Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1602.20.00

- Từ gan động vật

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1602

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.10.10CN- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1602.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1602.20.00CN- Từ gan động vậtThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.31CN- - Từ gà tây:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.31.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.31.91CN- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.31.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.32CN- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.32.10CN- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
1602.32.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
- Từ lợn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.41CN- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.41.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.42CN- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.42.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.49CN- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Thịt nguội:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.49.11CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.49.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.49.91CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.49.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.50- Từ động vật họ trâu bò:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.50.10CN- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1602.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.90.10CN- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1602.90.20CN- - Các chế phẩm từ tiếtThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1602.90.90CN- - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1602.20-1000Gan chế biến khác của bất kỳ động vật nào trong hộp kín; GAN HEO; VIỆT NAM12/07/2017Phân loại mặt hàng 2-7885
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA, TH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất*Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất3,4; M: 6,8Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất10,9Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất10,9Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất30
Quốc giaÚcThuế suất30
Quốc giaTrung QuốcThuế suất30
Quốc giaNhật BảnThuế suất30
Quốc giaHàn QuốcThuế suất30
Quốc giaNew ZealandThuế suất30

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN30%
  • RCEP Úc30%
  • RCEP Trung Quốc30%
  • RCEP Nhật Bản30%
  • RCEP Hàn Quốc30%
  • RCEP New Zealand30%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1602.20.00: Từ gan động vật – Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau…