Mã HS: 3824.40.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3824
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3824.10.00CN | - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3824.30.00CN | - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3824.40.00CN | - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3824.50.00CN | - Vữa và bê tông không chịu lửa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| 3824.60.00CN | - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3824.81.00CN | - - Chứa oxirane (ethylene oxide) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 3824.82.00CN | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3824.83.00CN | - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3824.84.00CN | - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3824.85.00CN | - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3824.86.00CN | - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3824.87.00CN | - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3824.88.00CN | - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3824.89.00CN | - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3824.91.00CN | - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3824.92.00CN | - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3824.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3824.99.10CN | - - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 3824.99.30CN | - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 3824.99.40CN | - - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 3824.99.50CN | - - - Dầu acetone (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 3824.99.60CN | - - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 3824.99.70CN | - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3824.99.91CN | - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3824.99.99CNXK | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (38)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3824.40.00 | Chất kiểm soát độ mất nước của xi măng ở nhiệt độ thấp: Fluid Loss Control Additive D193, CAS No: 4719-04-4 ( 0.1 < 0.5%) | 07/05/2024 | 43/TB-KĐCMTV | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm Antifoaming Agent chống tạo bọt khí cho xi măng. Antifoaming Agent (Defoamer) | 24/04/2024 | 36/TB-KĐCMTV | |
| 3824.40.00 | Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, thành phần chính là hợp chất amin, muối natri của axit hữu cơ,…trong nước, hàm lượng chất rắn 17.9% | 09/04/2024 | 25/TB-KĐCMTV | |
| 3824.40.00 | Phụ gia tạo bọt cho sản xuất vữa hoặc bê tông nhẹ loại Mapeair LA/L (25kg/can).. | 28/06/2023 | 104/TB-KĐ4 | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA600. | 19/04/2023 | 199/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA800. | 19/04/2023 | 200/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA400. | 19/04/2023 | 201/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) SR-15500. | 19/04/2023 | 202/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PR-100. | 19/04/2023 | 203/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) SC3000E. | 19/04/2023 | 204/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông. PREPARED ADDITIVES FOR CEMENTS, MORTARS OR CONCRETS: AKTIVE DF-155 | 22/12/2022 | 814/TB-KĐ3 | |
| 3824.40.00 | Tên thương mại: Phụ gia bê tông PCA900 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông PCA900 | 22/09/2021 | 4561/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Phụ gia làm tăng cứng bê tông (dùng trong vệ sinh sàn bê tông) - DRCRETE; Thành phần: SiO2 (28-30%); Na2O (6-9%); thùng 20lit (Mục 1) | 03/06/2019 | 3614/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Phụ gia làm tăng cứng bê tông (dùng trong vệ sinh sàn bê tông) - DRCRETE Li; Thành phần: Lithium salt 30%; Proprietary penetrating aid 2%; thùng 20lit (Mục 3) | 03/06/2019 | 3613/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Polyete dạng nguyên sinh dùng trong công nghiệp xây dựng ETHACRYL G Polyether Polycarboxylate (mục 1 PLTK). | 29/01/2016 | 887/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Tên thương mại: Sodium naphthalene sulfonate (ZWL-II300) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dùng trong ngành công nghiệp xây dựng. | 03/09/2015 | 8028/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Etylene glycol dạng khác, hóa chất phân tán dùng trong công nghiệp Powerflow WD-500 | 27/07/2015 | 6856/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Mục 1: Bột phụ gia chống thấm gốc silane/resin cho vật liệu xây dựng - Dow Corning (R) GP SHP 60+. | 12/05/2015 | 4297/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Mục 3: Bột phụ gia chống thấm silane siloxane cho vật liệu xây dựng - Dow Corning (R) IE 6682. | 12/05/2015 | 4300/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Mục 2: Bột phụ gia chống thấm silane siloxane cho vật liệu xây dựng - Dow Corning (R) IE 6683. | 12/05/2015 | 4296/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Sitau F1 (Aluminum Hydroxide powder) - Phụ gia dùng cho bê tông. | 07/05/2015 | 4138/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | SiTau F1 (Alumium Hydroxide Powder)- Phụ gia dùng cho bê tông. | 31/03/2015 | 2720/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Mục 20: Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa, hoặc bê tông loại: Mapequick AF 1000. | 28/01/2015 | 766/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Mục 12: Phụ gia dưới dạng vữa dùng trong sản xuất vữa dán gạch loại: Prosfas. | 28/01/2015 | 767/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Mục 9: Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông loại: Tecpor (Ex Vinapor) DH 50. | 28/01/2015 | 770/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Mục 14: Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông loại Antipluviol. | 28/01/2015 | 771/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Mục 19: Phụ gia đã điều chế dạng polyme dùng trong xây dựng loại: Vinavil VV 10Z. | 28/01/2015 | 765/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Mục 18: Hóa chất dưới dạng vữa dùng trong xây dựng loại: Cimisl A35 (Ex Pangel S9/SC). | 28/01/2015 | 764/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Chất phụ gia xi măng BA-58L: Phụ gia dùng điều chế cho xi măng | 12/11/2014 | 13715/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Chất BJ-Ultra là phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, thành phần chính là silicat và poly propylen glycol; 55gal/thùng. | 12/11/2014 | 13716/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Nguyên liệu sản xuất phụ gia siêu dẻo dùng trong xây dựng - LR 1100 (Polycarboxylate Superplaticizer) | 06/11/2014 | 13468/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Phụ gia làm kín, làm cứng bê tông Harden-X gốc Lithiunm Silicate. Xuất xứ USA. | 08/10/2014 | 12190/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Chất phụ gia xi măng LW-6. 20kg/bao. | 03/10/2014 | 12004/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Chất phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng có thành phần chính là Silica, 55 gallon/ 1 thùng. | 03/10/2014 | 12005/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Nguyên liệu sản xuất phụ gia bê tông (Naphthalene formaldehyde sunfonate JK2), mới 100%. | 16/01/2014 | 587/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Phụ gia đã điều chế dùng trong bê tông xây dựng, EXFLOW loại KP-501 (phụ gia giữ sụt bê tông), packing 230 kg/drum. Hàng mới 100%. | 15/01/2014 | 445/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Phụ gia đã điều chế dùng trong bê tông xây dựng, EXFLOW loại AP-50 (phụ gia làm giảm nước trong bê tông), packing 230 kg/drum. Hàng mới 100% | 14/01/2014 | 400/TB-TCHQ | |
| 3824.40.00 | Phụ gia đã điều chế dùng sản xuất phụ gia bê tông loại Solimer-MC. | 06/12/2013 | 7518/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3824.40-0000 | Prepared additives for cements, mortars or concretes; DNS-2; R.KOREA | 22/06/2020 | Item Classification 2-5242 | |
| 3824.40-0000 | Prepared additives for cements, mortars or concretes; HS-AE 151; R.KOREA | 04/05/2016 | Item Classification 2-4481 | |
| 3824.40-0000 | Prepared additives for cements, mortars or concretes; Starch Sodium Phosphate Mixture-2; PR.CHNA | 24/07/2015 | Item Classification 2-5787 | |
| 3824.40-0000 | Prepared additives for cements, mortars or concretes; Starch Sodium Phosphate Mixture-1; PR.CHNA | 24/07/2015 | Item Classification 2-5788 | |
| No. 3824.40-0000 | Prepared additions for mortar and concrete | 28/06/2011 | Item Classification 2-2083 | |
| 3824.40-0000 | Prepared additive for cement;FUJIBETON;Brown powder;;Lignosulfonate, calcium stearate, etc;JAPAN | 20/12/2001 | Analysis 47260-7427 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiE-EVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiE-UKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất3,3 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất3,3 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất3,4 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất3,3 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất3,3 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN3,3%
- RCEP Úc3,3%
- RCEP Trung Quốc5%
- RCEP Nhật Bản3,4%
- RCEP Hàn Quốc3,3%
- RCEP New Zealand3,3%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.