Mã HS: 1602.31
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1602
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1602.10 | - Chế phẩm đồng nhất: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.10.10CN | - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1602.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1602.20.00CN | - Từ gan động vật | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.31CN | - - Từ gà tây: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.31.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.31.91CN | - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.31.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.32CN | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.32.10CN | - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 1602.32.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| - Từ lợn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.41CN | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.41.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.42CN | - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.42.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.49CN | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Thịt nguội: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.49.11CN | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.49.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1602.49.91CN | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.49.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 1602.50 | - Từ động vật họ trâu bò: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.50.10CN | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1602.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1602.90 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1602.90.10CN | - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1602.90.20CN | - - Các chế phẩm từ tiết | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 1602.90.90CN | - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1602.31-9000 | Sản phẩm chế biến từ thịt gà tây Bữa ăn hâm nóng | 16/11/1995 | Phân tích 47260-1732 | |
| 1602.31-9000 | Sản phẩm chế biến từ thịt gà tây Ultimo Pizza Topping Mix | 25/10/1993 | Phân tích 47260-1965 | |
| 1602.31-9000 | Thịt gà tây khô Thịt gà tây khô của Shelton | 06/07/1991 | Cảm xúc22701-2608 | |
| 1602.31-9000 | Thịt lợn Thổ Nhĩ Kỳ | 09/04/1991 | Cảm xúc22701-1272 | |
| 1602.31-9000 | Giăm bông gà tây | 1989-12-13 | Cảm xúc22701-4008 | |
| 1602.31-9000 | Bánh nướng gà tây; Bánh nướng gà tây Supreme Microwave | 1989-10-06 | Cảm xúc22701-3172 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.