Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8511.80.90

- - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8511

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8511.10- Bugi đánh lửa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.10.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8511.10.20- - Sử dụng cho động cơ ô tôThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.20- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.20.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.20.21- - - Loại chưa được lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.20.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.20.91- - - Loại chưa được lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.20.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.30- Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.30.30- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.30.41- - - Loại chưa được lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.30.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.30.91- - - Loại chưa được lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.30.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.40- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.40.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.40.21- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.40.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.40.31- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.40.32- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.40.33- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.40.91- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.40.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.50- Máy phát điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.50.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.50.21- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.50.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.50.31- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.50.32- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.50.33- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.50.91- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.50.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.80- Thiết bị khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.80.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8511.80.20- - Sử dụng cho động cơ ô tôThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.80.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.90.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8511.90.20- - Sử dụng cho động cơ ô tôThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8511.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8511.80.90Thiết bị điều khiển điện từ của hệ thống đánh lửa động cơ xe máy. Part no 6001-19FJ-001. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)23/10/20186211/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8511.80-9000AIR HEATER ASS'Y15/03/2017Item Classification 3-1396
8511.80-9000GLOW PLUG ;17/01/2017Item Classification 3-218
8511.80-9000GLOW PLUG; For EURO5 U-ENG;16/09/2015Item Classification 1-1577
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất4Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8511.80.90: Loại khác – Thiết bị khác | UNI Customs Consulting