Mã HS: 02.03
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0203
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0203.11.00CN | - - Thịt cả con và nửa con | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0203.12.00CN | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0203.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| - Đông lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0203.21.00CN | - - Thịt cả con và nửa con | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0203.22.00CN | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0203.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 0203.29-9000 | Pork meat, frozen | 23/03/2004 | Analysis 47260-0307 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.