Mã HS: 1602.49.11
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1602
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1602.10 | - Chế phẩm đồng nhất: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.10.10CN | - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1602.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1602.20.00CN | - Từ gan động vật | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.31CN | - - Từ gà tây: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.31.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.31.91CN | - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.31.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.32CN | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.32.10CN | - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1602.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| - Từ lợn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.41CN | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.41.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.42CN | - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.42.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.49CN | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Thịt nguội: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.49.11CN | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.49.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.49.91CN | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.49.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.50 | - Từ động vật họ trâu bò: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.50.10CN | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1602.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1602.90 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.90.10CN | - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1602.90.20CN | - - Các chế phẩm từ tiết | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1602.90.90CN | - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (24)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1602.49-9000 | Các món chế biến từ thịt lợn; SƯỜN THỊT VỚI SỐT BBQ NGỌT & KHÓI | 05/12/2018 | Phân loại mặt hàng 2-7677 | |
| 1602.49-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho lợn; BERETTA ANTIPASTO; Hoa Kỳ | 28/03/2017 | Phân loại mặt hàng 2-4628 | |
| 1602.49-9000 | Sản phẩm chế biến từ thịt lợn; SƯỜN LỢN SỐT BBQ; Hoa Kỳ | 02/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-15797 | |
| 1602.49-9000 | Ruột heo ướp gia vị và hấp; Ruột heo nướng lò, nướng lần đầu | 15/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1409 | |
| 1602.49-9000 | Các chế phẩm từ thịt lợn; Miếng thịt xông khói HORMEL; Hoa Kỳ | 20/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1747 | |
| 1602.49-9000 | Các chế phẩm từ thịt lợn; Thịt lợn muối xông khói kiểu St. Louis của LLOYD Spareibs; Hoa Kỳ | 06/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1408 | |
| 1602.49-9000 | Sản phẩm chế biến từ thịt lợn; Thịt xông khói nấu chín HORMEL; Hoa Kỳ | 06/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1369 | |
| 1602.49-9000 | Sản phẩm chế biến từ bỏ túi; Canadian Bacon Slice, #481410 | 02/05/2013 | Phân loại mặt hàng 2-3031 | |
| 1602.49-9000 | Chế phẩm thịt lợn; KORC06; Hoa Kỳ | 02/05/2013 | Phân loại mặt hàng 2-3041 | |
| Số 1602.49-9000 | Sản phẩm chế biến từ thịt Port; THỊT XÔNG KHÓI BỊT; HOA KỲ | 25/08/2008 | 1161 | |
| HSK 1602.49-9000 | Chế biến thịt lợn; Cơm kimchi Bulgogi | 28/07/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105061 | |
| 1602.49-9000 | Thịt lợn chế biến sẵn, đông lạnh | 23/03/2004 | Phân tích 47260-0303 | |
| 1602.49-9000 | Thịt lợn chế biến, đông lạnh | 03/03/2004 | Phân tích 47260-0184 | |
| 1602.49-9000 | Thịt lợn chế biến Thịt xông khói | 05/09/1996 | Phân tích 47260-1524 | |
| 1602.49-1000_x000D_ 1602.49-9000 | Thịt heo xông khói | 13/06/1996 | Cảm xúc 47281-299 | |
| 1602.49-9000 | Thịt xông khói thật | 23/02/1995 | Phân tích 22760-261 | |
| 1602.49-1000 | Thịt heo xé nhỏ | 11/03/1992 | Cảm xúc22701-527 | |
| 1602.49-1000 | Sản phẩm chế biến từ thịt lợn, Roast Knuckle | 11/03/1992 | Cảm xúc 47281-522 | |
| 1602.49-1000 | Sản phẩm chế biến từ thịt lợn Thịt lợn xé nhỏ | 11/03/1992 | Cảm xúc 47281-2527 | |
| 1602.49-9000 | Thịt chế biến sẵn (Thịt heo cốt lết nhà làm) | 20/07/1991 | Cảm xúc22701-2784 | |
| 1602.49-9000 | Chế biến thịt lợn | 20/03/1991 | Cảm xúc22701-974 | |
| 1602.49-1000 | Globus thái lát, thịt xông khói | 12/02/1991 | Cảm xúc22701-536 | |
| 1602.49-1000 | Sản phẩm chế biến từ thịt lợn; Thịt viên Viaka | 1989-08-31 | Cảm xúc22701-2719 | |
| 1602.49-9000 | Viên bì heo | 1988-02-24 | Cảm xúc22701-374 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất33 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất22 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA, PH, KR, TH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất22 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất16 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất6,6 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất6,6 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất22 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất22 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất22 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất22 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất22 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất22 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN22%
- RCEP ASEAN22%
- RCEP Úc22%
- RCEP Trung Quốc22%
- RCEP Nhật Bản22%
- RCEP Hàn Quốc22%
- RCEP New Zealand22%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.