Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1602.90.10

- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1602

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.10.10CN- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1602.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1602.20.00CN- Từ gan động vậtThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.31CN- - Từ gà tây:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.31.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.31.91CN- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.31.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.32CN- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.32.10CN- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
1602.32.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
- Từ lợn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.41CN- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.41.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.42CN- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.42.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.49CN- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Thịt nguội:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.49.11CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.49.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.49.91CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.49.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.50- Từ động vật họ trâu bò:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.50.10CN- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1602.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.90.10CN- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1602.90.20CN- - Các chế phẩm từ tiếtThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1602.90.90CN- - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1602.90-9000Chế phẩm sâu bột; WELL BANG11/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8091
1602.90-9000Sản phẩm chế biến từ bột ếch;PR.CHNA03/02/2006Mục Phân loại sản phẩm-106482
1602.90-9000Nhộng tằm luộc đông lạnh03/06/2005Mục Phân loại sản phẩm-104393
1602.90-9000Nhộng tằm, đông lạnh;Dùng làm thực phẩm;Nhộng tằm 100%; PR.CHNA05/09/2001Phân tích 47260-1332
1602.90-1000Dê đen đóng hộp13/05/1991Cảm xúc22701-1767
1602.90-9000châu chấu18/01/1991Cảm xúc22701-191
1602.90-1000Thực phẩm đóng hộp Sammi Pupaegi19/12/1990Cảm xúc22701-4303
1602.90-1000Nhộng đóng hộp19/12/1990Cảm xúc22701-4304
1602.90-9000Châu chấu khô02/11/1990Cảm xúc22701-3646
1602.90-9000Châu chấu khô27/10/1990Cảm xúc22701-3547
1602.90-1000Các chế phẩm từ thịt rắn đóng hộp01/09/1990Cảm xúc22701-2855
1602.90-1000Sản phẩm chế biến từ thịt rắn chuông đóng hộp10/08/1990Cảm xúc22701-2582
1602.90-9000châu chấu28/07/1990Cảm xúc22701-2424
1602.90-9000Châu chấu khô08/01/1990Cảm xúc22701-54
1602.90-9000King Cobra Gold; Sản phẩm chế biến từ rắn1989-11-09Cảm xúc22701-3595
1602.90-9000Bột rùa1989-09-20Cảm xúc22701-3014
1602.90-9000Sản phẩm chế biến từ rắn1989-07-26Cảm xúc22701-2253
1602.90-9000Châu chấu, sấy khô1988-11-21Cảm xúc22701-2912
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất52.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất35Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất5Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất16Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất35Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất4,3Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất4,3Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất23,3
Quốc giaÚcThuế suất23,3
Quốc giaTrung QuốcThuế suất26,3
Quốc giaNhật BảnThuế suất35
Quốc giaHàn QuốcThuế suất35
Quốc giaNew ZealandThuế suất23,3

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN35%
  • RCEP ASEAN23,3%
  • RCEP Úc23,3%
  • RCEP Trung Quốc26,3%
  • RCEP Nhật Bản35%
  • RCEP Hàn Quốc35%
  • RCEP New Zealand23,3%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1602.90.10: Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ – Loại…