Mã HS: 1602.32
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1602
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1602.10 | - Chế phẩm đồng nhất: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.10.10CN | - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1602.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1602.20.00CN | - Từ gan động vật | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.31CN | - - Từ gà tây: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.31.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.31.91CN | - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.31.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.32CN | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.32.10CN | - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1602.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| - Từ lợn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.41CN | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.41.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.42CN | - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.42.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.49CN | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Thịt nguội: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.49.11CN | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.49.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.49.91CN | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.49.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.50 | - Từ động vật họ trâu bò: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.50.10CN | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1602.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1602.90 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.90.10CN | - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1602.90.20CN | - - Các chế phẩm từ tiết | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1602.90.90CN | - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1602.32.90 | Tên thương mại: Powdered Cooked Chicken C 100B AR · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bột thịt gà (Powdered Cooked Chicken C 100B AR) - Nguyên liệu thực phẩm · Ký, mã hiệu, chủng loại: 26005 | 21/01/2025 | 362/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1602.32-9000 | Các chế phẩm từ da gà; Mì da gà giòn Hàn Quốc hương vị | 19/02/2021 | Phân loại mặt hàng 2-1620 | |
| 1602.32-9000 | Chế biến thịt gà, đông lạnh; GÀ CAM QUÝT; Hoa Kỳ | 14/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-1876 | |
| 1602.32-9000 | Chế biến thịt gà; Thịt gà tẩm gia vị; Hàn Quốc | 03/04/2017 | Phân loại mặt hàng 2-4849 | |
| 1602.32-9000 | Sản phẩm chế biến từ gà; Gà cà ri Mussaman kiểu Thái; THAILND | 17/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-2898 | |
| 1602.32-9000 | Sản phẩm chế biến từ thịt gà; BÁNH GÀ HẦM ĐÔNG LẠNH ĐÃ NẤU ĂN HOÀN TOÀN; THÁI LAN | 12/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-8248 | |
| 1602.32-1090 | Chế biến thịt gà; SouChef; Hoa Kỳ | 25/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9108 | |
| 1602.32-9000 | Chế biến thịt gà; Thịt gà hun khói; Hàn Quốc | 23/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8212 | |
| 1602.32-9000 | Sản phẩm chế biến từ gà; GÀ CHIÊN KARAAGE CHÍN HOÀN TOÀN; THÁI LAN | 09/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5250 | |
| 1602.32-9000 | Chế biến thịt gà; Đậu phụ Mapo (cay vừa); NHẬT BẢN | 10/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2389 | |
| 1602.32-9000 | Chế biến gà; GÀ KORMA; Hoa Kỳ | 31/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8837 | |
| Số 1602.32-9000 | Chế phẩm thịt gà;MABOTOFU NO MOTO;NHẬT BẢN | 26/11/2008 | 1542 | |
| HSK1602.32-9000 | Các chế phẩm từ gà;Món hầm rau và gà kem;ÚC | 04/08/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105112 | |
| HSK1602.32-9000 | Chế biến thịt gà | 07/05/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100185 | |
| 1602.32-9000 | Các chế phẩm từ thịt gà | 29/08/2002 | Phân tích 47260-511 | |
| 1602.32-9000 | Sản phẩm chế biến từ cánh gà Các phần cánh gà ướp gia vị | 22/11/1996 | Phân tích 47260-2023 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.