Mã HS: 9018.19.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9018
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9018.11.00CN | - - Thiết bị điện tim | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.12.00CN | - - Thiết bị siêu âm | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.13.00CN | - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.14.00CN | - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.20.00CN | - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9018.31 | - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9018.31.10CN | - - - Bơm tiêm dùng một lần | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.32.00CN | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9018.39.10CN | - - - Ống thông | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9018.41.00CN | - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.50.00CN | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.90 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9018.90.10CN | - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.90.20CN | - - Bộ theo dõi tĩnh mạch | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - - Dụng cụ và thiết bị điện tử: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9018.90.31CN | - - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.90.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9018.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9018.19-9000 | MicroGardⅡ filter; MicroGardⅡB, MicroGardⅡC; (W:100*L:90) | 05/10/2021 | Item Classification 3-5810 | |
| 9018.19-8000 | Impedance Body Fat Meter; InBody770; R.KOREA | 23/02/2017 | Item Classification 3-1004 | |
| 9018.19-9000 | ㅇ Product name: SpO2 Sensor: Blood oxygen saturation concentration measurement sensor · - Model name: OXI-PRO DN | 06/09/2013 | Item Classification 1-2276 | |
| 9018.19-8000 | Digital Stethoscope; Digital Stethoscope; I-Scope 200 | 15/05/2006 | Product Classification Section-107180 | |
| Classified under HSK9018.19-7000 | Oxygen saturation meter (CX-100) | 26/04/2005 | Product Classification Section-103932 | |
| 9018.19-8000 | ① Fetal Doppler (fetal heart rate monitor) BT-200 · ② Fetal Monitor (fetal monitoring device) BT-300 | 05/11/2004 | Product Classification Section-101978 | |
| 9018.19-8000 | Heliprobe Analyzer : HPU-011 | 02/07/2004 | Product Classification Section-100680 | |
| 9018.19-8000 | Heliprobe Analyzer ; HPU-011 | 08/01/2003 | Item classification 47281-42 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.