Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 2: thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
02.05CNThịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
0210.19.90Nguyên liệu thực phẩm - ExcelPro VN 100 , dạng bột dùng trong công nghiệp thực phẩm (20 kg/bao), Hàng mới 100%, Hạn sử dụng: 03/2020, Nhà sản xuất: Essentia Protein Solutions - BHJ A/S.20/02/2019989/TB-TCHQ
0210.19.90Protein ( EXCELPRO P 80 F ) Nguyên liệu thực phẩm, dùng trong công nghiệp thực phẩm (25 kg/bao). Nhà sản xuất: APC EUROPE, S.L.U (APC EUROPE S.A), HSD: 09/2019, Hàng mới 100 %20/02/2019988/TB-TCHQ
0206.49.00Tên thương mại: FROZEN PORK SOFTBONE · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xương sụn heo đông lạnh26/01/2018503/TB-TCHQ
0202.30.00Phụ phẩm thịt trâu đông lạnh: vụn, rìa gân trâu- Offal Frozen Halal Boneless buffalo- Chunks/Slices/Cubes- Shredded Scaps near the edge. Hiệu AL TAMAM.25/01/2016651/TB-TCHQ
0206.29.00Thịt vụn trâu đông lạnh (vụn, ria, gân trâu)- Frozen bonesless buffalo meat, Chunks/Slices/Cubes- Shredded Scraps near the edge. Hiệu ALNOOR. Hiệu ALNOOR.26/10/20159859/TB-TCHQ
0206.29.00Xương bò đông lạnh -Frozen Bone- In Beef Brisket Bones (mục 1 Tờ khai).11/08/20157309/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
0203.29-9000Pork meat, frozen23/03/2004Analysis 47260-0307

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