Mã HS: 8511.50.33
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8511
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8511.10 | - Bugi đánh lửa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.10.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.10.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.20 | - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.20.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.20.21 | - - - Loại chưa được lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.20.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.20.91 | - - - Loại chưa được lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.20.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.30 | - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.30.30 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.30.41 | - - - Loại chưa được lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.30.49 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.30.91 | - - - Loại chưa được lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.30.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.40 | - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.40.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.40.21 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.40.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.40.31 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.40.32 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.40.33 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.40.91 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.40.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.50 | - Máy phát điện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.50.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.50.21 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.50.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.50.31 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.50.32 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.50.33 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8511.50.91 | - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.50.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.80 | - Thiết bị khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.80.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.80.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.80.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8511.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8511.90.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8511.90.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8511.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8511.50-1000 | INTEGRATED DRIVE GENERATOR (IDG); 761574B | 16/01/2018 | Item Classification 3-248 | |
| No. 8511.50-9000 | AUTOMOTIVE ALTERNATOR | 26/12/2011 | Item Classification 1-2124 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-PH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-PH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất* | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất5.7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất5,5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN5%
- RCEP Úc5%
- RCEP Trung Quốc5%
- RCEP Nhật Bản5,5%
- RCEP Hàn Quốc5%
- RCEP New Zealand5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.