Mã HS: 8511.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8511
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8511.10 | - Bugi đánh lửa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.10.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.10.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.20 | - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.20.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.20.21 | - - - Loại chưa được lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.20.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.20.91 | - - - Loại chưa được lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.20.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.30 | - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.30.30 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.30.41 | - - - Loại chưa được lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.30.49 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.30.91 | - - - Loại chưa được lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.30.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.40 | - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.40.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.40.21 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.40.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.40.31 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.40.32 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.40.33 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.40.91 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.40.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.50 | - Máy phát điện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.50.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.50.21 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.50.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.50.31 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.50.32 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.50.33 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.50.91 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.50.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.80 | - Thiết bị khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.80.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.80.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.80.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.90.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8511.90.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8511.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.