Mã HS: 02.04
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0204
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0204.10.00CN | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0204.21.00CN | - - Thịt cả con và nửa con | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 0204.22.00CN | - - Thịt pha có xương khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 0204.23.00CN | - - Thịt lọc không xương | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 0204.30.00CN | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| - Thịt cừu khác, đông lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0204.41.00CN | - - Thịt cả con và nửa con | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 0204.42.00CN | - - Thịt pha có xương khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 0204.43.00CN | - - Thịt lọc không xương | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 0204.50.00CN | - Thịt dê | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.