Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3824.86.00

- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3824

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3824.10.00CN- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúcThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.30.00CN- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.40.00CN- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tôngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3824.50.00CN- Vữa và bê tông không chịu lửaThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
3824.60.00CN- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3824.81.00CN- - Chứa oxirane (ethylene oxide)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3824.82.00CN- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.83.00CN- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphateThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.84.00CN- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.85.00CN- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.86.00CN- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.87.00CN- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluorideThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.88.00CN- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethersThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.89.00CN- - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3824.91.00CN- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonateThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.92.00CN- - Các este polyglycol của axit methylphosphonicThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3824.99.10CN- - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3824.99.30CN- - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3824.99.40CN- - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3824.99.50CN- - - Dầu acetone (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3824.99.60CN- - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
3824.99.70CN- - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3824.99.91CN- - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3824.99.99CNXK- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-EVFTAThuế suất0/0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-UKVFTAThuế suất0/0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3824.86.00: Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc…