 dạng lỏng, hàng mới 100%. Dùng để sản xuất gạch ốp lát nhân tạo (mục 02).23/03/20201848/TB-TCHQ
3824.99.99FLUJO A3151 Water-based thickener - hóa chất công nghiệp-hàng mới 100% (Mục 08)23/03/20201837/TB-TCHQ
3824.99.99EN 8728B, Là hỗn hợp của Sodium hypophosphite (30%) CAS:7681-53-0, Malic acid (20%) CAS:6915-15-7, Citric acid (5%) CAS:77-92-9, Water (45%) CAS:7732-18-5. (Hợp chất làm sáng bề mặt kim loại). (Mục 9 Phụ lục tờ khai)23/03/20201834/TB-TCHQ
3824.99.99EN 8728CR, Là hỗn hợp của Sodium hypophosphite (45%) CAS:7681-53-0, Acetic acid (5%) CAS:64-19-7, Succinic acid (5%) CAS: 110-15-6, Water (45%) CAS:7732-18-5. (Hợp chất làm sáng bề mặt kim loại). (Mục 10 Phụ lục tờ khai)23/03/20201844/TB-TCHQ
3824.99.99SILIC DIOXIT-SIO2 Silbond 800EST-đã được khv xác định mhs tại tk:100871003811/a12(23/05/2016). (Mục 5 Phụ lục tờ khai)20/03/20201782/TB-TCHQ
3824.99.99201906-600U#&COATED CALCIUMCARBONATE 600U (Kích thước hạt 2mm) (Hạt độn CACO3 được làm từ calcium cacbonate, nhựa LLDPE và các chất khác)#&VN.20/03/20201784/TB-TCHQ
3824.99.99Bột kẽm Oxit (AZO-805), mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai)20/03/20201783/TB-TCHQ
3824.99.99Chất làm đông cứng có chứa Silica (SiO2) dùng để phủ bề mặt cách nhiệt cho gốm sứ, 10 lít/thùng; Hàng mới 100% (Mục 7 tờ khai)20/03/20201786/TB-TCHQ
3824.99.99Nhựa Polyacrylate nguyên sinh dạng lỏng, OLIGOMA RESIN CLEAR (BMO-7830) (Mục 10)20/03/20201785/TB-TCHQ
3824.99.99PC16-4 Chất làm nở AZO-LH-DH9 BLOWING AGENT (công ty cam kết hàng không thuộc tiền chất, HCNH)20/03/20201780/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1: Hạt phụ gia màu trắng dùng trong ngành sản xuất nhựa, mã: DF PE 280. Hỗn hợp gồm: Nhựa, CaCO3 và chất phụ gia. Kích thước 3x3 mm.19/03/20201736/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 2: Canxi Cacbonat (hàm lượng lớn hơn 80% tính theo trọng lượng) phân tán trong nhựa, dạng hạt, màu trắng, Filler masterbatch.KT hạt 2-3mm.19/03/20201735/TB-TCHQ
3824.99.99+ Mục 1: Hạt phụ gia CALTECH P20E2 dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa · + Mục 2: Hạt phụ gia CALTECH P10E1 dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa · + Mục 3: Hạt phụ gia CALTECH P20EL2 dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa19/03/20201734/TB-TCHQ
3824.99.99+ Mục 1: Hạt phụ gia Filler Masterbatch HPLL086V dùng trong ngành nhựa, (thành phần bao gồm canxi cacbonat và phụ gia), cỡ hạt 3mm, đóng bao 25kg/bao. · + Mục 2: Hạt phụ gia Filler Masterbatch HPPP086V dùng trong ngành nhựa, (thành phần bao gồm canxi cacbonat và phụ gia), cỡ hạt 3mm, đóng bao 25kg/bao.19/03/20201737/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia, bề mặt không tráng phủ, kích thước 3x3mm. Có thành phần chính là CaCo3 >70% và các phần: nhựa polyethylene, pe wax, dầu trắng, muối kẽm, đóng gói 25kg/bao. Mã hàng P1. Mới 100%#&VN (Mục 02)19/03/20201761/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia, bề mặt không tráng phủ, kích thước 3x3mm. Có thành phần chính là CaCo3 >70% và các phần: nhựa polyethylene, pe wax, dầu trắng, muối kẽm, đóng gói 25kg/bao. Mã hàng P4. Mới 100%#&VN (Mục 03)19/03/20201760/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia, bề mặt không tráng phủ, kích thước 3x3mm. Có thành phần chính là CaCO3 >70% và các phần: nhựa polyethylene, pe wax, dầu trắng, muối kẽm, đóng gói 25kg/bao. Mã hàng E4. Mới 100%#&VN (Mục 01)19/03/20201759/TB-TCHQ
3824.99.99Hóa chất Sodium Carbonate - Nguyên liệu dùng để pha chung với chất tẩy rửa (Hàng mới 100%) (Mục 1 tờ khai)19/03/20201766/TB-TCHQ
3824.99.99Viên nhộng hút ẩm dùng trong các sản phẩm kim loại, không dùng trong thực phẩm-ZERUST VAPOR CAPSULE VC2-1 (25pcs/box)19/03/20201767/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 4: Chất hữu cơ hoạt động bề mặt, công dụng tạo đặc, dùng cho sản xuất mỹ phẩm - S-BEN WV18/03/20201714/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1: Túi hút ẩm - Cobalt-Free Silica Gel & Indicator (1 kiện=800 túi).18/03/20201715/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 2: Polyete glycol biến tính, dùng trong ngành công nghiệp xây dựng: CEMESTE P-98W, (80kg/Drum x 16 EA), Dạng bột.18/03/20201716/TB-TCHQ
3824.99.99Chất kết dính làm từ polyme-ADHESIVE,.TEC9652K(Kyocera Chemical TEC9652,0.32kg/S.H)mới 100%,KQGĐ:0098/N3.13/TĐ(28/02/13)-hết hạn-F0203-600-00-000 (Mục 1 tờ khai)18/03/20201702/TB-TCHQ
3824.99.99Chất phụ gia ZN-208HN: Chế phẩm dùng trong ngành công nghiệp mạ kẽm, dùng để bổ sung, 20kg/can. CAS 7631-90-5. Hàng mới 100%. (Mục 4 Phụ lục tờ khai)16/03/20201619/TB-TCHQ
3824.99.99Chất phụ gia ZN-208HN: Chất phụ gia ZN-208HA: Chế phẩm dùng trong ngành công nghiệp mạ kẽm, dùng để bổ sung, 20kg/can. CAS 7631-90-5. Hàng mới 100%. (Mục 7 Phụ lục tờ khai)16/03/20201620/TB-TCHQ
3824.99.99Dung dịch hóa chất làm tăng độ liên kết giữa các chất trong quá trình mạ bản mạch ORC-H463(M I), TP: Sodium hydroxide (3~6%), Sodium potassium tartrate tetrahy(22~26%), Additive (1-4%), water (balance) (Mục 1 Phụ lục tờ khai)16/03/20201621/TB-TCHQ
3824.99.99Phụ gia trong quá trình mạ bảng mạch BLACKHOLE AF CONDITIONER, Thành phần gồm Aminoethanolamine, số cas: 111-41-1-. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)16/03/20201622/TB-TCHQ
3824.99.99Hóa chất YS-PE500C dạng lỏng, chất phụ gia chống bào mòn trong quá trình mạ niken không (thành phần Natri hypophosphite 53%, Natri hydroxide 5%) · (Mục 3)16/03/20201624/TB-TCHQ
3824.99.99Hóa chất YS-PE500B dạng lỏng, phụ gia làm việc chống bào mòn trong quá trình mạ niken không điện (thành phần Natri hypophosphite 10%, Lactic acid 28%) · (Mục 2)16/03/20201623/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 2: METAL SURFACE ADDITIVE S-80- Phụ gia xử lí bề mặt kim loại S-80, là chất nhũ hóa, dạng nước.16/03/20201626/TB-TCHQ
3824.99.99Bán thành phẩm dạng hỗn hợp dùng cho ngành sản xuất sơn - (XZ0119A) CVC56865 [Cas: 108-65-6;CH3CO2CH(CH3)CH2OCH3] (Tạm áp mã HS chưa GĐ), · (Mục 23)16/03/20201625/TB-TCHQ
3824.99.99Zale Whitening Serum ACC - 001 - nguyên liệu sản xuất Serum trắng da Melasma Extract Serum - (theo hồ sơ công bố: 53/17CBMP-ĐN ngày 22.03.2017 - (kiểm hóa tại tờ khai số 101935299912 ngày 03.04.18 (Mục 1 tờ khai)16/03/20201608/TB-TCHQ
3824.99.99Phụ gia tăng nhiệt dùng cho lò nấu nhôm, EXOPOWDER 66, tp: Sodium nitrade 5-10%, Aluminum powder 5-10% Aluminium oxide 80-85%, hàng mới 100% (Mục 9 tờ khai)16/03/20201603/TB-TCHQ
3824.99.99Bột bôi trơn máng rót kim loại, SUPERCOTE 530P, tp: Zirconium silicate 94-96%, Phenolic Resin 2-3%, hàng mới 100% (Mục 8 tờ khai)16/03/20201602/TB-TCHQ
3824.99.99Dung dịch làm cứng khuôn cát, POWDERED SILVER STRIPTER 3R (18L/can), tp: isopropyl alcohol 65-75%, aluminium paste 15-20%, other 15-20%, hàng mới 100% (Mục 11 tờ khai)16/03/20201601/TB-TCHQ
3824.99.70Mục 3: Màu thực phẩm Color Component F0000003365 (Caramel màu) của Sting Coffee F0000009484 (1 unit = 6.21 Kgs Net) (3 unit đóng trong 1 drum)16/03/20201600/TB-TCHQ
3824.99.70Mục 4: Chất chống tạo bọt Antifoam 07037-09-12D của Sting Coffee F0000009484 (1 unit = 3.781 Kgs Net) (3 unit đóng trong 1 drum)16/03/20201599/TB-TCHQ
3824.99.99Mục 1: Chất cản quang màu trắng dạng hạt, giúp ngăn chặn ánh sáng lọt vào chai nhựa/Lactra SX Light Blocking Additive-CC10222348SK.13/03/20201579/TB-TCHQ
3824.99.99Chất xúc tác (Tri-allylcyanurate adsorbed by silica) (CROSS LINKING AGENT - TAC DL 50%). · (Mục 8)12/03/20201549/TB-TCHQ
3824.99.99Hóa chất hỗn hợp phosphat trong môi trường kiềm dùng trong xử lý nước, ký hiệu: FOURD BP-4621, độ đặc 100% dùng để xử lý nước của hệ thống nhiệt dư, mới 100%. (Mục 7 Phụ lục tờ khai)12/03/20201548/TB-TCHQ
3824.99.99Hóa chất chế phẩm hóa học chứa các hợp chất của nitơ, ký hiệu: FOURD BM-8121, độ đặc 100% dùng để xử lý nước cho hệ thống nhiệt dư, mới 100%. (Mục 6 Phụ lục tờ khai)12/03/20201547/TB-TCHQ
3824.99.99Hóa chất chế phẩm hóa học chứa muối kẽm clorua, kẽm sulfat axit phosphonic, ký hiệu : FOURD CP-1301 dùng để xử lý nước cho hệ thống nhiệt dư, độ đặc 100%, mới 100%, (Mục 3 Phụ lục tờ khai)12/03/20201546/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt phụ gia dùng trong ngành nhựa (có thành phần chính là calcium oxide và polyethylen) mã hàng PLASTIC MASTERBATCH, hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục tờ khai)10/03/20201450/TB-TCHQ
3824.99.99Hạt độn MB 80%, dùng để sản xuất bao bì nhựa, thành phần bao gồm: bột đá CaCO3 chiếm 80+/-1%, nhựa chiếm 20%, đóng gói 25kg/ bao. Mã 420. Hàng mới 100%#&VN.10/03/20201448/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3824.99-9090Chemical preparations; SUPPER NAMMIT ; TN315NY-T323/09/2024Item Classification 2-7470
3824.99-9090Chemical preparation; GENAMIN CC 302D26/08/2024Item Classification 2-6675
3824.99-9090U traviolet curing resin HC-M326; HC-M326; 200L DRUM;30/07/2024Item Classification 4-4942
3824.99-9090Chemical preparations; CASSAVA SAND FOR CATS05/07/2024Item Classification 2-5168
