Mã HS: 02.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0208
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0208.10.00CN | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0208.30.00CN | - Của bộ động vật linh trưởng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0208.40 | - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0208.40.10CN | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0208.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0208.50.00CN | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0208.60.00CN | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0208.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0208.90.10CN | - - Đùi ếch | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0208.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.