Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8516.10.30

- - Loại đun nước nóng kiểu nhúng

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8516

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8516.10- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.10.11CN- - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8516.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8516.10.30CN- - Loại đun nước nóng kiểu nhúngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.21.00CN- - Loại bức xạ giữ nhiệtThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.31.00CN- - Máy sấy khô tócThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.32.00CN- - Dụng cụ làm tóc khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.33.00CN- - Máy sấy làm khô tayThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.40- Bàn là điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.40.10CN- - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8516.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.50.00CN- Lò vi sóngThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.60- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.60.10CN- - Nồi nấu cơmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8516.60.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Dụng cụ nhiệt điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.71.00CN- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phêThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.72.00CN- - Lò nướng bánh (toasters)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.79- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.79.10CN- - - Ấm đun nướcThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8516.79.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8516.80- Điện trở đốt nóng bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.80.10CN- - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8516.80.30CN- - Dùng cho thiết bị gia dụngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8516.80.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8516.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8516.90.21CN- - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
8516.90.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
8516.90.30CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
8516.90.40CN- - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
8516.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8516.10-0000Instantaneous water heater module; IHM-2216TC28/08/2024Item Classification 3-4500
8516.10-0000Smart Tap System; Smart Tap System(Smart Water Faucet)12/01/2023Item Classification 4-10321
8516.10-0000Electric storage water heaters; unfinished smart tap system01/09/2022Item Classification 4-6326
8516.10-0000Electric Instantaneous Water Heater; WH-030,040,050,060,070,08014/01/2020Item Classification 3-10822
8516.10-0000HOT WATER TANK ASSEMBLY ; hot water tank20/11/2018Item Classification 1-3639
8516.10-0000Bidet control unit; PIN, GNE-HT05-SJ03/11/2017Item Classification 1-4262
8516.10-0000Water Bed Heater, HR-8000D, 220V, 50Hz, 800W, 17cmX24cmX10cm(H)07/05/2013Item Classification 1-967
8516.10-0000- Circulator water bath; CWB-20L; 20L; Made in Korea10/09/2012Item Classification 2-6856
8516.10-0000UNIT SYSTEM VISPA03/02/2004Item Classification Section-141
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất20Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất21Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất10
Quốc giaÚcThuế suất10
Quốc giaTrung QuốcThuế suất10
Quốc giaNhật BảnThuế suất10,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất10
Quốc giaNew ZealandThuế suất10

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN10%
  • RCEP Úc10%
  • RCEP Trung Quốc10%
  • RCEP Nhật Bản10,9%
  • RCEP Hàn Quốc10%
  • RCEP New Zealand10%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8516.10.30: Loại đun nước nóng kiểu nhúng – Dụng cụ điện đun…