3824.99-9090 Other chemical preparations; U traviolet curing resin HC-M454S28/05/2024Item Classification 4-3079
3824.99-9090 Other chemical preparations; Utraviolet curing resin HC-M31028/05/2024Item Classification 4-3080
3824.99-9090Chemical preparations; WKPEP® COLL25/05/2024Item Classification 2-4144
3824.99-9090Chemical preparation; BIOCET DRY NEST14/05/2024Item Classification 2-3791
3824.99-9090Chemical preparations; Rohgabee Punggaki07/05/2024Item Classification 2-3587
3824.99-9090Chemical preparations; HA1820 Activato03/04/2024Item Classification 2-2717
3824.99-9090Chemical preparation; ZINEB TECH 9529/03/2024Item Classification 2-2581
3824.99-9090Chemical preparations; MAGICAL FLAME29/02/2024Item Classification 2-1758
3824.99-9051Electrolyte; Electrolyte PWG0104/01/2024Item Classification 2-133
3824.99-9090Chemical preparations; ZEOLITE; TA-H2R14/12/2023Item Classification 2-33669
3824.99-9090Chemical preparations; Mazic Prime14/12/2023Item Classification 2-33547
3824.99-9090Chemical preparations; Mazic D MODEL 2.014/12/2023Item Classification 2-33543
3824.99-9090Other chemical preparations; treated palm acid oil14/12/2023Item Classification 2-33666
3824.99-7500Prepared calcium carbonate; Omyafood 120-OG12/12/2023Item Classification 2-33453
3824.99-9090Chemical preparations; Mazic D SG22/11/2023Item Classification 2-32970
3824.99-9090Chemical preparations; Mazic D MODEL ORTHO15/11/2023Item Classification 2-32789
3824.99-9090Chemical preparations; GUMMIX#3665914/11/2023Item Classification 2-32693
3824.99-9090Chemical preparations; Mazic D CAST02/11/2023Item Classification 2-32273
3824.99-9090Chemical preparations; Utraviolet curing resin; HC-M32027/10/2023Item Classification 2-32098
3824.99-9090CREDO® FM-GGL20/10/2023Item Classification 1-260
3824.99-9090 Other chemical preperations ; SA-FIL-101 ; High refractive index fille16/10/2023Item Classification 4-16143
3824.99-9090Chemical preparations; S B K S S16/10/2023Item Classification 2-31575
3824.99-9090Chemical preparations; GENAMIN 20/22R 302D(=Dimethyl behenyl behenyl amine)12/10/2023Item Classification 2-31471
3824.99-9090Other polyethers, in primary forms; PERFLUORINATED FLUID; Galden HT135; Galden HT135;06/10/2023Item Classification 4-15976
3824.99-9090Chemical preparations; U-BOND Prime27/09/2023Item Classification 2-31205
3824.99-9090Chemical preparations; Honey extract-CMS(F2)09/08/2023Item Classification 2-29600
3824.99-9090Chemical preparations; Cocoyl Chloride; PR.CHNA09/08/2023Item Classification 2-29624
3824.99-9090Preparation of mixtures of natural products; Herbal Powder-COSMAX01/08/2023Item Classification 2-29407
3824.99-9090PECTIC ENZYMES; MICROCAT AL3-BULK06/07/2023Item Classification 2-28677
3824.99-9090Chemical preparation; VETADRY15/06/2023Item Classification 2-27937
3824.99-9090Chemical preparation; VETACLEAN15/06/2023Item Classification 2-27938
3824.99-9090Chemical preparations; HIGHFLAT T-15P-2; AEK5561713/06/2023Item Classification 2-27867
3824.99-9090Chemical preparations; ANCAMINE 232013/06/2023Item Classification 2-27860
3824.99-7400Forming agent; OBSH-7504/05/2023Item Classification 2-26814
3824.99-9090Other chemical preparations; CREDO® CREDO FM-GGL17/04/2023Item Classification 2-26356
3824.99-7400Foaming agent; AC7000-7507/04/2023Item Classification 2-26056
3824.99-9090Palm Acid Oil(20%)27/03/2023Item Classification 2-25708
3824.99-9090Chemical preparations; Shield Plus13/03/2023Item Classification 2-25307
3824.99-9090Other chemical preparations; ECAM Dry7408/03/2023Item Classification 2-25208
3824.99-9090Other chemical preparations; ECAM NEUT608/03/2023Item Classification 2-25207
3824.99-9051Lithium hexafluorophosphate solution (EMC)26/01/2023Item Classification 2-23994
3824.99-9051Lithium hexafluorophosphate solution (DMC)26/01/2023Item Classification 2-23993
3824.99-9090Chemical preparations; Manure Digeste10/01/2023Item Classification 2-23592
3824.99-9090ANTI-BLOCKING/ANTI-SETOFF SPRAY POWDER20/12/2022Item Classification 2-22972
3824.99-9090Chemical preparations; Chamomile (SFW) extract-PF07/12/2022Item Classification 2-22579
3824.99-9090Chemical preparations; Chamomile (CUW) extract-PF07/12/2022Item Classification 2-22578
3824.99-9090Ice patch all ove10/11/2022Item Classification 1-489
3824.99-9090Actostem Grape01/11/2022Item Classification 2-21434
3824.99-9090Chemical preparations; graphite18/10/2022Item Classification 2-20965
3824.99-9090Chemical preparations; AIR CUBE06/10/2022Item Classification 2-20720
3824.99-9090Chemical preparations; MAP-HF0122/07/2022Item Classification 2-18523
3824.99-9090Chemical preparations; Amalty TM Syrup 70/8513/07/2022Item Classification 2-18071
3824.99-9090ProSepⓇ Ultra Media 10L; 17511883511/07/2022Item Classification 2-18012
3824.99-9090Chemical preparations; Himalayan Pink Salt Solution-GS08/07/2022Item Classification 2-17981
3824.99-9090Chemical preparations; SURFACE-ACTIVE PREPARATION; VORASURF(TM) OFX-5043 FLUID26/05/2022Item Classification 2-16673
3824.99-9090Chemical preparation; CAT LITTER; TOFU LITTER19/05/2022Item Classification 2-16417
3824.99-9090Chemical preparations; SFR-32N09/05/2022Item Classification 2-16084
3824.99-9090Chemical preparation; Potassium Monopersulfate Compound21/03/2022Item Classification 2-14419
3824.99-9090Chemical preparations; CICA Complex08/03/2022Item Classification 2-13918
3824.99-9090Chemical preparations; Mask breathing aids; O2SIUM24/01/2022Item Classification 2-12690
3824.99-9090Chemical preparation; ASSAY DILUENT 41FK POCT AMPLE26/11/2021Item Classification 2-10984
3824.99-9090Preparations of mixtures of natural products; Mixed plant powder Platinum Programming Albage12/11/2021Item Classification 2-10537
3824.99-9090Chemical preparations; Black Stick28/10/2021Item Classification 2-10080
3824.99-9090Chemical preparations; Cocoyl Chloride25/10/2021Item Classification 2-9923
3824.99-9090Chemical preparations; FMS-CICA Solution;15/10/2021Item Classification 2-9704
3824.99-9090Chemical preparations; METTON (DICYCLOPENTADIENE), TO2S A14/10/2021Item Classification 2-9661
3824.99-9090Chemical preparations; METTON (DICYCLOPENTADIENE); TO2S B12/10/2021Item Classification 2-9598
3824.99-9041①VIENTO Pod ②JUUL Pod27/09/2021Item Classification 2-9173
3824.99-9090Chemical preparations; ESD-LTS30LV17/09/2021Item Classification 2-9039
3824.99-8000Prepared organic peroxides; RC-MB17/09/2021Item Classification 2-9044
3824.99-8000Prepared organic peroxides; RUMAX-B-MB10/09/2021Item Classification 2-8878
3824.99-9090Chemical preparations; EASKE001 ; PR.CHNA08/09/2021Item Classification 2-8766
3824.99-9090Chemical preparations; EASKR002; PR.CHNA08/09/2021Item Classification 2-8764
3824.99-9090Chemical preparations; Hydrolyzed Quinoa Solution-NPG31/08/2021Item Classification 2-8499
3824.99-9090Chemical preparations; Hostacerin T-3; Ceteareth-325/08/2021Item Classification 2-8307
3824.99-9090Chemical preparations; Genamin LAP 100D25/08/2021Item Classification 2-8308
3824.99-9090Chemical preparations; Perfect Moisture13/08/2021Item Classification 2-7960
3824.99-9090Chemical preparations; Velsan S.C.12/08/2021Item Classification 2-7907
3824.99-9090Chemical preparations; Thermal Resin For Automotive Battery (hardener)05/08/2021Item Classification 2-7651
3824.99-9090Chemical preparations; Genamin BTMS22/07/2021Item Classification 2-7216
3824.99-9090Chemical preparations; Plantasens Emulsifier DGI09/07/2021Item Classification 2-6633
3824.99-9090Chemical preparations; Professional infield mix09/07/2021Item Classification 2-6631
3824.99-9090Chemical preparations; Field Saver 9008/07/2021Item Classification 2-6601
3824.99Chemical preparations; EVERKING30/06/2021Item Classification 2-6376
3824.99-9090Chemical preparations; JEJU Broccoli(HA)30/04/2021Item Classification 2-4195
3824.99-9090Chemical preparations; JEJU Yam(HA)30/04/2021Item Classification 2-4196
3824.99-9090Chemical preparations; JEJU Radish(HA)30/04/2021Item Classification 2-4194
3824.99-9090Chemical preparations; JEJU Cica(HA)30/04/2021Item Classification 2-4193
3824.99-9090Chemical preparations; AQUACODE Coffee Brewing Wate28/04/2021Item Classification 2-4095
3824.99-9090Chemical preparations; JEJU Lotus Root(HA)23/04/2021Item Classification 2-3924
3824.99-9090Chemical preparations; JEJU Gamtae(HA)23/04/2021Item Classification 2-3899
3824.99-9090Chemical preparations; JEJU Sweet flag(HA)23/04/2021Item Classification 2-3925
3824.99-9090Chemical preparations; JEJU Lemongrass (HA); R.KOREA16/04/2021Item Classification 2-3649
3824.99-9090Chemical preparations; JEJU Gelidium (HA); R.KOREA16/04/2021Item Classification 2-3650
3824.99-9090Chemical preparations; JEJU Sweet Potato(HA)15/04/2021Item Classification 2-3569
3824.99-9090Chemical preparations; JEJU Pumpkin (HA); R.KOREA15/04/2021Item Classification 2-3570

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3824.99: Loại khác | UNI Customs Consulting