Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1602.41

- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1602

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.10.10CN- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1602.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1602.20.00CN- Từ gan động vậtThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.31CN- - Từ gà tây:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.31.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.31.91CN- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.31.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.32CN- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.32.10CN- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
1602.32.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
- Từ lợn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.41CN- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.41.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.42CN- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.42.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.49CN- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Thịt nguội:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.49.11CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.49.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.49.91CN- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.49.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN22Đơn vịkg
1602.50- Từ động vật họ trâu bò:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.50.10CN- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1602.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1602.90.10CN- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1602.90.20CN- - Các chế phẩm từ tiếtThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
1602.90.90CN- - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1602.41-9000Giăm bông, chế biến; GIÒN KHÓI NẤU CHÍN HOÀN TOÀN; GIÒN XOẮN CẮT XOẮN; HOA KỲ05/10/2016Phân loại mặt hàng 2-14222
1602.41-9000Sản phẩm chế biến từ giăm bông; Gia vị BBQ Châu Á KS Pork Stips20/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7818
1602.41-9000Giăm bông, đã chế biến; PROSCIUTTO COTTO Ý SELEZIONE ĐẶC BIỆT 1812; Hoa Kỳ19/07/2013Phân loại mặt hàng 2-5150
Số 1602.41-1000Giăm bông, trong hộp kín; HORMEL 6 LÁT GIÒN; HOA KỲ22/01/200967
Số 1602.41-1000Giăm bông, trong hộp kín; HORMEL 6 GIỎI GIÒN VÀ PHÔ MAI; HOA KỲ22/01/200968
HSK 1602.41-9000Giăm bông, chế biến; GIÒN ƯỚT MẬT ONG; 7,93lb/gói;Hoa Kỳ10/06/2004Mục Phân loại sản phẩm-100533
HSK 1602.41-9000Giăm bông, chế biến;Mỹ10/06/2004Mục Phân loại sản phẩm-100532
HSK1602.41-9000Giăm bông, chế biến sẵn; Trọng lượng tịnh 8,4lb/gói vinyl;Hoa Kỳ07/06/2004Mục Phân loại sản phẩm-100502
1602.41-9000Thịt lợn chế biến Cajun Ham08/06/1993Phân tích 47260-1074
1602.41-1000Sản phẩm chế biến từ thịt lợn; Khoai tây nghiền và giăm bông26/04/1990Cảm xúc22701-1346
1602.41-1000Bánh thịt đùi heo1989-05-03Cảm xúc22701-1314

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1602.41: Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng