Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8516.79

- - Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8516

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8516.10- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.10.11CN- - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8516.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8516.10.30CN- - Loại đun nước nóng kiểu nhúngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.21.00CN- - Loại bức xạ giữ nhiệtThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.31.00CN- - Máy sấy khô tócThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.32.00CN- - Dụng cụ làm tóc khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.33.00CN- - Máy sấy làm khô tayThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.40- Bàn là điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.40.10CN- - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8516.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.50.00CN- Lò vi sóngThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.60- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.60.10CN- - Nồi nấu cơmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8516.60.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Dụng cụ nhiệt điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.71.00CN- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phêThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.72.00CN- - Lò nướng bánh (toasters)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.79- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.79.10CN- - - Ấm đun nướcThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.79.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8516.80- Điện trở đốt nóng bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.80.10CN- - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8516.80.30CN- - Dùng cho thiết bị gia dụngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8516.80.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8516.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.90.21CN- - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
8516.90.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
8516.90.30CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
8516.90.40CN- - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
8516.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8516.79.90Tên thương mại: Thiết bị thông minh có chức năng phun xịt vệ sinh, xả rửa tích hợp cho bồn cầu có kèm nắp bồn cầu bằng nhựa. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị thông minh có chức năng phun xịt vệ sinh, xả rửa tích hợp cho bồn cẫu có kèm nắp bồn cầu bằng nhựa.06/01/2017119/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (25)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8516.79-9000Hood mixer (for use with other liquid heating devices); BLENTEA FIT_JR-BT6002WH15/07/2022Item Classification 3-4706
8516.79-9000DROP-IN WARMER; BKPW11/05/2021Item Classification 4-3848
8516.79-9000ASS'Y BLOWER;IS-27D-COIL HEATER(Runda) ; 7103-V183-0403/07/2019Item Classification 1-2729
8516.79-9000MASSAGE BELT, HL-30014/11/2018Item Classification 3-6367
8516.79-9000Radiance Clinic19/07/2018Item Classification 3-3549
8516.79-9000Cordless Jug Kettle CJK-15 series ; CJK-15BKKR03/05/2018Item Classification 3-2208
8516.79-9000Parts of Soup Maker - Jar Ass'y And Accessories ; RB-85302/03/2018Item Classification 3-1072
8516.79-9000MS281 ; China03/11/2017Item Classification 3-5929
8516.79-9000Other electro-thermic appliances; Red clay feet; Foothealer-0104/07/2017Item Classification 1-2512
8516.79-9000Electric thermal pot hwp-250mf; pr. chna29/08/2016Item Classification 3-3666
8516.79-9000SHOULDER HOT FOMENTATION DEVICE(HK-400)05/08/2016Item Classification 1-2688
8516.79-9000① WAIST HOT FOMENTATION DEVICE; HK-300 · ② SHOULDER HOT FOMENTATION DEVICE(HK-400)05/08/2016Item Classification 1-2687
8516.79-9000Steam Tarimi (Electric Kettle), A4, STEAM DUCK Portable Combination Steam Iron21/06/2016Item Classification 3-2157
8516.79-9000HUROM MULTI COOKER(HCC-001BS)10/05/2016Item Classification 3-1289
8516.79-9000ELECTRIC KETTLE(MEK-J12)23/02/2016Item Classification 3-551
8516.79-9000CURIEL HANDY (CURIEL 3-IN-1 Eye Compressor); CURIEL H200)11/11/2015Item Classification 3-3139
8516.79-9000BODY DRYER · - BR-VH 203030/01/2015Item Classification 3-293
8516.79-9000Other electro-thermic appliances; ELECTRIC DRYER, DSJ-mini ; R.KOREA04/06/2013Item Classification 2-3924
8516.79-9000ㅇ Product name: Sauna Bath ㅇ Model: KT69030/04/2004Product Classification Section-100102
8516.79-9000Refrigerator, hot room15/03/1993Emotion 47281-165
8516.79-9000Thermic appliance; Sauna bath23/10/1990Emotion22701-3498
8516.79-9000Thermic appliance Touch-out19/05/1990Emotion22701-1610
8516.79-9000Electric fumigation insecticide1988-06-03Emotion22701-1188
8516.79-9000Thermic appliance · Eleshowe1988-11-03Emotions22701-2739
8516.79-9000Thermic appliance, water towel1989-12-28Emotion22701-4223

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8516.79: Loại khác | UNI Customs Consulting