Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8511.20

- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8511

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8511.10- Bugi đánh lửa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.10.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8511.10.20- - Sử dụng cho động cơ ô tôThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.20- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.20.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.20.21- - - Loại chưa được lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.20.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.20.91- - - Loại chưa được lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.20.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.30- Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.30.30- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.30.41- - - Loại chưa được lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.30.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.30.91- - - Loại chưa được lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.30.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.40- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.40.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.40.21- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.40.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.40.31- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.40.32- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.40.33- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.40.91- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.40.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.50- Máy phát điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.50.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.50.21- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.50.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.50.31- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.50.32- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.50.33- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.50.91- - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.50.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.80- Thiết bị khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.80.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8511.80.20- - Sử dụng cho động cơ ô tôThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8511.80.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8511.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8511.90.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8511.90.20- - Sử dụng cho động cơ ô tôThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8511.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8511.20-1000_x000D_ 8803.10-0000_x000D_ 4011.30-0000_x000D_ 7612.90-9020_x000D_ 7610.90-1000MINIMUM COMPLETE+POWER EXILAUST1988-06-08Emotion22701-1224

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8511.20: Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính