Mã HS: 9018.31
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9018
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9018.11.00CN | - - Thiết bị điện tim | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.12.00CN | - - Thiết bị siêu âm | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.13.00CN | - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.14.00CN | - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.20.00CN | - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9018.31 | - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9018.31.10CN | - - - Bơm tiêm dùng một lần | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.32.00CN | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9018.39.10CN | - - - Ống thông | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9018.41.00CN | - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.50.00CN | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.90 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9018.90.10CN | - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.90.20CN | - - Bộ theo dõi tĩnh mạch | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - - Dụng cụ và thiết bị điện tử: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9018.90.31CN | - - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.90.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9018.31-0000 | Eutropinpen Cap; 106355 | 23/11/2020 | Item Classification 3-19457 | |
| 9018.31-0000 | Eutropinpen Power Pack (Eutropinpen Rear Sub-Assembly); 106352 | 23/11/2020 | Item Classification 3-19458 | |
| 9018.31-0000 | (1) Eutropinpen Power Pack (Eutropinpen Rear Sub-Assembly); 106352 · (2) Eutropinpen Cartridge Holder (EutropinpenFront Sub-Assembly); 106354 · (3) Eutropinpen Cap (Eutropinpen Cap); 106355 | 23/11/2020 | Item Classification 3-19459 | |
| 9018.31-0000 | Syringes, with or without needles; SYRINGE ; Syringe 30cc / Syringe 32cc | 16/10/2019 | Item Classification 4-11953 | |
| 9018.31-0000 | PREFILLABLE SYRINGE ; LUER LOCK SYRINGE ; 1ml long | 18/04/2019 | Item Classification 3-2901 | |
| 9018.31-0000 | PREFILLABLE SYRINGE ; LUER CONE SYRINGE ; 1ml long | 18/04/2019 | Item Classification 3-2902 | |
| 9018.31-0000 | - Product Name: Plunger Rod | 20/01/2016 | Item Classification 3-221 | |
| 9018.31-0000 | STAKED NEEDLE BARREL; | 04/01/2016 | Item Classification 1-9 | |
| 9018.31-0000 | - SEPARATOR | 04/09/2014 | Item Classification 3-1891 | |
| 9018.31-0000 | automatic self-filling syringe | 25/06/1998 | Inspection classification 47280-296 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.